Lịch sử Quân sự Việt Nam
Tin tức: Lịch sử quân sự Việt Nam
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 10 Tháng Mười Hai, 2022, 04:15:01 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: 50 năm QĐND Việt Nam  (Đọc 4551 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #200 vào lúc: 22 Tháng Chín, 2022, 09:26:25 pm »


11. PHẦN THƯỞNG CAO QUÝ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM ĐƯỢC NHÀ NƯỚC TẶNG THƯỞNG

- 14 Huân chương Sao vàng, Huân chương cao quý nhất của Nhà nước.

+ Tặng các lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam năm 1974, 1979 và 1984.

+ Tặng quân tình nguyện Việt Nam làm nhiệm vụ quốc tế ở Cam-pu-chia năm 1978.

+ Tặng bảy quân khu (1, 2, 3, 4. 5, 7, 9) và ba quân chủng: Phòng không, Không quân, Hải quân.

- 119 Huân chương Hồ Chí Minh, trong đó 88 Huân chương tặng các đơn vị và lực lượng vũ trang các tỉnh, thành phố; 31 Huân chương tặng cán bộ lãnh đạo, tướng lĩnh.

- 315 Huân chương Độc lập (48 cho các đơn vị, 267 cho các cá nhân).

- 44 Huân chương Lao động (11 cho các đơn vị, 33 cho các cá nhân).

- 7.557 đơn vị và 277.208 cá nhân được tặng thưởng Huân chương Quân công, Huân chương Chiến công (tính.từ 1977 đến 1992).

- 139.335 cán bộ, chiến sĩ được tặng thưởng Huân chương và Huy chương kháng chiến.

- 1.512.798 cán bộ, chiến sĩ được tặng thưởng Huân chương Chiến công giải phóng, Huân chương Chiến sĩ giải phóng và Huy chương chiến sĩ giải phóng.

- Hàng chục vạn cán bộ, chiến sĩ, viên chức quốc phòng được tặng thưởng Huân chương Chiến thắng, Huân chương chiến sĩ vẻ vang, Huy chương Quân kỳ quyết thắng.

- 240 gia đình liệt sĩ được tăng thưởng Huân chương Độc lập hạng nhất.

- 5.850 gia đình liệt sĩ được tặng thưởng Huân chương Độc lập hạng hai.

- 15.510 gia đình liệt sĩ được tặng thưởng Huân chương Độc lập hạng ba.

- 19.939 bà mẹ được phong tặng Danh hiệu vinh dự Nhà nước: “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. Có 9.672 mẹ được phong tặng, 10.272 mẹ được truy tặng, 390 mẹ và vợ liệt sĩ đã có nhiều cống hiến, hy sinh vì sự nghiệp giải phóng dân tộc bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.
Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #201 vào lúc: 22 Tháng Chín, 2022, 09:27:36 pm »


TẬP THỂ VÀ CÁ NHÂN THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ DÂN QUÂN TỰ VỆ
ĐƯỢC PHONG TẶNG DANH HIỆU ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN

A. TẬP THỂ

- Tuyên dương ngày 1-1-1967: 22 đơn vị, trong đó có 5 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 23-11-1969: 28 đơn vị, trong đó có 7 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 22-12-1969: 23 đơn vị, trong đó có 4 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 10-2-1970: 10 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 15-2-1970: 12 đơn vị, trong đó có 4 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 25-8-1970: 41 đơn vị, trong đó có 6 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 5-9-1970: 6 đơn vị, trong đó có 1 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 20-9-1971: 21 đơn vị, trong đó có 3 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 1-10-1971: 15 đơn vị. trong đó có 4 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 19-5-1972: 34 đơn vị, trong đó có 2 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 20-12-1972: 31 đơn vị, trong đó có 5 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 11-1-1973: 24 đơn vị, trong đó có 2 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 3-9-1973: 46 đơn vị, trong đó có 13 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 23-9-1973: 46 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 20-12-1973: 56 đơn vị, trong đó có 7 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 31-12-1973: 45 đơn vị, trong đó có 11 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 12-9-1975: 59 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 15-1-1976: 54 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 3-6-1976: 90 đơn vị, trong đó có 3 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 20-10-1976: 97 đơn vị, trong đó có 44 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 6-11-1978: 262 đơn vị, trong đó có 167 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 20-12-1979: 100 đơn vị, trong đó có 11 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 28-8-1981: 21 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 31-12-1982: 2 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 25-1-1983: 66 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 29-8-1985: 75 đơn vị, trong đó có 3 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 6-1-1989: 2 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 30-8-1989: 45 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 13-12-1989: 18 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 29-11-1990: 2 đơn vị.

- Tuyên dương ngày 20-12-1990: 14 đơn vị, trong đó có 9 đơn vị dân quân tự vệ.

- Tuyên dương ngày 20-12-1994: 243 đơn vị, trong đó có 237 đơn vị được tuyên dương về thành tích đặc biệt xuất sắc trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975), 6 đơn vị có thành tích đặc biệt xuất sắc trong giai đoạn xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1986-1994).
Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #202 vào lúc: 22 Tháng Chín, 2022, 09:55:28 pm »

B. CÁ NHÂN

* Tuyên dương tháng 5 năm 1952

1. Cù Chính Lan4. Nguyễn Quốc Trị
2. La Văn Cầu5. Nguyễn Văn Song1
3. Nguyễn Thị Chiên
   


* Tuyên dương ngày 31 tháng 8 năm 1955

1. Mạc Thị Bưởi14. Chu Văn Khâm
2. Trần Văn Chuông15. Chu Văn Mùi
3. Trần Cừ16. Đinh Núp
4. Bế Văn Đàn17. Phùng Văn Khầu
5. Phan Đình Giót18. Võ Văn Ngôn
6. Ngô Mây19. Nguyễn Văn Ty
7. Trương Công Man20. Phan Tư
8. Lâm Úy21. Sơn Ton
9. Hoàng Khắc Dược22. Nguyễn Văn Thuần
10. Đặng Quang Cầm23. Lý Văn Thím
11. Bùi Chát24. Lê Văn Thọ
12. Bùi Đình Cư25. Lộc Văn Trọng
13. Phạm Đường26. Nguyễn Phú Vỵ.
_________________________________________
1. Đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gương mẫu toàn quốc (5-1952) tuyên dương 4 Anh hùng quân đội và 2 Anh hùng lao động (Trần Đại Nghĩa, Ngô Gia Khảm); Ngoài ra Đại hội dành một số Huân chương và danh hiệu Anh hùng cho các chiến sĩ Thi đua ở Nam Bộ không đến dự được. Tháng 2-1953. tại Đại hội chiến sĩ thi đua miền Tây Nam Bộ, chiến sĩ du kích Nguyễn Văn Song được bầu là Anh hùng quân đội.
Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #203 vào lúc: 22 Tháng Chín, 2022, 11:02:39 pm »


* Tuyên dương ngày 7 tháng 5 năm 1956

1. Trần Can  15. Lò Văn Bường29. Nguyễn Thái Nhự
2. Cao Thế Chiến  16. Dương Quảng Châu30. Hoàng Văn Phác
3. Tô Vĩnh Diện  17. Đỗ Văn Châu31. Trần Hiền Quang
4. Trần Đức  18. Nguyễn Cụ32. Phạm Văn Ry
5. Lê Công Khai  19. Phan Trọng Đường33. Nguyễn Riềng
6. Phạm Minh Đức  20. Đặng Đình Hồ34. Sùng Phái Sinh
7. Nguyễn Đô Lương  21. Trần Đình Hùng35. Đặng Đức Song
8. Trương Văn Lý  22 Nguyễn Xuân Lực36. Nguyễn Văn Thành
9. Lý Văn Mưu  23. Bùi Quang Mại37. Hà Nguyên Thị
10. Ngô Chí Quốc  24. Vũ Mạnh (Đỗ Văn Doãn)38. Võ Thiết
11. Đồng chí Vừu  25. Võ Văn Mừng (Võ Văn Hóa)39. Lưu Viết Thoảng
12. Trần Á  26. Đinh Văn Mẫu40. Nguyễn Văn Tịch
13. Bùi Văn Ba  27. Lê Văn Nổ (Lê Cường)41. Nguyễn Thành Út
14. Triệu Văn Báo  28. Đàm Văn Ngụy42. Nông Văn Vương
  43. Nguyễn Văn Thâm




* Tuyên dương ngày 17 tháng 10 năm 1964

1. Nguyễn Văn Trỗi1



* Tuyên dương ngày 5 tháng 5 năm 1965

1. Nguyễn Văn Đừng  9. Lê Quang Công  17. Nguyễn Văn Quỳ
2. Võ Văn Hưng  10. Trần Dưỡng (Trần Phát)  18. Pi Năng Tắc
3. Nguyễn Viết Khái (Nguyễn Văn Huôi)  11. Huỳnh Văn Đảnh  19. Nguyễn Minh Tua
4. Nguyễn Văn Tư  12. Nguyễn Hội  20. Nguyễn Trung Thành (Ba thợ rèn)
5. Mai Văn Thế  13. Phạm Văn Hai  21. Nguyễn Thị Út (Út Tịch)
6. Trừ Văn Thố  14. Tạ Thị Kiều (Mười Lý)  22. Hồ Vai (Ku Thời)
7. Đồng chí Trị (Ba Bảy)  15. Nguyễn Kim  23. Puih Thu
8. Hồ Văn Bé  16. Nguyễn Thanh Liêm

____________________________________________
1. Ngày 17-10-1964, Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam truy tặng Liệt sĩ Nguyễn Văn Trỗi danh hiệu Anh hùng lực lượng vũ trang giải phóng.

Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #204 vào lúc: 23 Tháng Chín, 2022, 01:26:26 pm »


* Tuyên dương ngày 1 tháng 1 năm 1967


1. Nguyễn Viết Xuân   13. Nông Văn Việt    25. Mùa A Páo
2. Thái Văn A   14. Đặng Văn Thanh    26. Phạm Hữu Thoan
3. Nguyễn Văn Mật   15. Hồ Đức Thắng    27. Phạm Gia Triệu
4. Nguyễn Hữu Ngoãn   16 Trần Ngọc Thái    28. Đỗ Trọng Ngân
5. Dương Chí Uyển   17. Trần Minh Khâm    29. Ngô Thị Tuyển
6. Hoàng Ngọc Chương   18. Nguyễn Viết Sinh    30. Trần Thị Lý
7. Trần Hanh   19. Đỗ Trực    31. Lê Văn Ban
8. Lâm Văn Lích20. Hoàng Văn Vịnh    32. Lê Đăng Tới
9. Nguyễn Văn Bảy   21. Trần Ngọc Phương    33. Lý A Coỏng
10. Nguyễn Tuyên   22. Đỗ Văn Trì    34. Giàng Lao Pà
11. Hoàng Văn Nghiên   23. Đèo Văn Khổ    35. Sùng Dúng Lù
12. Cao Văn Khang   24. Hà Văn Kẹp




* Tuyên dương ngày 17 tháng 9 năm 1967


1. Phạm Văn Cội16. Bông Văn Dĩa31. Nguyễn Đức Nghĩa
2. Đoàn Phước Huyến17. Hồ Dục32. Phạm Đình Nghiệp
3. Tô Thị Huỳnh18. Đặng Văn Đâu33. Đinh Nghít
4. Nguyễn Văn Lịch19. Trần Văn Đình34. Nguyễn Viết Phong
5. Lưu Văn Liệt20. Tô Văn Đực35. Từ Văn Thức (Từ Văn Phao)
6. Hoàng Đình Nghĩa21. Nguyễn Thị Hạnh (Trần Thị Bé)36. Nguyễn Văn Quang (Nguyễn Văn Sên)
7. Nguyễn Văn Quang22 Trương Văn Hòa37. Ngô Văn Rạnh
8. Huỳnh Văn Tạo23. Võ Lai38. Thanh Minh Tám
9. Huỳnh Việt Thanh (Thanh Vân)24. Lý Văn Lâm (Lý Ngọc Báu)39. Ngô Lê Tân
10 Huỳnh Thúc Bá25. Nguyễn Văn Lên (Nguyễn Văn Tới)40. Lê Thị Thanh (Nguyễn Thị Lan)
11. Nguyễn Văn Bé1 26. Kpa Kơ Lơng41. Nguyễn Văn Thể
12. Nguyễn Văn Bình27. Kan Lịch42. Nguyễn Công Tòng
13. Lê Văn Bằng28. Trần Văn Lư43. Ngô Thành Trang
14. Đoàn Văn Chia29. Đoàn Hoàng Minh (Đoàn Văn Tới)44. Bành Văn Trân
15. Phan Thanh Chung30. Nguyễn Văn Mốt45. Tạ Quang Tỷ
46. Nguyễn Văn Tăng
__________________________________________
1. Trung đội trưởng bộ đội địa phương Phú Lợi, Sông Bé.
Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #205 vào lúc: 23 Tháng Chín, 2022, 01:45:27 pm »


* Tuyên dương ngày 18 tháng 6 năm 1969

1. Nguyễn Hồng Nhị7. Trần Công Nhỡn
2. Phạm Thanh Ngân8. Trương Xuân Hòa
3. Nguyễn Văn Cốc9. Cao Tất Đắc
4. Nguyễn Huy Hồng10. Tạ Lưu
5 Bùi Xuân Chiến11. Nguyễn Văn Vy
6. Ngô Văn Tác12. Trương Thị Khuê




* Tuyên dương ngày 23 tháng 11 năm 1969

1. Bùi Ngọc Dương12. Đồng chí Tía
2. Tạ Văn Thiều13. Đồng chí Xâu
3. Nguyễn Văn Tình14. Nguyễn Trọng Nghĩa
4. Nguyễn Hữu Quyền15. Pi Năng Thanh
5. Trần Tiến Lực16. Nguyễn Văn Sơ
6. Nguyễn Thị Lài (Nguyễn Thị Quyến)17 Bế Văn Cắm
7. Nguyễn Chí Phi18. Nguyễn Văn Chánh
8. Hồ Văn Biển19. Nguyễn Văn Bích
9. Lê Văn Cao20. Trịnh Xuân Bảng
10. A Nun21. Nguyễn Quyết Chiến
11. Phan Hành Sơn22. Lê Xuân Sinh
23. Đoàn Văn Thái

Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #206 vào lúc: 23 Tháng Chín, 2022, 02:07:43 pm »


* Tuyên dương ngày 22 tháng 12 năm 1969

1. Cà Van Khum10. Trần Xuân Sinh
2. Cao Lương Bằng11. Vũ Tiến Đề
3. Trần Ngọc Mật12. Tô Quang Lập
4. La Thị Tám13. Đỗ Văn Chiến
5. Lưu Huy Chao14. Hà Văn Tơ
6. Mai Văn Cương15. Khúc Văn Lượng
7. Đặng Minh Chức16. Kim Ngọc Quản
8. Vũ Ngọc Diệu17. Trần Hành
9. Lê Cấp Bằng



*Tuyên dương ngày 10 tháng 2 năm 1970

1. Từ Văn Tư10. Nguyễn Văn Cho
2. Nguyễn Hữu Trí11. Nguyễn Thế Đoàn
3. Bùi Văn Hòa (Bùi Văn Hai)12. Nguyễn Văn Tòng (Nguyễn Công Sanh)
4. Vũ Văn Huynh13. Nguyễn Việt Hồng
5. Phan Công Nam14. Nguyễn Văn Trường
6. Lê Thị Sáu (Trần Thị Biết)15. Nguyễn Văn Hùng (Nguyễn Văn Hộ)
7. Nguyễn Xuân Tình16. Vũ Tiến Trung (Vũ Hữu Bảy)
8. Trương Văn Thành17. Nguyễn Thanh Phú
9. Ngô Văn Nhạc




* Tuyên dương ngày 15 tháng 2 năm 1970

1. Phạm Ngọc Khánh6. Nguyễn Chơn
2. Nguyễn Văn Nuôi7. Nguyễn Hữu Quang
3. Hoàng Kim Nông8. Nguyễn Hồng Quảng
4. Lê Trung Kiên9. Lê Hữu Tựu
5. Lê Văn Quý




* Tuyên dương ngày 25 tháng 8 năm 1970

1. Đinh Thị Vân11. Bùi Xuân Chúc21. Nguyễn Văn Mạo
2. Vũ Ngọc Đỉnh12. Nguyễn Văn Ngữ22. Hoàng Văn Cón
3. Nguyễn Ngọc Độ13. Vi Đức Cường23. Đỗ Văn Chuyền
4. Phan Như Cẩn14. Lương Sơn Tuyết24. Lê Văn Long
5. Phan Thu15. Đinh Văn Rì25. Nguyễn Ngọc Sâm
6. Lê Hải16. Nguyễn Văn Thân26. Nguyễn Như Hoạt
7. Nguyễn Xuân Đài17. Ma Văn Viên27. Trần Hữu Bào
8. Nguyễn Văn Thực18. Nguyễn Văn Thoát28. Phạm Xuân Thản
9. Nông Văn Nghi19. Phạm Văn Sức29. Nguyễn Thị Hằng
10. Nguyễn Phan Vinh20. Đoàn Minh Nguyệt30. Đặng Đình Ghí
Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #207 vào lúc: 23 Tháng Chín, 2022, 09:05:12 pm »


* Tuyên dương ngày 5 tháng 9 năm 1970

1. Rơ Chăm Ớt7. Huỳnh Phi Hùng
2. Nguyễn Văn Mười8. Nguyễn Văn Bửu
3. Lê Văn Phích9. Hoàng Đạo Cật
4. Lê Thanh10. Lê Văn Tuân
5. Võ Viết Thanh11. Lâm Tương
6. Lê Minh Xuân12. Bùi Văn Cường (Bùi Văn Sợi)





* Tuyên dương ngày 20 tháng 9 năm 1971

1. Nguyễn Hùng Lễ9. Lương Tấn Thịnh
2. Nguyễn Văn Thái10. Bùi Đức Sơn
3. Lê Thị Hồng Gấm11. Trần Kim Cầu
4. Lê Mã Lương12. Nguyễn Hữu Trí
5. Phùng Quang Thanh13. Bùi Thị Thuyên
6. Lê Văn Ức14. Mai Dinh
7. Triệu Tiến Xuân15. Võ Văn Huỳnh
8. Trịnh Tố Tâm16. Nguyễn Văn Nguyên





* Tuyên dương ngày 1 tháng 10 năm 1971

1. Trần Văn Phước6. Hà Văn Vấn
2. Hoàng Hữu Thanh7. Nguyễn Ngọc Khuyến
3. Phạm Viết Đức8. Lê Hữu Hành
4. Trịnh Minh Đích9. Hồ Thị Cảnh
5. Hồ Sĩ Tư





* Tuyên dương ngày 19 tháng 5 năm 1972

1. Lê Xuân Tấn 7. Trần Thị Tâm 13. Vi Văn Vinh
2. Hồ Khắc Luận 8. Trần Phước Yên 14. Đinh Công Chấn
3. Hồ Soi 9. Hồ Thị Kỷ 15. Trần Văn Chín
4. Nguyễn Bách Y 10. Nguyễn Minh Chữ 16. Nguyễn Tấn Định
5. Lê Xuân Sênh 11. Nguyễn Hữu Giảng 17. Trần Văn Côi
6. Dương Quang Bổ 12. Nguyễn Văn Phùng 18. Ngô Xuân Đệ


Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #208 vào lúc: 23 Tháng Chín, 2022, 09:29:26 pm »


* Tuyên dương ngày 11 tháng 1 năm 1973

1. Đặng Ngọc Ngự8. Bùi Hạnh 15. Vi Văn Pụn22. Nguyễn Văn Nghĩa
2. Lê Quang Biện9. Lê Thanh Đạo16. Lương Văn Hạt23. Phạm Tuân
3. Hoàng Trọng Sén10. Nguyễn Đức Soát17. Nguyễn Thái Giám24. Nguyễn Văn Giằng
4. Nguyễn Bá Tòng11. Đỗ Văn Lanh18. Hà Văn Thanh25. Nguyễn Đức Quốc
5. Nguyễn Ngọc Quỳnh12. Nguyễn Tiến Sâm19. Bùi Thị Thiêm26. Nguyễn Hữu Trị
6. Cao Duy Thuần13. Ngô Xuân Quảng20. Phạm Trương Uy27. Vũ Thị Thanh Nhâm
7. Nguyễn Văn Tân14. Nguyễn Bá Vanh21. Nguyễn Văn Phiệt28. Trần Văn Đo





* Tuyên dương ngày 23 tháng 9 năm 1973

1. Kiều Ngọc Luân8. Vũ Trung Thướng15. Bùi Đình Đột
2. Hoàng Đăng Miện9. Phạm Văn Đỗ16. Lục Vĩnh Tưởng
3. Đinh Văn Hòe10. Hoàng Đình Kiền17. Lê Văn Trung
4. Đặng Đình Khanh11. Nguyễn Văn Hoạt18. Trần Duy Hoan
5. Nguyễn Chất Xê12. Phạm Thanh Quyết19. Mai Ngọc Thoảng
6. Phạm Văn Vượng13. Đỗ Viết Cường20. Bùi Trung Thành
7. Nguyễn Thế Thao14. Cao Văn Hậu




* Tuyên dương ngày 20 tháng 12 năm 1973

1. Bùi Văn Nê12. Đinh Bang23. Đặng Văn Lợi
2. Hoàng Thế Cao13. Nguyễn Thị Phúc24. Phạm Văn Dẫn
3. Trần Xuân Lai14. Nguyễn Đức Quân25. Hoàng Văn Vẻ
4. Nguyễn Nhân Biểu15. Dương Công Sửu26. Đỗ Hoài Nam
5. Đỗ Mạnh Đạo16. Hồ Sĩ Nhất27. Nguyễn Ngọc Đắc
6. Hà Kiện Toàn17. Hồ Trung Thành28. Nguyễn Thị E
7. Trần Văn Dần18. Ngô Văn Lủi 29. Bùi Văn Quảng
8. Đặng Tiến Lợi19. Phạm Thanh Tâm 30. Bùi Văn Minh
9. Nguyễn Văn O20. Nguyễn Minh Thắng 31. Y Buông
10. Nguyễn Huy Hiệu21. Trần Thanh Hải 32. Trương Quang Thọ
11. Trần Công Đoàn22. Nguyễn Thế Cự 33. Văn Thị Xuân
Logged
chuongxedap
Đại tá
*
Bài viết: 12507



« Trả lời #209 vào lúc: 25 Tháng Chín, 2022, 04:31:42 pm »


* Tuyên dương ngày 31 tháng 12 năm 1973

1. Nguyễn Đức Hạnh8. Nguyễn Quang Hạnh15. Nguyễn Nhật Chiêu
2. Triệu Xuân Tâng9. Phan Văn Trình16. Nguyễn Đinh Tôn
3. Trần Tấn Mới10. Nguyễn Công Tường17. Trương Khánh Châu
4. Nguyễn Tiến Nhự11. Nguyễn Văn Tấn18. Nguyễn Văn Nghiêm
5. Hoàng Quang Tính12. Nguyễn Như Hành19. Lê Thị Cửu
6. Phạm Văn Cờ13. Kiều Văn Tịnh20. Lê Thị Mịch
7. Nguyễn Việt Hồng14. Nguyễn Trường Xuân





* Tuyên dương ngày 12 tháng 9 năm 1975

1. Hoàng Thọ Mạc4. Nguyễn Hồng Thế
2. Nguyễn Văn Kiệp5. Lê Minh Trung
3. Đoàn Sinh Hưởng6. Nguyễn Thanh Khương




* Tuyên dương ngày 15 tháng 1 năm 1976

1. Biện Văn Thanh11. Nguyễn Thị Ba21. Nguyễn Thiệu Tỉnh32. Hán Duy Long
2. Trần Kiệt (Trần Thùng)12. Trương Thị Mỹ22. Vũ Trọng Thiện33. Nguyễn Đức Thụy
3. Phùng Văn Sinh13. Lê Thị Thu Hạnh23. Nguyễn Thanh Bảng34. Lê Huy Hoàng
4. Nguyễn Tuấn Việt14. Nguyễn Văn Trung24. Nguyễn Văn Tư35. Trịnh Xuân Hiệp
5. Lê Công Tiến15. Nguyễn Văn Sơn25. Nguyễn Xuân Liêm36. Nguyễn Vi Hợi
6. Bùi Văn Nguyên16. Nguyễn Văn Được26. Lâm Sắt37. Đoàn Văn Phán
7. Hà Quang Vóc17. Lê Xuân Bồng 27. Phan Công Khánh38. Đinh Văn Biệng
8. Bùi Văn Hợp18. Lê Văn Đính 28. Cao Xuân Cới39. Lương Văn Biệng
9. Ngô Xuân Thu19. Nguyễn Văn Bách 29. Hồ Văn Sinh40. Nguyễn Văn Chồn
10. Đoàn Đức Thái20. Bùi Văn Bin 30. Nguyễn Quang Trung41. Đinh Văn Đen
31. Trần Huỳnh Vách42. Phạm Văn Cán




* Tuyên dương ngày 3 tháng 6 năm 1976

1. Lê Văn Lẫm5. Nguyễn Văn Tửu9. Hoàng Trọng Lập
2. Ngô Viết Hữu6. Trần Minh Thiệt10. Vũ Thanh Sơn
3. Lê Thị Tám7. Nguyễn Tiến Lải 11. Thái Anh Kia
4. Nguyễn Thị Thu Trang8. Ngô Văn Sơn 12. Hồ Đức Tự
13. Nguyễn Đức Toàn
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM