Dựng nước - Giữ nước
Tin tức: Chung tay-góp sức cho quansuvn.net ngày càng phát triển
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 24 Tháng Một, 2020, 09:42:59 AM


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Các loại pháo dùng trong hai cuộc kháng chiến  (Đọc 59175 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
ptlinh
Admin Độc lập
*
Bài viết: 3998



WWW
« Trả lời #10 vào lúc: 01 Tháng Mười, 2007, 04:11:11 PM »

V. Cối


1. 60mm K-63
- Nước sản xuất: Trung Quốc
- Năm trang bị: 1963
- Khối lượng chiến đấu (kg): 14,3
- Khối lượng đạn (kg): 1,55
- Sơ tốc đạn (m/s): 148
- Tầm bắn (km): 1,45
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 18

2. 82mm K-53



- Nước sản xuất: Trung Quốc
- Năm trang bị: 1953
- Khối lượng chiến đấu (kg): 63
- Khối lượng đạn (kg): 3,31
- Sơ tốc đạn (m/s): 211
- Tầm bắn (km): 3,04
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 15

3. 82 K-37



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (kg): 68
- Khối lượng đạn (kg): 3,80
- Sơ tốc đạn (m/s): 211
- Tầm bắn (km): 2,85
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 8-9

4. 120mm K-43



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1943
- Khối lượng chiến đấu (kg): 275
- Khối lượng đạn (kg): 15,9
- Sơ tốc đạn (m/s):
- Tầm bắn (km): 5,50
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 6
« Sửa lần cuối: 07 Tháng Năm, 2009, 12:03:28 AM gửi bởi Tunguska » Logged

Hãy để những xui xẻo qua đi, biến mất khỏi chúng ta
Để săn đuổi những mục tiêu mà chính chúng ta đã chọn


ptlinh
Admin Độc lập
*
Bài viết: 3998



WWW
« Trả lời #11 vào lúc: 01 Tháng Mười, 2007, 04:11:40 PM »

Cối (tiếp)


5. 160mm M-160



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1949
- Khối lượng chiến đấu (kg): 1.300
- Khối lượng đạn (kg): 42,20
- Sơ tốc đạn (m/s): 243
- Tầm bắn (km): 8,04
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 3

6. 81mm LA1A1



- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (kg): 35
- Khối lượng đạn (kg): 4,2
- Sơ tốc đạn (m/s):
- Tầm bắn (km): 7,30
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 6

7. 81mm M29



- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị: 1951
- Khối lượng chiến đấu (kg): 48,6
- Khối lượng đạn (kg): 3,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 268
- Tầm bắn (km): 74,73
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 18

8. 106,7mm M30



- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị: 1951
- Khối lượng chiến đấu (kg): 303
- Khối lượng đạn (kg): 11,70
- Sơ tốc đạn (m/s): 293
- Tầm bắn (km): 5,50
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 17
« Sửa lần cuối: 06 Tháng Năm, 2009, 11:43:08 PM gửi bởi Tunguska » Logged

Hãy để những xui xẻo qua đi, biến mất khỏi chúng ta
Để săn đuổi những mục tiêu mà chính chúng ta đã chọn


ptlinh
Admin Độc lập
*
Bài viết: 3998



WWW
« Trả lời #12 vào lúc: 01 Tháng Mười, 2007, 04:11:59 PM »

Cối (hết)


9. 120mm M51
- Nước sản xuất: Pháp
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (kg): 500
- Khối lượng đạn (kg): 12,80
- Sơ tốc đạn (m/s):
- Tầm bắn (km): 6,60
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 10

10. 120mm M60
- Nước sản xuất: Pháp
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (kg): 800
- Khối lượng đạn (kg): 13,00
- Sơ tốc đạn (m/s): 240
- Tầm bắn (km): 7,10
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 8-10

11. 81mm tự hành M125A1



- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị: 1964
- Khối lượng chiến đấu (kg): 11.400
- Khối lượng đạn (kg): 3,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 268
- Tầm bắn (km): 4,73
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 18

12. 106,7mm tự hành M84

- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (kg): 21.000
- Khối lượng đạn (kg): 12,00
- Sơ tốc đạn (m/s):
- Tầm bắn (km): 6,00
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 5

13. 106,7mm tự hành M106



- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị: 1962
- Khối lượng chiến đấu (kg): 12.000
- Khối lượng đạn (kg): 11,7
- Sơ tốc đạn (m/s): 293
- Tầm bắn (km): 5,500
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 18
« Sửa lần cuối: 06 Tháng Năm, 2009, 11:47:18 PM gửi bởi Tunguska » Logged

Hãy để những xui xẻo qua đi, biến mất khỏi chúng ta
Để săn đuổi những mục tiêu mà chính chúng ta đã chọn


ptlinh
Admin Độc lập
*
Bài viết: 3998



WWW
« Trả lời #13 vào lúc: 01 Tháng Mười, 2007, 04:12:32 PM »

VI. Pháo phòng không


1. 20mm
- Nước sản xuất: Đức
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,115
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 2.000
- Tốc độ bắn (phát/ph):
- Khẩu đội (người):

2. 23mm-2



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 950
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,19
- Sơ tốc đạn (m/s): 970
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 1.500
- Tốc độ bắn (phát/ph): 1.600-2.000
- Khẩu đội (người): 5

3. 23mm-4



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 19.000-21.000
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,19
- Sơ tốc đạn (m/s): 970
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 1.500
- Tốc độ bắn (phát/ph): 3.400
- Khẩu đội (người): 4

4. 37mm
- Nước sản xuất: Đức
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,62
- Sơ tốc đạn (m/s): 820
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 4.200
- Tốc độ bắn (phát/ph): 60-70
- Khẩu đội (người): 8
« Sửa lần cuối: 07 Tháng Năm, 2009, 12:02:44 AM gửi bởi Tunguska » Logged

Hãy để những xui xẻo qua đi, biến mất khỏi chúng ta
Để săn đuổi những mục tiêu mà chính chúng ta đã chọn


ptlinh
Admin Độc lập
*
Bài viết: 3998



WWW
« Trả lời #14 vào lúc: 01 Tháng Mười, 2007, 04:12:56 PM »

Pháo phòng không (tiếp)


5. 37mm-1



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 2.100
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,732
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 3.000
- Tốc độ bắn (phát/ph): 160-180
- Khẩu đội (người): 8

6. 37mm-2



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 2.660
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,732
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 3.000
- Tốc độ bắn (phát/ph): 320-360
- Khẩu đội (người): 9

7. 40mm

- Nước sản xuất: Mĩ
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 0,875
- Sơ tốc đạn (m/s): 872
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 4.800
- Tốc độ bắn (phát/ph): 120
- Khẩu đội (người): 8

8. 57mm-1



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 4.750
- Khối lượng đầu đạn (kg): 2,8
- Sơ tốc đạn (m/s): 1.000
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 5.000
- Tốc độ bắn (phát/ph): 105-120
- Khẩu đội (người): 8

9. 57mm-2



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 2,8
- Sơ tốc đạn (m/s): 1.000
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 5.500
- Tốc độ bắn (phát/ph): 100-110
- Khẩu đội (người): 9
« Sửa lần cuối: 07 Tháng Năm, 2009, 12:02:00 AM gửi bởi Tunguska » Logged

Hãy để những xui xẻo qua đi, biến mất khỏi chúng ta
Để săn đuổi những mục tiêu mà chính chúng ta đã chọn


ptlinh
Admin Độc lập
*
Bài viết: 3998



WWW
« Trả lời #15 vào lúc: 01 Tháng Mười, 2007, 04:13:17 PM »

Pháo phòng không (hết)


10. 75mm



- Nước sản xuất: Pháp
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 7,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 529
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 5.500
- Tốc độ bắn (phát/ph): 15
- Khẩu đội (người):

11. 88mm



- Nước sản xuất: Đức
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 9,0
- Sơ tốc đạn (m/s): 820
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 11.000
- Tốc độ bắn (phát/ph): 15-20
- Khẩu đội (người):

12. 90mm



- Nước sản xuất: Mĩ
- Khối lượng toàn bộ (kg):
- Khối lượng đầu đạn (kg): 10,6
- Sơ tốc đạn (m/s): 670
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 10.790
- Tốc độ bắn (phát/ph): 25
- Khẩu đội (người):

13. 85mm



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 5.000
- Khối lượng đầu đạn (kg): 9,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 880
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 10.500
- Tốc độ bắn (phát/ph): đến 20
- Khẩu đội (người): 7

14. 100mm



- Nước sản xuất: Liên Xô
- Khối lượng toàn bộ (kg): 9.450
- Khối lượng đầu đạn (kg): 15,6
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Độ cao bắn hiệu quả (m): 10.000-12.000
- Tốc độ bắn (phát/ph): 14-15
- Khẩu đội (người): 7
« Sửa lần cuối: 06 Tháng Năm, 2009, 11:57:28 PM gửi bởi Tunguska » Logged

Hãy để những xui xẻo qua đi, biến mất khỏi chúng ta
Để săn đuổi những mục tiêu mà chính chúng ta đã chọn


anhlinhcuHo
Thành viên
*
Bài viết: 63


« Trả lời #16 vào lúc: 19 Tháng Mười Hai, 2007, 07:48:19 PM »

Trích dẫn
7. 81mm M29
- Nước sản xuất: Mĩ
- Năm trang bị: 1951
- Khối lượng chiến đấu (kg): 48,6
- Khối lượng đạn (kg): 3,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 268
- Tầm bắn (km): 74,73
- Tốc độ bắn chiến đấu (phát/ph): 18
có nhầm ko đồng chí,sơ tốc chỉ có 268m/s mà tầm bắn của cối ăn đứt cả lựu pháo và cả tên lửa, thế này thì pháo binh quân ta chỉ cần trang bị cối chắc cũng đủ Cheesy
Logged
Ngocvancu
Cựu chiến binh
*
Bài viết: 580



« Trả lời #17 vào lúc: 29 Tháng Mười Hai, 2007, 09:37:00 PM »

Trong biên chế của các pháo đội TQLC VNCH còn có loại sơn pháo 75mm do Mỹ sản xuất,trong Bảo tàng chứng tích chiến tranh TP HCM,tôi có thấy được nòng của loại pháo này nhưng không thấy càng và bánh xe đâu cả.Bạn tìm thử tư liệu về loại sơn pháo 75mm này xem sao
Logged
huyphuc1981_nb
Thành viên
*
Bài viết: 788



« Trả lời #18 vào lúc: 03 Tháng Một, 2008, 03:02:08 AM »

có nhầm ko đồng chí,sơ tốc chỉ có 268m/s mà tầm bắn của cối ăn đứt cả lựu pháo và cả tên lửa, thế này thì pháo binh quân ta chỉ cần trang bị cối chắc cũng đủ Cheesy

Cối nó sơ tốc thấp tầm bắn xa, súng nhẹ bắn đạn nặng, đó là đặc tính của cối. Tại sao nó bắn xa như thế, tại sao nó bắn xa mà vẫn không dùng...?. Trước khi phát biểu cũng có thể tham khảo thêm ở ông gúc.


Tranh luận nghiêm túc, không xúc phạm nhau. Cảnh cáo huyphuc1981_nb lần thứ nhất.
« Sửa lần cuối: 03 Tháng Một, 2008, 07:57:57 AM gửi bởi ptlinh » Logged

Ờ, ừ, thì ký.
shmel
Thành viên
*
Bài viết: 186


Man in Iron Mask


« Trả lời #19 vào lúc: 03 Tháng Một, 2008, 05:48:59 PM »

Năm 61 mới trang bị thì làm sao có mặt ở VN được nhỉ.

9. 105mm AMX105A
- Nước sản xuất: Pháp
- Năm trang bị: 1961
- Khối lượng chiến đấu (t): 16,0
- Tầm bắn (km): 14,0
- Tốc độ hành quân (km/h): 60
- Hành trình dự trữ (km): 300

-------------------------------

Loại này chăng : http://en.wikipedia.org/wiki/M116_howitzer

Trong biên chế của các pháo đội TQLC VNCH còn có loại sơn pháo 75mm do Mỹ sản xuất,trong Bảo tàng chứng tích chiến tranh TP HCM,tôi có thấy được nòng của loại pháo này nhưng không thấy càng và bánh xe đâu cả.Bạn tìm thử tư liệu về loại sơn pháo 75mm này xem sao
Logged
Trang: « 1 2 3 4 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM