Dựng nước - Giữ nước
Tin tức: Chung tay-góp sức cho quansuvn.net ngày càng phát triển
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 22 Tháng Tám, 2019, 04:52:16 PM


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Hậu phương chiến tranh nhân dân Việt Nam (1945-1975)  (Đọc 13992 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #90 vào lúc: 04 Tháng Chín, 2016, 10:32:15 PM »

       
RUỘNG ĐẤT CHIA CHO NÔNG DÂN MIỀN BẮC QUA CÁC THỜI KỲ CÁCH MẠNG DÂN TỘC DÂN CHỦ(1)


1. Số liệu tinh toán từ tài liệu cùa 3036 xã cùa miền Bắc.

2. Tinh dến tháng 4-1963 dối với các vừng tự do và đến tháng 7 năm 1954 đối vởi vừng mới giải phóng

3. Không kể ruộng đất cải cách ruòng đắt để lại cho dịa chù, nhố chung và dự trữ.

SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC Ở VÙNG TỰ DO
(nghỉn tấn)



CHÌ SỐ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT LƯƠNG THỰC Ở VÙNG TỰ DO
 (năm 1946 = 100%)



SẢN XUẤT QUỐC PHÒNG PHỤC VỤ KHÁNG CHIẾN
(từ 1950 đến 1954)

Chủng loạiTổng số
Mìn địa lôi449,5 nghìn quà
Lựuđạn1.398,9 nghln quả
Bộc phá139.4 nghìn quả
Đạn ba-dô-ca16,8 nghìn viên
Đạn súng trường2.600,0 nghln viên
Đạn oOÍi167,0 nghìn viên

Riêng năm 1954 đã sản xuất: 

Súng ĐKZ                    4S6 khẩu
Súng phóng bom          243 khẩu
Súng phóng  lựu đạn     2.030 khẩu
Súng ba-dô-ca             785 khẩu
Súng cối                      1.908 khẩu
Măng-xòng AT              2.355 khẩu
Tơ năm lông                 4.551 khẩu


Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #91 vào lúc: 04 Tháng Chín, 2016, 10:42:25 PM »

        
KẾT QUẢ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN PHỤC VỤ CÁC NHU CẦU KHÁNG CHIẾN KIẾN QUỐC
(năm 1950 = 100%)

1951    1952    1953    1954
Thiếc109112129135
Than125134182196
Phốt phát    114142165179

1950    1951    1952    1953    1954
1. Vải các loại (triệumét)   33,233,033,834,534,8
- Lièn khu Việt Bắc0,50,60,60,70,7
- Liên khu 3 + 422,723,023,423,824,0
- Liên khu 59,09,49,810,010,1
2. Giấy các loại (nghìn tấn):4,04,84,97,410,6
- Quốc doanh1,72,12,63,96,1
- Thủ công nghiệp  2,32,72,33,54,5

CHỈ SỐ NGẰN SÁCH NHÀ NƯỚC CHI VẾ KINH TẾ VĂN HÓA - XẢ HỘI

1951    1952    1953
Kinh tế100111198
Vãn hóa xã hội    100150

TỈ TRỌNG THUẾ NÒNG NGHIỆP TRONG TỔNG SỐ THU CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

1951    1952    1953    
83%70%76%

THÀNH TỰU GIÁO DỤC Ở VÙNG TỰ DO TRONG KHÁNG CHIẾN

1949-50    1950-51   1951-52    1952-53    1953-54
Trường học:   30473469379138324104
Cấp l28453118340634913673
Cấp II193216302316397
Cấp III915232534
Giáovièn
(người)7989987810.25010.44012.592
Cấp l731489449.1389.23011 240
Cấp II63084998210601.176
Cấp III4585130150176

Chỉ số phát triển (%)

1949-50    1950-51   1951-52    1952-53    1953-54
Trường học100    114    124    126    135
Cấp l100110122123129
Cấp II100112156164195
Cấp III100167256278378
Giáo viên   100124128131158
Cấp l100122125126154
Cấp II100135156168187
Cấp III100188289333391

HỌC SINH PHỔ THÔNG THONG KHÁNG CHIẾN
(nghìn người)

1949-50    1950-51    1951-52    1952-53    1953-54
Tổng số   413,4504,7518,4527,1624,3
Cấp l381,9462,8470,2474,7568,2
Cấp II30,840,746,850,352,9
Cấp III0,71,21,42,13,2
Nữ HS82,993,999,0109,8192,8
Cấp I80,790,995,2104,4186,6
Cấp II2,12,93,75,26,4
Cấp III0,10,10,10,20,4

Chỉ số phát triển (%)

1949-50    1950-51    1951-52    1952-53    1953-54
Tổng số    100    122    125    128    151    
Cấpl100121123124149
CấpII100132152163172
Cấp HI100171200300457
NữHS100113119132233
Cắpl100113118129231
CấpII100138176248305
cấp IU100100100200400

« Sửa lần cuối: 04 Tháng Chín, 2016, 11:21:48 PM gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #92 vào lúc: 04 Tháng Chín, 2016, 11:27:50 PM »

      
GIÁO DỤC TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP Ở VÙNG Tự DO(1)

1950-51    1951-52    1952-53    1953-54
Trường học   1235 1
Giáo viên8225095
Học sinh2505391.0152.054

Chỉ số phát triển (%)

1950-51    1951-52    1952-53    1953-54
Trường học100200300500
Giáo viên1002606301.190
Học sinh100220410820

(1) Chưa tinh các trường trong quân đội.

GIÁO DỤC ĐẠI HỌC Ở VÙNG TỰ DO

1950-51    1951-52    1952-53    1953-54
Trường học1234
Giáo viên7243589
Học sinh1503904121.020

Chĩ số phát triền (%)

1950-51    1951-52    1952-53    1953-54
Trường học  100200300400
Giáo viên  1003405001.270
Học sinh100200270680

Học sinh đại học đi học nước ngoài:
             1963 - 1954: 244 người.
             1954 - 1955: 329 người.

XÂY DỰNG CƠ SỞ Y TẾ TRONG VÙNG TỰ DO

19501954
Bệnh viện bệnh xá120135
Phòng khám bệnh685790
Trạm cứu thương630740
Nhà hộ sinh295300

TỲ TRỌNG THUẾ NÔNG NGHIỆP TRONG TỔNG SỐ THU CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC



TỔNG CHI PHÍ CỦA PHÁP QUA CÁC NĂM



VIỆN TRỢ CỦA MỸ CHO PHÁP



« Sửa lần cuối: 04 Tháng Chín, 2016, 11:51:32 PM gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #93 vào lúc: 05 Tháng Chín, 2016, 07:38:45 AM »

so SÁNH CÁC KHOẢN CHI TIÈU QUÀN sự CỦA KHÓI NATO VÀ CỦA MỸ TỪ 1964 ĐẾN 1971
(ti đô-la)

Nguồn: The American Almanac, Grossetand and Dunlap Ine, New York, 1973.
Dẫn lại theo Bùi Đinh Thanh - Võ Nhân Trí, Tổ hợp quân sự - công nghiệp Mỹ... Nxb Quân dội nhân dân, 1974.


1964    1965    1966    1967    1968    1969    1970    1971    
I. Theo giá đô-la hiện hành                
a) Toàn khối NATO  73  74  87  100  105  106  104  106
b) Riêng Mỹ 51,01351,87263,91874,93880,98481,078,077,976
II. Theo giá đô-la oố định 1969
a) Toàn khối NATO90 90102115115112104102
b) RiêngMỹ62,988 62,97274,98786,08889,04086,08878,073,899

THỪA HOẶC THIẾU HỤT NGÂN SÁCH CỦA MỸ TRONG THỜI KỲ CHIẾN TRANH VIỆT NAM



VIỆN TRỢ CỦA CÁC NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA CHO VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA



CHI PHÍ NGẰN SÁCH CỦA MỸ VÀO cuộc CHIẾN TRANH VIỆT NAM



Nguồn: Cuốn Tóm tắt thống kê Mỹ. Dẫn theo R. Stevens trong "Hy vọng hăo huyền, thực tế phũ phàng', Nxb New Vienpoints, New York - London 1976.

Nhận xét: Chi phí ngân sách của cuộc chiến tranh Việt Nam tăng nhanh trong 3 năm sau năm tài chinh 1965. Năm 1968, tổng chi phí của nó tăng gấp 265 lần so với năm 1965. Năm 1969, nó ngồn khoảng 1/3 toàn bộ chi phi quăn sự và khoảng 3% tổng sản phẩm quốc gia.



« Sửa lần cuối: 05 Tháng Chín, 2016, 07:58:48 AM gửi bởi Giangtvx » Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #94 vào lúc: 05 Tháng Chín, 2016, 02:35:31 PM »

        
LẠM PHÁT VÀ THẤT NGHIỆP Ở MỸ DO TÁC ĐỘNG CỦA CUỘC CHIẾN TRANH VIỆT NAM
(1960 - 1973)


1.   Thời kỳ 1960 - 1965, do sự phát triển của kinh tê Mỹ và do chưa đưa quân chiến đấu Mỹ vào Nam Việt Nam; chưa leo thang đánh phá miền Bắc Việt Nam nên mức thất nghiệp giảm xuống và không có một số tăng lạm phát nào đáng kể.

2.   Trong nhứng năm tiếp theo, thời kỳ Mỹ tăng cường chiến tranh ờ Việt Nam, 1966 - 1969, thất nghiệp giảm xuống 4% nhưng lạm phát tăng nhanh; đạt mức 4,8% nám 1969.

3.   Thời kỳ 1970 - 1973, khi Mỹ rút dần quân chiến dấu trên bộ ra khỏi Nam Việt Nam, thất nghiệp táng iên 5 đến 6% và lạm phát ở mức 3 đến 3,5%.

4.   Khung kẻ đậm và gạch ngang cho thấy: nền kinh tế Mỹ đáng lẽ sẽ phát triển bình thường, ổn định nếu thất nghiệp ở mức bằng hoặc thấp hơn 4% và lạm phát bằng hoặc thấp hơn 2%.

        Thê nhưng, do chiến tranh Việt Nam, hền kinh tế Mỹ càng suy sút. Khi đó, hệ thống các nút đen càng rời xa khung kẻ đậm, gạch chéo. Vì thế, từ sau 1969, đặc biệt từ sau 1973, nền kinh tế Mỹ lảm vào tình trạng tồi tệ. Đến đầu năm 1975, thất nghiệp tăng lên 8,5%; lạm phát giá cả hàng nãm tăng tới 12%.

        (Nguồn: Hội đồng cố vấn kinh tế, Báo cáo kinh tẽ của tổng thống Mỳ 2 năm 1973 - 1975, dẫn theo R.Stevens).

VIỆN TRỢ CỦA LIÊN XÔ VÀ TRUNG QUỐC
(Từ nâm 1972 đến nâm 1975)


Liên Xô: triệu rúp; Trung Quốc: chục triệu nhân dân tệ
Nguồn: Tập thông kê của Viện Lịch sử quân sự Việt Nam.

SO SÁNH SỨC MẠNH KINH TẾ GIỮA HOA KỲ VÀ VIỆT NAM DÂN CHỦ CỘNG HÒA


Ghi chú: Mỹ so vời Vièt Nam dân chủ cộng hòa
(Nguồn: Niên giám Bách khoa loàn thư, Thời báo Niu Yoóc,1972)

VIỆN TRỢ QUÂN SỰ CỦA MỸ CHO NGỤY QUYỀN NAM VIỆT NAM
(Từ 1955 đến 1975)

Năm           Tíèn viện trợ Đơn vị: triệu đô-la           Nguồn
1955234.8a
1956180.0a
19571628a
1958144.3a
1959143,0a
1960164,0a
1961-62750,0b
1963211,5c
1964216,4c
1965300,0c
1966862,0a
19671.203,5a
19681.054,5a
19691.608,2a
19701.692,6a
19711.882,5a
19722.382,0a
19732.270,5a
19741.026,0a
19751.450,0a
Cộng17.938,6


Nguồn:

a.   Theo tài liệu VNTTX

b.   Theo tin AFP ngày 6-3-1963

c.   Theo Harold Hovey Us Ulilitary Assistance (dẳn theo Bùi Đinh Thanh - Vô Nhân Trí, Tổ hợp quân sự - công nghiệp Mỹ trong cuộc chiến tranh Việt Nam, Nxb Quân đội nhân dân, Hà Nội 1974).
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #95 vào lúc: 05 Tháng Chín, 2016, 02:39:01 PM »


       
CÁC CHỮ VIẾT TẮT

        - BTTM - Bộ Tổng tham mưu.

        - C.T.Q.G - Chính trị quốc gia.

        - Đ V B Q - Đơn vị bảo quản.

        - HN - Hà Nội.

        - KCCM - Kháng chiến chống Mỹ.

        - K.H - Ký hiệu.

        - KHXH - Khoa học xã hội.

        - KHQS - Khoa học quân sự.

        - LKUVB - Liên khu ủy Việt Bắc.

        - LK5 - Liên khu 5.

        - LHNB - Lưu hành nội bộ.

        - Nxb - Nhà xuất bản.

        - PTT - Phủ thủ tướng.

        - QĐND - Quân đội nhân dân.

        - ST - Sự thật.

        - TLLT - Tài liệu lưu trữ.

        - LSQS - Lịch sử quân sự.

        - NCLS - Nghiên cứu lịch sử.

        - TCHC - Tổng cục Hậu cần.

        - TCKT - Tổng cục Kỹ thuật.

        - TKCT - Tống kết chiến tranh.

        - TTLL - Thông tin lý luận.

        - TVQĐ - Thư viện quân đội.

        - TTLTQGI - Trung tâm lưu trữ quốc gia I.

        - TTTTKHQS - Trung tâm thông tin khoa học quân sự.

        - LSQSVN - Lịch sử quân sự Việt Nam.

        - VNTTX - Việt Nam Thông tấn xã.
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #96 vào lúc: 05 Tháng Chín, 2016, 02:41:01 PM »

   
TÀI LIỆU THAM KHẢO

        TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT

        1. G.A.Am-tơ, Lời phán quyết về Việt Nam, Nxb QĐND, Hà Nội, 1970.

        2. Ph.Ăng-ghen, Tuyển tập luận văn quân sự, Tập I, Nxb QĐND, Hà Nội, 1970.

        3. Ph.Ăng-ghen, Tuyển tập luận văn quân sự, Tập VI, Nxb QĐND, Hà Nội, 1974.

        4. Báo cáo công tác tổ chức quần chúng của tỉnh ủy Quảng Ngãi. Phông LK5, ĐVBQ 774, TTLTQG I.

        5. Báo cáo tổng kết chiến dịch Đông Xuân 1950, công tác đấu tranh phá chính sách chiêu an và tập trung của địch, tỉnh Quảng Nam. Phông LK5, ĐVBQ 749, TTLTQG I.

        6. Báo cáo công tác 6 tháng (3-1949 - 9-1949) “Tất cả cho vùng bị chiếm” của nhân dân Khu 5. Phông LK5, ĐVBQ 172, TTLTQG I.

        7. Báo cáo tổng kết công tác hậu cần trong kháng chiến chống Mỹ ở chiến trường B2. Tập phụ lục số liệu. Ban tổng kết chiến tranh B2, 1981. Lưu tại Viện LSQSVN, Ký hiệu T.K 1280.

        8. Báo cáo công tác đảm bảo hậu cần kỹ thuật trong kháng chiến chống Mỹ, giải phóng miền Nam của tỉnh Long An. Lưu tại VLSQSVN, Ký hiệu TK.1287.

        9. Báo cáo công tác hậu cần tỉnh Mỹ Tho trong kháng chiến chống Mỹ. Lưu tại VLSQSVN, Ký hiệu 1285.

        10. Báo cáo kiểm điểm công tác vận tải quân sự chi viện chiến trường tuyến hậu phương 1972, TCHC, Cục Vận tải, 1973.

        11 Báo cáo thành tích 8 năm kháng chiến của các tỉnh thuộc Liên khu Việt Bắc. Phông PTT, ĐVBQ 113, TTLTQG I.

        12. Báo cáo của Liên khu ủy 4 trong các năm từ 1950 đến 1955. Phông PTT, ĐVBQ 142, TTLTQG I.

        13. Báo cáo tình hình thi hành chính sách ruộng đất ở Liên khu 4 (1952 - 1953). Phông PTT, ĐVBQ 1309,

        14. Báo cáo của các Liên khu 1, 3, 4, Việt Bắc, Nam Bộ về việc tạm cấp ruộng đất 1948 - 1952. Phông PTT, ĐVBQ 1312, TTLTQG I.

        15. Báo cáo tình hình thi hành chính sách ruộng đất ở Khu 5 và Nam Bộ (1950 – 1953) Phông PTT, ĐVBQ 1973 TTLTQG I.

        16. Báo cáo thành tích 8 năm kháng chiến của các tỉnh thuộc Liên khu 4. Phông PTT, ĐVBQ 137, TTLTQG I.

        17. Báo cáo của Hội đồng Cung cấp mặt trận Liên khu 4 về tình hình tài chính, lương thực và thực phẩm cung cấp mặt trận Trung và Thượng Lào (1953 - 1954). Phông PTT, ĐVBQ 1426, TTLTQG I.

        18. Báo cáo 3 năm kháng chiến kiến quốc (1946 - 1948) của Văn phòng Hội đồng quốc phòng tối cao. Phông PTT, ĐVBQ 9, TTLTQG I.

        19. Báo cáo về công tác thuế nông nghiệp của Liên khu 4 trong các năm 1951, 1952, 1953. Phông PTT, ĐVBQ 2112, 2115, 2118, TTLTQG I.

        20. Báo cáo tình hình dân quân sau một năm kháng chiến của Ban dân quân Khu 4. Ngày 13-1-1948. Phông PTT, ĐVBQ 114, TTLTQG I.

        21. Báo cáo công tác năm 1953 tỉnh Phú Yên. Phông LK5, ĐVBQ 725, TTLTQG I.

        22. Báo cáo tình hình sản xuất và giảm tô ở tỉnh Phú Yên từ 1949 đến tháng 3-1954.

        23. Báo cáo Đại hội Đảng bộ lần 4 tỉnh Phú Yên (1950). Phông LK5, ĐVBQ 722, TTLTQG I.

        24. Báo cáo tình hình chung năm 1952 ở Liên khu 5. Phông LK5, ĐVBQ 177, TTLTQG I.

        25. Báo cáo của tỉnh ủy Bình Định về tình hình phong trào đấu tranh của nhân dân, tình hình ruộng đất và sản xuất nông nghiệp năm 1953. Phông LK5, ĐVBQ 625, TTLTQG I.

        26. Báo cáo tổng quát quá trình lãnh đạo đảng bộ của đảng bộ tỉnh Bình Định (1946 - 1954). Phông LK5, ĐVBQ 623, TTLTQG I.

        27. Báo cáo tình hình thực hiện chính sách ruộng đất và thuế nông nghiệp, tình hình nạn đói ở liên khu 1953. Phông LK5, ĐVBQ 181, TTLTQG I.

        28. Báo cáo tình hình tổng động viên ở Khu 5 - 1950. Phông LK5, ĐVBQ 179, TTLTQG I.

        29. Báo cáo tổng quát tình hình liên khu (1949 - 1951). Phông LK5, ĐVBQ 175, TTLTQG I.

        30. Báo cáo của Liên khu 5 về tình hình chung và công tác quân sự, tuyên truyền, dân vệ ở Liên khu 5 (1954). Phông LK5, ĐVBQ 183, TTLTQG I.

        31. Báo cáo tổng quát tình hình liên khu 1950. Phông LK5, ĐVBQ 174, TTLTQG I.

        32. Báo cáo Liên khu ủy Việt Bắc - 1954. Phông LKUVB, ĐVBQ 1041, TTLTQG I.

        33. Báo cáo của UBKCHC tỉnh Tuyên Quang về công tác phục vụ chiến dịch và bảo đảm đời sống nhân dân - 1953. Phông LKUVB, ĐVBQ 1018, TTLTQG I.

        34. Báo cáo của tỉnh ủy Hà Giang 1950. Phông LKUVB, ĐVBQ 592, TTLTQG I.

        35. Báo cáo của tỉnh ủy Lạng Sơn tổng kết công tác 1950. Phông LKUVB, ĐVBQ 606, TTLTQG I.

        36. Báo cáo của tỉnh ủy Hà Giang 1953. Phông LKUVB, ĐVBQ 994, TTLTQG I.

        37. Báo cáo tình hình các mặt của tỉnh Bắc Cạn 1953. Phông LKUVB, ĐVBQ 979, TTLTQG I.

        38. Báo cáo tình hình các mặt của tỉnh Lạng Sơn 1951. Phông LKUVB, ĐVBQ 764, TTLTQG I.

        39. Báo cáo của liên khu về tình hình công tác 1952. Phông LKUVB, ĐVBQ 721, TTLTQG I.

        40. Báo cáo của tỉnh ủy Thái Nguyên về tình hình công tác 1950. Phông LKUVB, ĐVBQ 647, TTLTQG I.

        41. Báo cáo tình hình cải thiện đời sống cho đồng bào Mán, Mèo, ở Bắc Cạn 1950. Phông LKUVB, ĐVBQ 570, TTLTQG I.

        42. Báo cáo tình hình năm 1952 của tỉnh Hà Giang. Phông LKUVB, ĐVBQ 896, TTLTQG I.

        43. Báo cáo của UBKCHC Tuyên Quang về thành tích sản xuất và phục vụ chiến dịch (1953 - 1954). Phông LKUVB, ĐVBQ 1099, TTLTQG I.

        44. Báo cáo của UBKCHC Thái Nguyên 1952. Phông LKUVB, ĐVBQ 936, TTLTQG I.

        45. Báo cáo của tỉnh ủy Lạng Sơn về tình hình các mặt năm 1952. Phông LKUVB, ĐVBQ 991, TTLTQG I.

        46. Báo cáo của tỉnh ủy Thái Nguyên 1951. Phông LKUVB, ĐVBQ 795, TTLTQG I.

        47. Báo cáo của Liên khu ủy Việt Bắc về tình hình 4 năm kháng chiến và trong chiến dịch Lê Hồng Phong. Phông LKUVB, ĐVBQ 543, TTLTQG I.

        48. Bảng so sánh hàng xuất nhập khẩu trong năm 1953, 1954 (không kể số của mậu dịch quốc doanh) của tỉnh ủy Hà Giang. Phông LKUVB, ĐVBQ 1071, TTLTQG I.

        49. S.Ban-ten-nép, cơ sở kinh tế của sức mạnh quốc phòng (Tạp chí Militaire Sovetique 8-1973). Viện KHQS dịch, 1974.

        50. Biên bản Nghị quyết Hội nghi tỉnh ủy Lạng Sơn 1954. Phông LKUVB, ĐVBQ 1081, TTLTQG I.
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #97 vào lúc: 05 Tháng Chín, 2016, 02:41:46 PM »


        51. Biên niên sự kiện lịch sử hậu cần QĐNDVN (1954 - 1975),TCHC, 1972.

        52. Bộ tư lệnh Quân khu 5, Khu 5 - 30 năm chiến tranh giải phóng, Tập I, BTL QK5, 1986.

        53. F.Bran-phman, Chiến tranh kỹ thuật - giai đoạn cuối cùng của sự can thiệp của Mỹ ở Đông Dương, Phân viện TTKHQS sao lại, 1979.

        54. Chỉ thị về tích cực củng cố, mở rộng căn cứ địa miền núi - Ban thống nhất Trung ương. Viện KHQS sao lại, 1972.

        55. Chesth, Chiến tranh Việt Nam, Thư viện quân đội dịch.

        56. Chiến tranh Việt Nam và cách mạng khoa học kỹ thuật. Viện KHQS, 1971.

        57. Cuộc kháng chiến thần thánh của nhân dân Việt Nam, Tập I, Nxb ST, HN, 1959.

        58. Cuộc chiến tranh không quân ở Đông Dương. Nhóm nghiên cứu về chiến tranh không quân. VNTTX dịch và phát hành, 1972.

        59. Công tác quân nhu thời kỳ 1945 – 1954, Hồi ký của đồng chí Vũ Anh, Tư liệu phòng KHCNMT TCHC.

        60. Công tác vận tải quân sự chiến lược trong chiến tranh chống Mỹ cứu nước trên đường Hồ Chí Minh 1959 – 1975 (Lưu hành trong quân đội), TCHC, HN, 1984.

        61. Công tác hận cần trong kháng chiến chống thực dân Pháp, TCHC, HN, 1981.

        62. Công tác hậu cần một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp, TCHC, HN, 1982.

        63. Công tác hậu cần chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp, TCHC, HN, 1983.

        64. G.Côn.Cô, Giải phẫu một cuộc chiến tranh, tài liệu dịch, Nxb QĐND, HN, 1991.

        65. Cục Quân y, Ba mươi năm phục vụ và xây dựng ngành quân y Quân đội nhân dân Việt Nam, 1976.

        66. Lê Duẩn, Dưới lá cờ vẻ vang của Đảng vì độc lập tự do của Tổ quốc vì chủ nghĩa xã hội, tiến lên giành những thắng lợi mới, Nxb ST, HN, 1976.

        67. Lê Duẩn, Thư vào Nam, Nxb ST, HN, 1985.

        68. Lê Duẩn, Về chiến tranh nhân dân Việt Nam, Nxb Chính trị quốc gia, HN, 1993.

        69. Văn Tiến Dũng, Chiến tranh nhân dân, quốc phòng toàn dân, Nxb QĐND, HN, 1978.

        70. Dự thảo tổng kết công tác đấu tranh chống địch đánh phá hậu phương trong kháng chiến, TCHC, 1960.

        71. K. Dan, Phát triển căn cứ ở Việt Nam 1965 – 1970 (Bộ lục quân Mỹ 12-1972), Học viện Hậu cần, Phòng nghiên cứu địch dịch, 1978.

        72. Võ Nguyên Giáp, Bài giảng về đường lối quân sự của Đảng, Viện KHKT, HN, 1974.

        73. Nguyễn Kiến Giang, Phác qua tình hình ruộng đất và đời sống nông dân trước Cách mạng tháng Tám, Nxb ST, HN, 1959.

        74. Y.Gras, Lịch sử cuộc chiến tranh Đông Dương, Tài liệu dịch, TLLT tại VLSQS.

        75. Lê Mậu Hãn, Trần Quốc Vượng, 40 năm nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Nxb ST, HN, 1985.

        76. Đa vít - Hanbướcxtam, Hồ, Tài liệu dịch, TLLT tại VLSQS.

        77. G.Hây-ma, Chiến tranh Đông Dương và Điện Biên Phủ, Tài liệu dịch. TLLT tại Thư viện quân đội.

        78. Lưu Quang Hà, Trương Đình Châu, Trận tuyến hậu cần Điện Biên Phủ, Nxb QĐND, HN, 1975.

        79. Hồ Chí Minh, Về công tác hậu cần quân đội, Nxb QĐND, HN, 1970.

        80. Hồ Chí Minh, Chiến tranh nhân dân Việt Nam, Nxb QĐND, HN, 1981.

        81. Hồ Chí Minh, Những bài viết và nói về quân sự, Tập I, Nxb QĐND, HN, 1985.

        82. Hồ sơ tổng kết 1.000 ngày kháng chiến (23-9-1945 - 19-8-1948). Phông PTT, ĐVBQ TTLTQG I.

        83. Hồ sơ Hội nghị kháng chiến hành chính kiến quốc lần thứ nhất (từ 23 đến 31-7-1948). Phông PTT.

        Tập I, ĐVBQ 53 TTLTQG I.

        Tập 2, ĐVBQ 54 TTLTQG I.

        Tập 3, ĐVBQ 55 TTLTQG I.

        Tập 4, ĐVBQ 56 TTLTQG I.

        Tập 5, ĐVBQ 57 TTLTQG I.

        Tập 6, ĐVBQ 58 TTLTQG I.

        Tập 7, ĐVBQ 59 TTLTQG I.

        Tập 8, ĐVBQ 60 TTLTQG 1.

        84. Nguyễn Hoài, “Một số tài liệu về thực hiện phương châm tự lực cánh sinh trong thời kỳ kháng chiến (1945 - 1954)”, Tạp chí NCLS số 80 (11-1965).

        85. Phạm Hùng, Mấy quan điểm cơ bản và phương hướng lớn về chuyển hướng xây dựng và phát triển kinh tế. Nxb ST, HN, 1969.

        86. Lâm Quang Huyên, Cách mạng ruộng đất ở miền Nam Việt Nam, KHXH, HN, 1985.

        87. Kinh tế Việt Nam từ Cách mạng tháng Tám đến kháng chiến thắng lợi, KHXH, HN, 1986.

        88. R.Kô-mơ, Báo cáo về cuộc chiến tranh khác ở miền Nam Việt Nam, VNTTX dịch, 4- 1947.

        89. V.Lê-nin, Bàn về chiến tranh, quân đội, khoa học quân sự và nghệ thuật quân sự, Nxb QĐND, HN, 1980.

        90. V.Lê-nin - Xtalin, Tầm quan trọng của hậu phương trong chiến tranh cách mạng, Nxb QĐND, HN, 1970.

        91. Hoàng Linh và Văn Tấn, Viện trợ Mỹ đã đưa kinh tế miền Nam đến đâu, Nxb ST, HN, 1959.

        92. Lịch sử quân đội nhân dân Việt Nam, Tập I, Nxb QĐND, HN, 1974.

        93. C.Mác - Ăng-ghen - Lênin - Xtalin, Bàn về mối quan hệ giữa kinh tế, hậu phương, quân đội và quốc phòng, Nxb QĐND, HN, 1974.

        94. M.Mắc-clia, Việt Nam cuộc chiến tranh mười nghìn ngày, Tài liệu dịch. Tư liệu Viện LSQSVN.

        95. Một số văn kiện của Đảng về chống Mỹ cứu nước, Tập I (1954 - 1965), Nxb ST, HN, 1985.

        96. Một số tư liệu về kinh tế quân sự của nước ta trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến chống Mỹ, Viện KHQS lưu VLSQSVN, T.K 2555.

        97. Mỹ và Việt Nam, Văn bản và tư liệu theo nguồn Mỹ (1950 - 1965). Tư liệu tham khảo Pháp, 1966. Viện Sử học, UBKHXHVN dịch, 1974.

        98. H.Nava, Đông Dương hấp hối. Tài liệu dịch, VLSQSVN.

        99. Nhân tố tinh thần, chính trị trong chiến tranh hiện đại (4 quyển ), Nxb QĐND, HN, 1961.

        100. Nghị quyết đại hội Đảng bộ Liên khu 5 lần thứ nhất (3-1949). Phông LK5, ĐVBQ 22, TTLTQG I.
Logged

Giangtvx
Thượng tá
*
Bài viết: 20940


« Trả lời #98 vào lúc: 05 Tháng Chín, 2016, 02:43:36 PM »


        101. Nghị quyết Liên khu ủy Liên khu Việt Bắc 1950. Phông LKUVB, ĐVBQ 582, TTLTQG I.

        102. Nghị quyết của Khu ủy về công tác địch ngụy vận ngày 20-8-1953. Phông LK5, ĐVBQ 121, TTLTQG I.

        103. Nghị quyết báo cáo tình hình địch, ta ở vùng tự do, vùng sau lưng địch, công tác tuyên truyền hoạt động quân sự hè 1952. Phông LK5, ĐVBQ 752, TTLTQG I

        104. Những vấn đề kinh tế chiến tranh. Trích dịch trong cuốn Giáo trình chính trị kinh tế học, Viện KHQS.

        105. Những lời kêu gọi của Hồ Chủ tịch, Tập I, Nxb ST, HN, 1956.

        106. Những sự kiện lịch sử Đảng, Tập III, Tập IV (về cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước), TTLT HN, 1985.

        107. Clốt Pay-a, Hai mươi năm xâu xé nước Pháp, TVQG dịch.

        108. Đặng Phong, 21 năm viện trợ Mỹ ở Việt Nam. Viện NCKH thị trường - giá cả, 1991.

        109. Hoàng Phương, Từ chiến dịch Điện Biên Phủ đến chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử, Nxb ST, HN, 1994.

        110. Hoàng Phương, “Thắng lợi trong kháng chiến chống thực dân Pháp và cơ sở giành thắng lợi lớn hơn trong kháng chiến chống Mỹ”. Tạp chí LSQS số 16 (4-1987).

        111. Lữ Phương, Cuộc xâm lăng về văn hóa và tư tưởng của đế quốc Mỹ ở miền Nam Việt Nam, Nxb Văn hóa, HN, 1985.

        112. G.Sap-pha, Hai cuộc chiến tranh ở Việt Nam từ Va-luy đến Oét-mo-len, TLLT tại Viện LSQSVN.

        113. N.Shi-hân, Sự lừa dối hào nhoáng, Nxb Thành phố Hồ Chí Minh, 1990.

        114. R.Stê-ven, Hy vọng hão huyền, thực tế phũ phàng. Những hậu quả kinh tế của cuộc chiền tranh Việt Nam. Viện TTKHXH, HN, 1979.

        115. Sức mạnh Việt Nam - một số tư liệu về thắng lợi vĩ đại của dân tộc và tình hình, nhiệm vụ cách mạng, nhiệm vụ quân đội trong giai đoạn mới, Nxb QĐND, HN, 1976.

        116. Tài liệu mật của Bộ Quốc phòng Mỹ về cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, VNTTX dịch và phát hành, HN, 1971.

        117. Tập thống kê số liệu chiến tranh trong kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975), TLLT tại Viện LSQSVN.

        118. Văn tập – Chiến tranh Việt Nam và kinh tế Mỹ, KHXH, HN, 1973.

        119. Tình hình quân sự miền Nam Trung Bộ chuẩn bị tổng phản công (1949). Phông LK5, ĐVBQ 21, TTLTQG I.

        120. Tỉnh ủy Thái Nguyên, Báo cáo một năm hoàn thành nhiệm vụ chuyển mạnh sang tổng phản công (1950). Phông LKUVB, ĐVBQ 648, TTLTQG I.

        121. Tình hình tài chính và tạo tài chính cho miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ, bài nói của đồng chí Mai Hữu Ích. TLLT tại Viện LSQSVN.

        122. Bùi Đình Thanh, Võ Nhân Trí, Tổ hợp quân sự công nghiệp Mỹ và cuộc chiến tranh Việt Nam, Nxb QĐND, HN, 1974.

        123. Hoàng Minh Thảo, “Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta - Một sáng tạo lịch sự”, Tạp chí LSQS số 14 (1-1987).

        124. Hoàng Minh Thảo, “Một số bài học của cuộc phản công chiến lược Việt Bắc thu đông 1947”, Tạp chí LSQS số 22 (10-1987).

        125. Tống cục thống kê, Việt Nam - con số và sự kiện (1945 – 1989), Nxb ST, HN, 1990.

        126. Tổng kết chiến tranh Việt Nam của Bộ Quốc phòng Mỹ, TVQĐ sao lục 1982.

        127. Tổng kết công tác hậu cần chiến trường Nam Bộ, Cực Nam Trung Bộ trong kháng chiến chống Mỹ, TCHC, HN, 1986.

        128. Tổng kết động viên tuyển quân, BTTM, Cục Quân lực HVQSCC sao.

        129. Tổng kết tình hình bình định của địch từ 1954 đến nay, Ban tổng kết chiến tranh B2 sao lại, TLLT lại Viện LSQSVN. Ký hiệu TK. 2424.

        130. Tóm tắt báo cáo công tác phòng không nhân dân 4 năm 1965 - 1968 và đề nghị phương hướng tới Bộ Quốc phòng 1969.

        131. Trận đồ bát quái xuyên rừng rậm, Cục Chính trị, Tổng cục Xây dựng kinh tế, HN, 1979.

        132. Tổng cục Hậu cần, Lịch sử hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam, Tập I, 1985.

        133. Ngô Đăng Tri, “Vùng tự do Thanh - Nghệ - Tĩnh trong kháng chiến chống thực dân Pháp”, Tạp chí LSQS số 16 (4-l987).

        134. Nguyễn Duy Trinh, Miền Bắc XHCN trong quá trình thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lược, Nxb ST, HN, 1976.

        135. Trần Trọng Trung, Lịch sử một cuộc chiến tranh bẩn thỉu, Tập 1, Nxb QĐND, HN, 1979.

        136. Trần Trọng Trung, Lịch sử một cuộc chiến tranh bẩn thỉu, Tập 2, Nxb QĐND, HN, 1980.

        137. Trường Chinh, Tranh thủ nhân dân bồi dưỡng lực lượng ở sau lưng địch (Báo cáo tại hội nghị chiến tranh du kích tháng 7-1952).

        138. Trường Chinh, Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam, Tập 1, Nxb ST, HN, 1975.

        139. Từ không đến có, Hồi ký quân giới, Nxb Lao động, HN, 1971.

        140. UBKHXHVN Viện sử học, Sức mạnh chiến thắng của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, Nxb KHXH, HN, 1985.

        141. UBKHKTNN, 45 năm khoa học và kỹ thuật Việt Nam (1945 - 1990), HN, 1990.

        142. Văn kiện Đảng, Tập 3, Ql, tập 4, Ban NCLSĐTƯ, HN, 1979.

        143. Văn kiện lịch sử Đảng (tập 9 đến 14). Tài liệu tham khảo học tập do trường Nguyễn Ái Quốc phát hành.

        144. Văn kiện của Đảng và Nhà nước về chính sách dân tộc (từ 1960 đến 1977), Nxb ST, HN, 1978.

        145. Văn kiện của Đảng về đường lối phát triền nông nghiệp ở miền Bắc nước ta, Nxb ST, HN, 1968.

        146. Văn kiện Đảng, Tập 1, Ban NCLSĐTU, HN, 1979.

        147. Văn hiện Đảng, Tập 2, Ban NCLSĐTU, HN, 1979.

        148. Về việc xây dựng lực lượng vũ trang và xây dựng căn cứ địa trong giai đoạn đầu cuộc kháng chiến chống Mỹ (7-1954 - 2-1960) của tỉnh Đồng Tháp. Học viện QSCC sao, 1979.

        149. Phạm Thành Vinh, Kinh tế miền Nam, Nxb ST, HN, 1957.

        150. Viện LSQSVN, Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam, Tập II, Q 1, Nxb QĐND, HN, 1988.

        151. Viện LSQSVN, Lịch sử Quân đội nhân dân Việt Nam, Tập II, Q2, Nxb QĐND, HN, 1989.

        152. Viện LSQSVN, Lịch sử cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), Tập 1, Nxb ST, HN, 1990.

        153. Viện LSQSVN, Lịch sử cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), Tập 2, Nxb ST, HN, 1991.

        154. Viện LSQSVN, Chiến tranh nhân dân đánh thắng chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ, Tập 1, Nxb QĐND, HN, 1982.

        155. Viện LSQSVN, Cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước 1954 - 1975 - Những sự kiện quân sự, Nxb QĐND, HN, 1988.

        156. Viện LSQSVN, Lịch sử cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), Tập 1, Nxb QĐND, HN,

        157. Viện LSQSVN, Lịch sử cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954), Tập 2, Nxb QĐND, HN, 1994.

        158. Viện LSĐ, Hội đồng biên soạn lịch sử, Nam Trung Bộ kháng chiến (1945 - 1954), Viện LSĐ, Hội đồng biên soạn lịch sử Nam Trung Bộ xuất bản, HN, 1992.

        159. R.Xa-lăng, Đông Dương đỏ, TVQĐ dịch 1981.

HẾT
Logged

Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM