Dựng nước - Giữ nước
Tin tức: Chung tay-góp sức cho quansuvn.net ngày càng phát triển
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 10 Tháng Mười Hai, 2019, 02:55:37 PM


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: 1 2 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: HÀ GIANG DANH SÁCH CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ  (Đọc 12576 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 07:56:59 PM »

CHÀO CÁC BÁC VÀ ANH EM Ở HÀ GIANG MỖI HUYỆN MỘT NGHĨA TRANG TRƯỚC MẮT EM ĐƯA LÊN NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN LÀ NGHĨA TRANG QUỐC GIA ĐÃ, CÓ GÌ CÁC BÁC CỨ HỎI VÀ TRAO ĐỔI NHÉ
« Sửa lần cuối: 04 Tháng Chín, 2014, 08:24:05 PM gửi bởi nguyentac62 » Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #1 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:02:01 PM »










                                            

                                                    QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM







                                                                          SỔ
                                         DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ TẠI NGHĨA TRANG VỊ XUYÊN
                                                                 TỈNH HÀ GIANG
                                                    

























« Sửa lần cuối: 04 Tháng Chín, 2014, 08:11:53 PM gửi bởi nguyentac62 » Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #2 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:18:18 PM »

STT Họ và tên   Năm sinh CB  CV  Quê quán Đơn vị Ngày hy sinh   Nơi hy sinh Hàng mộ   Số mộ  Lô   Bậc Ghi Chú

1.      Trần Hồng Sáu
1967      Quảng Tân - Quảng Sương  Thanh Hoá   c1. d2
 e122.F313   26.06.1987   Biên giới phía bắc   01   07   01   01   
2.      Vi Văn Xuân      Xuân Bệ - Thường Xuân
Thanh Hoá   c2. d2 .
 e980. f411   02.10.1987   Biên giới phía bắc   01   09   01   01   
3.      Nguyễn Văn Mỹ      Khuyến Nông - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c9. d3 .
e122. f313   17. 02.1986   Biên giới phía bắc   01   14   01   01   
4.      Trâu Chí Sơn      Quảng Tiên - Quảng Xương
Thanh Hoá   c11. d3.
e982. f411   19. 01. 1986   Biên giới phía bắc   01   19   01   01   
5.      Lê Đình Hồng      Thọ Thành - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c 6 - d2
e 980. f411   04.03.1988   Biên giới phía bắc   01   20   01   01   
6.      Lê Quang Dung
1960      Quảng Ninh - Quảng Xương
Thanh Hoá   d9 . e 14
f 313   14. 05 .1981   Biên giới phía bắc   03   06   01   01   
7.      Vũ Văn Thể
1960      Quảng Văn - Quảng Xương
Thanh Hoá   c15 . e 14
f 313   22.05.1981   Biên giới phía bắc   03   06   01   01   
8.      Nguyễn Việt Hoa
1959      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c1.d7
e14. f313   21.05.1981   Biên giới phía bắc   03   17   01   01   
9.      Trần Ngọc Y
1957      Quảng Vinh - Quảng Xương
Thanh Hoá   c15. e14
f313   22.05.1981   Biên giới phía bắc   04   18   01   01   
10.      Hoàng Văn Huệ
1958      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c1.d7
e14. f313   15.07.1981   Biên giới phía bắc   04   21   01   01   
11.      Nguyễn Công Nhiên
1960      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c20. e14
f313   04.06.1981   Biên giới phía bắc   05   01   01   01   
12.      Lương Khắc Đệ
1965      Minh Nghĩa - Nông Cống
Thanh Hoá   d9 . e 14
f 313   07.06.1986   Biên giới phía bắc   05   07   01   01   
13.      Đào Duy Tươi
1966      An Nông -Triệu Sơn
Thanh Hoá   d17 . f313   03.12.1985   Biên giới phía bắc   05   11   01   01   
14.      Lê Văn Cảnh
1952      Xuân Phong - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c7 . d8
e14. f313   18.10.1981   Biên giới phía bắc   05   13   01   01   
15.      Lương Ngọc Thơm
1963      Thăng Bình - Nông Cống
Thanh Hoá   c6 . d9
e113. f305   11.06.1981      05   14   01   01   
« Sửa lần cuối: 03 Tháng Chín, 2014, 08:37:48 PM gửi bởi nguyentac62 » Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #3 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:45:37 PM »

16.      Lê Doãn Hoàn
1966      Đông Quang - Đông Sơn
Thanh Hoá   c20 . f313   13.07.1986   GĐ đưa về quê    06   06   01   01   
17.      Nguyễn Mận Phát
1958      Quảng Lộc - Quảng Xương
Thanh Hoá   c15. e14
f313   22.05.1981      06   11   01   01   
18.      Trương Văn Hải      Lương Thưng - Bá Thước
Thanh Hoá    c7 . d8
e754. f411   10.07.1985      07   06   01   01   
19.      Dương Tất Hải
1955      Nga Thắng - Nga Sơn
Thanh Hoá   c5. d2
e122. f313   02.07.1986      07   12   01   01   
20.      Hoàng Bình Cường
1965      Thiên Đô - Đông Sơn
Thanh Hoá   c18
e122. f313   19.06.1985      08   12   01   01   
21.      Lê Trọng Tuấn
1960       Đông Thanh - Đông Sơn
Thanh Hoá   c2. d9
e14.f313   05.09.1985   Biên giới phía bắc   01   08   02   01   
22.      Bùi Ngọc Xã
1955      Quảng Ngọc - Quảng Xương
Thanh Hoá   c20
e14.f313   15.11.1979   Biên giới phía bắc   01   24   02   01   
23.      Trinh Xuân Chuyển
1956      Vĩnh Phú - Vĩnh Trạch
Thanh Hoá    c7. d2
e122.f313   28.04.1984      02   06   02   01   
24.      Nguyễn Văn Lỡ
1956      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c20. e14
f313   26.01.1981      03   17   02   01   
25.      Nguyễn Hữu Khiêm
1959      Quảng Hưng- Quảng Xương
Thanh Hoá   c2. e14
f313   28.05.1981      04   12   02   01   
26.      Nguyễn Hữu Tâm
1960      Hoàng Hợp - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c1. d3
e122. f313   07.05.1989      04   21   02   01   
27.      Lê Công Việt
1964      Vạn Thắng - Nông Cống
Thanh Hoá    c3.d7
e214. f314          05   01   02   01   
28.      Lê Duy Dũng
1965      Thiện Chung - Đông Sơn
Thanh Hoá   d7. e14
f313   16.08.1986      05   03   02   01   
29.      Đỗ Văn Hưng
1963      Dân Quyền - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c20. f313   10.11.1986      05   06   02   01   
30.      Lê Mạnh Chinh
1957      Hoàng Quy - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c20. e266
f313   12.1979      05   12   02   01   
Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #4 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:47:15 PM »

31.      Nguyễn Kim Khanh
1962      Vạn Hoá - Nông Cống
Thanh Hoá   c7. d8
e14. f313   05.01.1987   Biên giới phía bắc   06   07   02   01   
32.      Nguyễn Văn Hải
1963      Nga Thuỷ - Nga Sơn
Thanh Hoá   c25. e122
f313   19.06.1986   Biên giới phía bắc   06   22   02   01   
33.      Hà Hữu Tình
1967      Minh Nghĩa - Nông Cống
Thanh Hoá   d9. e14
f313   05.02.1987      06   23   02   01   
34.      Hoàng Văn Hải
1966      Ngọc Linh - Nga Sơn
Thanh Hoá   c2. d1
e122.f313   01.01.1987      06   24   02   01   
35.      Nguyễn Xuân Cường
1965      Qu¶ng Phong-Qu¶ng X­¬ng
Thanh Ho¸   d8.e14
f313   09.08.1987   Giađình đưa về quê 8/1997   07   03   02   01   
36.      Lương Văn Thủ
1966      Bình Tho - Triệu Sơn
Thanh Hoá    d1. e122
f313   04.10.1986      07   04   02   01   
37.      Nguyễn Đình Thuỷ
1965      Thuận Giao - Đông Sơn
Thanh Hoá   c7. d2
e122. f313   14.10.1986      07   05   02   01   
38.      Dương Quốc Huy
1966      Hải Nhân - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c7. d2
e122. f313   14.10.1986      07   11   02   01   
39.      Hoàng Văn Tâm
1966      Dân Lập - Triệu Sơn
Thanh Hoá   e122 . f313   05.11.1987      07   24   02   01   
40.      Nguyễn Văn Tâm
1963      Nga Thắng - Nga Sơn
Thanh Hoá   c2. d5
e122. f313   05.01.1987      08   06   02   01   
41.      Lê Bá Vân
1963      Đông Văn - Đông Sơn
Thanh Hoá   d1. e122
f313   14.10.1986   Biên giới phía bắc   08   07   02   01   
42.      Mai Văn Thân      Nga Giáp - Nga Sơn
Thanh Hoá   c3. d1
e122. f313   19.10.1986   Biên giới phía bắc   08   10   02   01   
43.      Hoàng Viết Ba
1966      Văn Xuân - Thường Xuân
Thanh Hoá   c1. d7
 e14. f313   05.01.1987   Biên giới phía bắc   03   16   02   01   
44.      Nguyễn Văn Hà
1967      Dân Lực - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c5. d2
e122. f313   04.02.1987   Biên giới phía bắc   08   20   02   01   
45.      Lê Văn Thanh
1965      Vân An - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c5. d8
e14. f313   31.10.1986   Biên giới phía bắc   08   21   02   01   
46.      Đậu Đình Đàm
      Thanh Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá      19.10.1986   Biên giới phía bắc   01   04   03   01   
47.      Lương Hữu Thi
1964      Thanh Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c1. d7
e818. f314   02.02.1988   Biên giới phía bắc   03   10   03   01   
48.      Nguyễn Văn Viễn
1961      Quảng Bình - Quảng Xương
Thanh Hoá   c18. d3
e14. f313   05.11.1979   Biên giới phía bắc   07   07   03   01   
49.      Đỗ Xuân Thịnh
1962      Xuân Lang - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c10. d8
e818. f314   27.01.1982   Biên giới phía bắc   07   23   03   01   
50.      Nguyễn Bá Đức
1955      Dân Lực - Triệu Sơn
Thanh Hoá   d4
e266. f313   14.10.1979   Biên giới phía bắc   08   07   03   01   
51.      Vi Văn Hoan
1964      Yên Chánh - Lang Chánh
Thanh Hoá   c6. d2
e980 . f312   17.03.1988   Biên giới phía bắc   01   06   01   02   
52.      Vũ Đình Xướng
1965      Thiện Yên - Thanh Hoá   d5
 e982. f411   25.03.1988   Biên giới phía bắc   01   08   01   02   
53.      Hà Văn Chung
1968      Thanh Lâm - Bá Thước
Thanh Hoá   d3
e980. f312    30.04.1988   Biên giới phía bắc   01   17   01   02   
54.      Lê Văn Thinh
1957      Thiện Văn - Đông Sơn Thanh Hoá   c5. d33
e114.QK1   06.12.1985   Biên giới phía bắc   02   05   01   02   
55.      Lò Văn Chiến
1964      Ban Công - Bá Thước
Thanh Hoá   e754. f313   22.08.1985   Biên giới phía bắc   03   11   01   02   
56.      Phạm Văn Tiến
1965      Thạch Lập - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   e754. f314   14.09.1985   Biên giới phía bắc   03   12   01   02   
57.      Trần Văn Bắc
1966      Tùng Lạn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   e754. f314   21.04.1985   Biên giới phía bắc   03   19   01   02   
58.      Phạm Văn Vân      Mỹ Tân - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   e754. f314   19.07.1985   Biên giới phía bắc   03   21   01   02   
59.      Hà Đình Cảnh
1963      Phìn Minh - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   e754. f314   19.07.1985   Biên giới phía bắc   03   25   01   02   
60.      Hà Văn Niên
1963      Tố Lũng - Bá Thước
Thanh Hoá   e754. f314   21.07.1985   Biên giới phía bắc   04   13   01   02   
61.      Đỗ Văn Nhuận
1965      Xuân Vạn - Thọ Xuân
Thanh Hoá   e754. f314   21.04.1985   Biên giới phía bắc   04   24   01   02   
62.      Nguyễn Văn Thuỷ
1965      Xuân Lan - Thọ Xuân
Thanh Hoá   e754. f314   21.09.1985   Biên giới phía bắc   05   04   01   02   
63.      Lê Văn Tám
1966      Xuân Giang - Thọ Xuân
Thanh Hoá   e754. f314   24.09.1985   Biên giới phía bắc   05   12   01   02   
64.      Nguyễn Văn Mai
1966      Xuân Lộc - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c10. d3
e982. f411   12.01.1986   Biên giới phía bắc   05   18   01   02   
65.      Lê Văn Thắm
1965      Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   d9
 e481. f411   13.02.1986   Biên giới phía bắc   05   20   01   02   
66.      Lê Văn Quang
1965      Định Thanh - Thiện Yên
Thanh Hoá   c7. d2
e982. f411   17.01.1986   Biên giới phía bắc   05   24   01   02   
67.      Chương Văn Chuyên
1965      §¹i Léc - HËu Léc
Thanh Ho¸   c11. d3
e982. f411   26.01.1986   Biªn giíi phÝa b¾c   06   02   01   02   
68.      Chương Văn Hiêm
1966      Đinh Hưng - Thiện Yên
Thanh Hoá   c1. d2
e982. f411   18.12.1985   Biên giới phía bắc   06   03   01   02   
69.      Trịnh Viết Ngọc
1965      Hà Ngọc - Hà Trung
Thanh Hoá   312. QĐ3   03.01.1986   Biên giới phía bắc   06   04   01   02   
70.      Phạm Văn Thắng      Mỹ Tảo - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   29.11.1986   Biên giới phía bắc   06   05   01   02   
71.      Bùi Văn Lân
1961      Thắng Sơn - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c12
d4 . lữ 168   12.06.1968   Biên giới phía bắc   06   09   01   02   
72.      Nguyễn Văn Thành
1964      Yên Phú - Thiệu Yên
Thanh Hoá   d1
e982 . f411   11.1986   Biên giới phía bắc   06   15   01   02   
73.      Lương Văn Hiếu
1965      Bắc Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c1. d2
e982. f411   04.01.1986   Biên giới phía bắc   06   22   01   02   
74.      Đào Chung Cẩn
1965      Thọ Xương - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c15
e981. f411   12.01.1986   Biên giới phía bắc   06   22   01   02   
Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #5 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:48:43 PM »

75.      Phạm Văn Bổng
1964      Cao Ngọc - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   d3
e982. f411   22.01.1986   Biên giới phía bắc   07   03   01   02   
76.      Hà Văn Toàn
1966      Minh Châu - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c10. d9
e981. f411   03.06.1986   Biên giới phía bắc   07   09   01   02   
77.      Lê Xuân Tiến      Hải Thanh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c11. d9
e982. f411   23.12.1985   Biên giới phía bắc   07   13   01   02   
78.      Vũ Ngọc Khẩn
1965      Định Hoá - Triệu Yên
Thanh Hoá   c2. d3
e982. f411   15.01.1986   Biên giới phía bắc   07   14   01   02   
79.      Lê Xuân Hùng
1964      Hải Hà - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c10. d3
e982. f411   15.01.1986   Biên giới phía bắc   07   15   01   02   
80.      Lộc Xuân Thiện
1965      Xuân Điện - Quan Hoá
Thanh Hoá   c6. d2
e982. f411   04.12.1985   Biên giới phía bắc   07   17   01   02   
81.      Nguyễn Văn Trường
1967      Đông Hoà - Đông Sơn
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   08.06.1986   Biên giới phía bắc   07   22   01   02   
82.      Trương Văn Vinh
1966      Ngọc Sơn - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c25
e982. f411   10.12.1985   Biên giới phía bắc   07   25   01   02   
83.      Mai Đình Phúc
1965      Thượng Hải - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c3
e982. f411   27.03.1986   Biên giới phía bắc   08   04   01   02   
84.      Lê Văn Hoan
1965      Xuân Lâm - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   18.02.1985   Biên giới phía bắc   08   08   01   02   
85.      Lê Hữu Trang
1965      Yên Thái - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c6. d2
e982. f411   22.05.1986   Biên giới phía bắc   08   09   01   02   
86.      Tống Văn Nêm
1962      Hà Tiến - Hà Trung
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   21.05.1986   Biên giới phía bắc   08   10   01   02   
87.      Mạc Văn Thành
1966      Trung Thượng - Quan Hoá
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   30.03.1986   Biên giới phía bắc   08   14   01   02   
88.      Đỗ Thái Bình
1963      Yên Thành - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   31.01.1986   Biên giới phía bắc   08   20   01   02   
89.      Mai Văn Sang
1965      Xuân Minh - Thọ Xuân
Thanh Hoá    c9. d3
e982. f411   24.04.1986   Biên giới phía bắc   08   23   01   02   
90.      Đậu Văn Lợi
1963      Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   24.05.1986   Biên giới phía bắc   08   24   01   02   
91.      Lê Ngọc Định
1964      Cao Thịnh - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c2. d4
f411   17.03.1986   Biên giới phía bắc   01   01   02   02   
92.      Phạm Văn Dương
1964      Hải Hoà - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   26.02.1986   Biên giới phía bắc   01   02   02   02   
93.      Lê Văn Đương
1964      Hà Phú - Hà Trung
Thanh Hoá   d17 - f411   26.04.1986   Biên giới phía bắc   01   03   02   02   
94.      Phạm Văn Sỹ
1963      Hoa Lộc - Hậu Lộc
Thanh Hoá   299.QĐ1
BTL C.binh   22.11.1985   Biên giới phía bắc   01   09   02   02   
95.      Nguyễn Văn Lân
1961      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   d9 - e981
f411   30.06.1986   Biên giới phía bắc   01   11   02   02   
96.      Lương Sỹ Loan
1965      Xuân Mỹ - Thường Xuân
Thanh Hoá   c5. d2
e982. f411   08.01.1986   Biên giới phía bắc   01   12   02   02   
97.      Nguyễn Hữu Lần
1961      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   d9 - e981
f411   03.06.1986   Biên giới phía bắc   01   14   02   02   
98.      Trịnh Viết Xuân
1963      Định Hoá - Thiệu Yên
Thanh Hoá   d2
e982. f411   10.12.1985   Biên giới phía bắc   01   21   02   02   
99.      Lê Duy Hội
1966      Hải Ninh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c11. d3
e982. f411   30.01.1986   Biên giới phía bắc   01   23   02   02   
100.      Mai Đinh Cường
1965      Hải Hà - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c9. d3
e982. f411   26.02.1986   Biên giới phía bắc   02   02   02   02   
101.      Mạc Văn Sỹ
1965      Thuần Phong - Hậu Lộc
Thanh Hoá   c7. d5
e982. f411   31.05.1985   Biên giới phía bắc   02   05   02   02   
102.      Phạm Xuân Giao
1959      Thọ Xuân - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c7. d5
e982. f411   09.06.1985   Biên giới phía bắc   02   21   02   02   
103.      Hoàng Văn Kỳ
1966      Nga Bạch - Nga Sơn
Thanh Hoá    c7. d5
e982. f411   24.07.1985   Biên giới phía bắc   03   23   02   02   
104.      Nguyễn Văn Thu
1967      Xuân Châu - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c2. e141
f312. QĐ1   13.12.1987   Biên giới phía bắc   04   04   02   02   
105.      Bùi Khắc Hải
1957      Hợp Tiến - Triệu Sơn
Thanh Hoá   e141
f312. QĐ1   23.11.1987   Biên giới phía bắc   04   06   02   02   
106.      Đỗ Văn Lâm
1956      Hà Bắc - Hà Trung
Thanh Hoá   c17. e141
f312. QĐ1   12.07.1987   Biên giới phía bắc   04   05   02   02   
107.      Trần Văn Chính
1966      Nga Điện - Nga Sơn
Thanh Hoá   d1
e982. f411   07.09. 1987   Biên giới phía bắc   04   07   02   02   
108.      Nguyễn Văn Sâm
1967      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   d4. e165
f312. QĐ1   06.09.1987   Biên giới phía bắc   04   08   02   02   
109.      Đỗ Việt Tại
1965      Quảng Thành-Quảng Xương
Thanh Hoá   c1.d1. e141
f312. QĐ1   09.09.1987   Biên giới phía bắc   04   10   02   02   
110.      Nguyễn Văn Ca
1961      Hà Trung - Thanh Hoá   d17
f312. QĐ1   31.10.1987   Biên giới phía bắc   04   11   02   02   
111.      Nguyễn Văn Nam
1966      N.T Thống Nhất-Thiệu Yên
Thanh Hoá    c10.d1
e141. f312   12.11.1987   Biên giới phía bắc   04   12   02   02   
112.      Nguyễn Xuân Mai
1963      Cẩm Bình - Cẩm Thuỷ
Thanh Hoá   d2. e165
f312. QĐ1   14.11.1987   Biên giới phía bắc   04   13   02   02   
113.      Lê Văn Lâm
1968      Quý Lộc - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c1. d4
 e156. f312   04.12.1987   Biên giới phía bắc   04   14   02   02   
114.      Nguyễn Trọng Hạnh
1966      Tân Cường - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   d1. e141
f312. QĐ1   22.12.1987   Biên giới phía bắc   04   15   02   02   
115.      Vũ Đức Sỹ
1966      Nông Trường - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c11. d6
e165. f312 QĐ1   21.10.1987   Biên giới phía bắc   04   16   02   02   
116.      Lê Văn Quân
1968      Quý Lộc - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312 QĐ1   25.11.1987   Biên giới phía bắc   04   17   02   02   
117.      Đỗ Văn Năm
1960      Hoàng Long - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3 . d4
e165. f312 QĐ1   22.11.1987   Biên giới phía bắc   04   19   02   02   
118.      Trịnh Đình Chiêm
1967      Yên Hùng - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c11. e186 f312 QĐ1   07.10.1987   Biên giới phía bắc   04   20   02   02   
119.      Lê Văn Thuật
1962      Hà Tân - Hà Trung
Thanh Hoá   c1. d4e165. f312 QĐ1   04.12.1987   Biên giới phía bắc   04   21   02   02   
120.      Lương Văn Thắng
1963      Trị Bính - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c4. d6
e165. f312 QĐ1   28.10.1987   Biên giới phía bắc   04   22   02   02   
121.      Nguyễn Văn Triệu
1966      Hà Tân - Hà Trung
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312    19.10.1987   Biên giới phía bắc   04   23   02   02   
122.      Nguyễn Hữu Thắng
1967      Quảng Long - Quảng Xương
Thanh Hoá   c5. d5
e165. f31   23.08.1987   Biên giới phía bắc   04   25   02   02   
123.      Lê Huy Chung
1966      Tập Hồ - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312    26.10.1987   Biªn giíi phÝa b¾c   05   03   02   02   
124.      Lương Văn Đức
1966      Xuân Câm - Thường Xuân
Thanh Hoá   c3 . d25
f312 . QĐ1   29.10.1987   Biên giới phía bắc   05   06   02   02   
125.      Lê Đình Quyền
1966      Đình Cường - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c17. f312
QĐ1   31.10.1987   Biên giới phía bắc   05   07   02   02   
126.      Lê Văn Khuê
1968      Quảng Kiếu - Lang Chánh
Thanh Hoá   c1. d2
e141. f312
QĐ1   09.09.1987   Biên giới phía bắc   05   01   02   02   
127.      Vũ Văn Nguyên
1965      Hoàng Sơn - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c11. e186
f312. QĐ1   11.03.1988   Biên giới phía bắc   05   12   02   02   
128.      Hà Ngọc Huy
      Quảng lợi - Quảng Xương
Thanh Hoá   c1. d1
e141. f312
QĐ1   15.02.1988   Biên giới phía bắc   05   13   02   02   
129.      Vũ Trọng Hùng
1964      Phú Long - Nghĩa Đàn
Thanh Hoá   c6. d5
e165. f312 QĐ1   27.10.1984   Biên giới phía bắc   05   15   02   02   
130.      Nguyễn Văn Hoá
1965      Thạch Cầm - Thạch Thành
Thanh Hoá   c2. d4
e165. f312 QĐ1   24.08.1987   Biên giới phía bắc   05   19   02   02   
131.      Lê Văn Dũng
1964      Hoà Trung - Như Xuân
Thanh Hoá
   c1. d28
f312. QĐ1   14.0.1984   Biên giới phía bắc   05   22   02   02   
132.      Nguyễn Văn Huyên
1964      Hoàng Đức - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3. d1
e141. f312
QĐ1   12.07.1984   Biên giới phía bắc   05   23   02   02   
133.      Đinh Văn Thuấn
1962      Hà Dương - Hà Trung
Thanh Hoá   c17 - e141
f312. QĐ1   23.08.1987   Biên giới phía bắc   05   25   02   02   
134.      Hoàng Văn Chung
1967      Cái Sơn - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c2 . d4
e18. f325   08.09.1988   Biên giới phía bắc   06   01   02   02   
135.      Lê Văn Cường
1968      Phùng Ninh - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c1 . d7
e18. f325   25.06.1988   Biên giới phía bắc   06   02   02   02   
136.      Lương Văn Quý
1967      Tân Thành - Thường Xuân
Thanh Hoá   c2 . d4
e10. f325   16.06.1988   Biên giới phía bắc   06   04   02   02   
137.      Hà Thế Nghiệp
1964      Nam Đồng - Quan Hoá
Thanh Hoá   c1. d4
e165. f312 QĐ1   12.07.1984   Biên giới phía bắc   06   09   02   02   
138.      Nguyễn Đắc Cường
1962      Kim Chung - Thanh Hoá   c17 - e141
f312. QĐ1   13.07.1984   Biên giới phía bắc   06   10   02   02   
139.      Nguyễn Văn Sinh
1960      Hà Tiên - Hà Trung
Thanh Hoá   c2 . d1
 e141.f312 QĐ1      Biên giới phía bắc   06   11   02   02   
140.      Lê Doãn Hào
1967      Thái Hoà - Triệu Sơn
Thanh Hoá   d2 - e36
f308 - QĐ1   21.10.1987   Biên giới phía bắc   06   13         
141.      Nguyễn Tự Biên
1966      Hoàng Anh - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c1. e165 f312 . QĐ1   22.08.1987   Biên giới phía bắc   06   15   02   02   
142.      Nguyễn Thanh Tuấn
1964      Vạn Xuân - Thường Xuân
Thanh Hoá   c6. d5
e165. f312    02.11.1987   Biên giới phía bắc   06   16   02   02   
143.      Hoàng Văn Phúc
1964      Hiệu Vũ - Thiệu Sơn
Thanh Hoá   c2. d4
e165. f312 QĐ1   01.02.1988   Biên giới phía bắc   06   17   02   02   
144.      Đỗ Đoàn Khanh
1968      Vạn Xuân - Thường Xuân
Thanh Hoá   c5 . d25
f312 . QĐ1   29.10.1988   Biên giới phía bắc   06   21   02   02   
145.      Lê Văn Hoạt
1960      Hoàng Kim - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   d9 . e209
f312 . QĐ1   30.07.1984   Biên giới phía bắc   06   22   02   02   
146.      Lê Như Trường
1966      Hồng Kim - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3 . d1
 e141.f312    12.07.1984   Biên giới phía bắc   06   24   02   02   
147.      Mai Văn Nhiệm
1965      Nga Mỹ - Nga Sơn
Thanh Hoá   c3. d1
e150 . f356   27.06.1985   Biên giới phía bắc   07   06   02   02   
148.      Lê Văn Thắng
1968      Vân An - Ngọc Lạc
Thanh Hoá   c9. d9
e18 . f325   03.08.1988   Biên giới phía bắc   07   22   02   02   
149.      Nguyễn Văn Minh
1967      Ngọc Dạo - Thạch Thành
Thanh Hoá   c1. d2
e10 . f325   16.06.1988   Biên giới phía bắc   07   23   02   02   
150.      Nguyễn Cao Khái
1968      Vạn Thắng - Nông Cống
Thanh Hoá   c5. d5
e25 . f325   01.08.1988   Biên giới phía bắc   07   24   02   02   
151.      Nguyễn Văn Chức
1967      Đinh Lang - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c6. d8
e18 . f325   08.09.1988   Biên giới phía bắc   08   04   02   02   
152.      Lê Thọ Ngủ
1967      Đông Anh - Đông Sơn
Thanh Hoá   c6. d8
e18 . f325   08.04.1988   Biên giới phía bắc   08   05   02   02   
153.      Đỗ Xuân Lương
1968      Dân Lực - Triệu Sơn
Thanh Hoá   c6. d5
e95 . f325   25.06.1988   Biên giới phía bắc   08   06   02   02   
154.      Lê Văn Thảo
1961      Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá
Thanh Hoá   c3. d1
e153 . f325   18.01.1985   Biên giới phía bắc   01   16   03   02   
155.      Trịnh Đình Đạo
1959      Thuỷ Thọ - Nông Cống
Thanh Hoá    c10 . d6   11.1984   Biên giới phía bắc   02   20   03   02   
156.      Lê Thọ Đây
1959      Đông Hưng - Thanh Hoá    e150 . f325   01.1985   Biên giới phía bắc   02   22   03   02   
157.      Phùng Duy Hợp
1963      Bình Dinh - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c3. d4
e159 . f325   16.01.1985   Biên giới phía bắc   03   01   03   02   
158.      Hoàng Văn Thành
1957      Thành Công - Vĩnh Lộc
Thanh Hoá    d11. e150
f325   31.03.1985   Biên giới phía bắc   03   03   03   02   
159.      Hoàng Văn Chính      Nga Trung - Nga Sơn
Thanh Hoá   c10. d5
e151. f325   20.05.1985   Biên giới phía bắc   03   11   03   02   
160.      Nguyễn Văn Châu      Trường Giang - Nông Cống
Thanh Hoá   c5. d5
e153 . f316   31.10.1985   Biên giới phía bắc   04   01   03   02   
161.      Nguyễn Trọng Ngọc
1962      Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ
Thanh Hoá   d2. e876   17.12.1985   Biên giới phía bắc   04   08   03   02   
162.      Phạm Đức Vinh
1963      Quảng Đức - Quảng Xương
Thanh Hoá   c5. d5
e153 . f356   01.08.1987   Biên giới phía bắc   06   17   03   02   
163.      Lại Văn Giang      Yên Tâm - Thiệu Yên
Thanh Hoá   c5. d3
e871 . f356   27.07.1987   Biên giới phía bắc   06   19   03   02   
164.      Nguyễn Văn Bình
1962      Xuân Quang - Thọ Xuân
Thanh Hoá   c1. d1
e876. f356   31.03.1987   Biên giới phía bắc   06   23   03   02   
165.      Lê Mạnh Tiến
1965      Quảng Ninh - Quảng Xương
Thanh Hoá   c20. e153
f356   15.02.1987   Biên giới phía bắc   07   20   03   02   
166.      Hoàng Khắc Bình
1965      Thiệu Tiến - Thiệu Yên
Thanh Hoá   d3. e867
f356   10.07.1987   Biên giới phía bắc   07   25   03   02   
167.      Phạm Văn Hải
1965      Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc
Thanh Hoá   d4
e153 . f356   26.06.1986   Biên giới phía bắc   08   01   03   02   
168.      Chu Văn Tâm
1963      Đồng Tĩnh - Thanh Hoá   d4
e153 . f356   12.1984   Biên giới phía bắc   08   08   03   02   
169.      Nguyễn Văn Phượng
1962      Xu©n S¬n - Thä Xu©n
Thanh Ho¸   e566. f473
Q§3   14.05.1986   Biªn giíi phÝa b¾c   01   08   01   03   
170.      Phạm Văn Kỳ
1964      Quảng Trung- Quảng Xương
Thanh Hoá      12.07.1984   Biên giới phía bắc   05   17   01   03   
Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #6 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:53:03 PM »

171.      Lê Văn Tửu
1956      Tĩnh Gia - Thanh Hoá      12.08.1984   Biên giới phía bắc   06   12   01   03   
172.      Nguyễn Duy Hoàn
1957      Thuận Phong - Hậu Lộc
Thanh Hoá      05.1985   Biên giới phía bắc   01   12   03   03   
173.      Trần Văn       Hoàng Đạt - Hoàng Hoá
Thanh Hoá          Biên giới phía bắc   04   24   01   03   
174.      Nguyễn Hữu Thiệu
1961      Hải Thượng - Tĩnh Gia
Thanh Hoá   c10. d6
e153   01.1984   Biên giới phía bắc   01   18   03   02   
175.      Tạ Xuân Hiền
1957   b1. ap   Bá Hiến - Mê Linh - VP
Hà Thạch - Phong Châu
Phú Thọ   d1. e191
Bộ CHQS Hà Tuyên   02.04.1979   Biên giới phía bắc   02   16   03   03   Đã đưa về quê 9/97
176.      Lê Văn Minh
1964      Tự Lập - Mê Linh
Vĩnh Phú      08.12.1983   Biên giới phía bắc   02   08   03   03   
177.      Nguyễn Văn Đoàn
1966
      Yên Kiện - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c10. d9
e14. f313   27.02.1987   Biên giới phía bắc   01   06   01   01   
178.      Dương Văn Yết      Ba Hiến - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d12
e980. f411   24.08.1986   Biên giới phía bắc   01   21   01   01   
179.      Nguyễn Chí Quân
1962      Đại Đồng - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú      30.01.1985   Biên giới phía bắc   02   04   01   01   
180.      Nguyễn Văn Đương
1961      Yên Nội - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c1. e122
f313   26.12.1984   Biên giới phía bắc   02   05   01   01   
181.      Nguyễn Quốc Thắng
1966      Ph­¬ng Yªn - Thanh Hoµ
VÜnh Phó   c2. d1
e12. f313   26.06.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   02   06   01   01   
182.      Nguyễn Văn Minh
1955      Tứ Xã - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d4
e122. f313   03.03.1979   Biên giới phía bắc   02   12   01   01   
183.      Nguyễn Hữu Tuyến
1961      Tam Sơn - Sông Thao
Vĩnh Phú   c2. d1
e168. f313   22.05.1984   Biên giới phía bắc   03   04   01   01   
184.      Nguyễn Văn Lợi
1960      Liên Bảo - Vĩnh Yên
Vĩnh Phú   c22. d4
e122. f313   24.05.1981   Biên giới phía bắc   03   07   01   01   
185.      Nguyễn Minh Kế
1964      Phú Đa - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú    d4. e818
f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   03   08   01   01   
186.      Hà Văn Bàng
1958      Đội Linh - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c17. e122
f313   09.06.1981   Biên giới phía bắc   03   10   01   01   
187.      Nguyễn Xuân Trường
1961      Minh D©n - Thanh Hoµ
VÜnh Phó   c20. e14
f313   13.06.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   03   11   01   01   
188.      Cao Văn Phong
1958      Cao Xá - Phong Châu
Vĩnh Phú   c10. d10
e479. f313   14.04.1984   Biên giới phía bắc   03   14   01   01   
189.      Phan Văn Tập
1958      Nông trường Vân Hưng
Sông Lô - Vĩnh Phú    d7. e14
f313   23.09.1982   Biên giới phía bắc   03   18   01   01   
190.      Đinh Văn Hùng
1962      Xuân áng - Sông Thao
Vĩnh Phú   c3. d7
e14. f313   17.04.1983   Biên giới phía bắc   03   20   01   01   
191.      Nguyễn Văn Phụ
1962      Tân Cường - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c10. e122
f313   16.03.1983   Biên giới phía bắc   03   21   01   01   
192.      Lương Văn Lưu
1963      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   d9. e818
f313   09.05.1984   Biên giới phía bắc   04   03   01   01   
193.      Bùi Thiện Ngọc
1958      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d10
e754. f313   09.05.1984   Biên giới phía bắc   04   04   01   01   
194.      Nguyễn Mạnh Hiền
1955      Sai Nga - Sông Thao
Vĩnh Phú   c10. d10
e191. f313   14.05.1981   Biên giới phía bắc   04   05   01   01   
195.      Đặng Văn Thành
1960      Quất Lưu - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c22. d4
e122. f313   06.1982   Biên giới phía bắc   04   07   01   01   
196.      Đỗ Mạnh Long
1952      Phượng Vĩ - Sông Thao
Vĩnh Phú   c3. d5
e266. f313   30.05.1981   Biên giới phía bắc   04   12   01   01   
197.      Phạm Văn Việt
1961      Đông Lương - Sông Thao
Vĩnh Phú   c56. e780
f305   10.10.1981   Biên giới phía bắc   04   21   01   01   
198.      Hà Công Đức
1959      Tuy Lộc - Sông Thao
Vĩnh Phú   c24. e14
f313   20.04.1984   Biên giới phía bắc   05   02   01   01   
199.      Đào Văn Nhân
1965      Tam Quan - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c8. d12
e254. f313   19.06.1985   Biên giới phía bắc   05   03   01   01   
200.      Nguyễn Văn Mít
1960      Sai Nga - Sông Thao
Vĩnh Phú   c9. e113
f305   07.05.1981   Biên giới phía bắc   05   04   01   01   
201.      Phạm Quang Hải
1965      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   d7. e818
f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   05   09   01   01   
202.      Phạm Xuân Trường
1964      Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   c2. d7
 e818. f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   05   12   01   01   
203.      Phạm Văn Biên
1959      Vân Trục - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c6. d5
e266. f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   05   18   01   01   
204.      Nguyễn Thái Học
1965      Sông Thao - Vĩnh Phú   f356      Biên giới phía bắc   06   10   01   01   
205.      Đinh Văn Khoa
1967      Phong Phú - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c6. d2
e122. f313   24.06.1989   Biên giới phía bắc   06   12   01   01   
206.      Vũ Quốc Huệ
1967      Phong Phú - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c6. d2
e122. f313   14.04.1989   Biên giới phía bắc   06   16   01   01   
207.      Phạm Đức Thành
1963      La Phù - Tam Thanh
Vĩnh Phú   f313   15.06.1986   Biên giới phía bắc   06   17   01   01   
208.      Nguyễn Đức Hạnh
1950      Gia Điền - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c3. d7
e14. f313   13.07.1981   Biên giới phía bắc   06   18   01   01   
209.      Nguyễn Đắc Chính
1961      Sơn Tình - Sông Thao
Vĩnh Phú    e821   12.07.1984   Biên giới phía bắc   06   21   01   01   
210.      Dương Văn Huệ
1963      Xuân Lội - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c1. d1
e122. f313   05.01.1985   Biên giới phía bắc   06   22   01   01   
211.      Nguyễn Chính Gia
1962      Phượng Vĩ - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d7
e14. f313   06.04.1983   Biên giới phía bắc   06   23   01   01   
212.      Nguyễn Văn Vượng
1960      Phương Xá - Sông Thao
Vĩnh Phú   c56. e780
f305   10.10.1981   Biên giới phía bắc   06   24   01   01   
213.      Đỗ Đức Mạnh
1961      Xuân Quang - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c1. d10
e454. f313   14.01.1986   Biên giới phía bắc   06   25   01   01   
214.      Phạm Văn Ngân
1962      Yên Khê - Sông Thao
Vĩnh Phú   d3
e122. f313   0.07.1984   Biên giới phía bắc   07   05   01   01   
215.      Nguyễn Văn Sự
1961      Chấn Hưng - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   d8
e14. f313   08.03.1985   Biên giới phía bắc   07   08   01   01   
216.      Trần Đức Thành
1957      Đào Giã - Thanh Hoà
Vĩnh Phú    f313   20.07.1989   Biên giới phía bắc   07   16   01   01   
217.      Nguyễn Hữu Phương
1961      Minh TiÕn - §oan Hïng
VÜnh Phó   c3. d7
e14. f313   03.07.1985   Biªn giíi phÝa b¾c   07   20   01   01   
218.      Nguyễn Văn Tuấn
1960      Đại Nghĩa - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c33 . f317    17.07.1985   Biên giới phía bắc   07   25   01   01   
219.      Đặng Văn Hùng
1963      Lăng Công -  Lập Thạch
Vĩnh Phú   c17. e14   04.01.1985   Biên giới phía bắc   08   02   01   01   
220.      Đỗ Văn Sơn
1964      Tiên Lữ - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c1. d7
e14. f313   20.07.1984   Biên giới phía bắc   08   06   01   01   
221.      Phạm Văn Nhã
1962      Xuân Lôi - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d7
e818. f314   09.05.1981   Biên giới phía bắc   08   17   01   01   
222.      Bùi Văn Thao
1963      Hợp Hải - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1. d17
 f313   26.09.1985   Biên giới phía bắc   08   23   01   01   
223.      Nguyễn Văn Cường
1961      Thanh Vân - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c20. e266
f313   09.05.1984   Biên giới phía bắc   08   24   01   01   
224.      Hà Văn Lợi
1962      Thắng Lợi - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   d1. e122
f313   02.04.1984   Biên giới phía bắc   01   09   02   01   
225.      Nguyễn Văn Chúc
1963      Thanh Vân - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c5. d6
e266. f313   16.08.1984   Biên giới phía bắc   01   12   02   01   
226.      Nguyễn Văn Thực      Hướng Đạo - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c20. e266
f313   30.08.1981   Biên giới phía bắc   01   21   02   01   
227.      Đặng Quang Hồng
1964      Thái Hồng - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c3. d7
e14. f313   03.1985   Biên giới phía bắc   01   23   02   01   
228.      Nguyễn Hồng Thái
1962      Vân Hội - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d4
e266. f313   06.1984   Biên giới phía bắc   01   25   02   01   
229.      Nguyễn Phi Hùng
1962      Xúp Pe Lâm Thao - Lâm Thao - Vĩnh Phú   c2. d18
f313   12.07.1984   Biên giới phía bắc   02   01   02   01   
230.      Nguyễn Xuân Đô
1954      Liễn Sơn - Lập Thạch
Vĩnh Phú   e122. f313   04.05.1984   Biên giới phía bắc   02   04   02   01   
231.      Nguyễn Hải Quân
1973   b2.
CS   Quang Yên - Lập Thạch
Vĩnh Phúc   c17.e98
f316   16.10.1994   ĐC1800b
Lao Chải         02   04   
232.      Tạ Đức Phượng
1963      Cao Mại - Phong Châu
Vĩnh Phú   e14. f313   28.10.1984   Biên giới phía bắc   02   08   02   01   
233.      Đinh Xuân Khải
1957      Cự Thắng - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   e122. f313   13.06.1984   Biên giới phía bắc   02   09   02   01   
234.      Nguyễn Văn Rượn
1962      Tam Quan - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d5
e266. f313   08.1984   Biên giới phía bắc   02   13   02   01   
235.      Hoàng Văn Động
1960      Tiên Du - Phong Châu
Vĩnh Phú   c7. d5
e266. f313   06.05.1983   Biên giới phía bắc   02   14   02   01   
236.      Nguyễn Văn Nghị
1962      Đạo Tú - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2
e266. f313   03.1984   Biên giới phía bắc   02   15   02   01   
237.      Nguyễn Văn Thắng
1964      Thanh Vân - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c20. e266
f313   15.04.1984   Biên giới phía bắc   02   16   02   01   
238.      Đoàn Văn Đức
1964      Đồng ích - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c1. d4
e266. f313   06.01.1981   Biên giới phía bắc   03   03   02   01   
239.      Đặng Văn Trang
1960      Xuân Lôi- Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d5
e266. f313   11.08.1984   Biên giới phía bắc   03   07   02   01   
240.      Đỗ Đình Tăng
1950      Trưng Vương - Việt Trì
Vĩnh Phú   c5. d5
e266. f313   13.06.1984   Biên giới phía bắc   03   10   02   01   
241.      Nguyễn Tiến Sơn
1961      Ninh Dân - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c 25
e266. f313   12.06.1984   Biên giới phía bắc   03   11   02   01   
242.      Đào Xuân Hải
      Đại Đình - Tam Đảo
Vĩnh Phú    d2. e122
f313   23.02.1984   Biên giới phía bắc   03   15   02   01   
243.      Nguyễn Văn Tiến      Phương Xá - Sông Thao
Phú Thọ   d7. e818
f314   06.1984   Biên giới phía bắc   03   22   02   01   
244.      Lê Văn Thắng
1961      Xuân Khúc - Sông Thao
Vĩnh Phú   d10. e14
f313   15.01.1981   Biên giới phía bắc   03   25   02   01   
245.      Trần Văn Lương
1960      Vân Đồn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c1. d1
e821. QK2   11.06.1984   Biên giới phía bắc   04   18   02   01   
246.      Mai Văn Nguyên
1962      Hướng Đạo - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c6. d2
 e122. f313   11.11.1988   Biên giới phía bắc   04   19   02   01   
247.      Hà Văn Toạ
1964      Khà Cửu - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c2
 e122. f313   23.02.1984   Biên giới phía bắc   04   25   02   01   
248.      Đỗ Văn Chức
1966      Sơn Lương - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c11. d3
 e122. f313   30.06.1989   Biên giới phía bắc   05   02   02   01   
249.      Trần Văn Hùng
1960      Xuân Hoà - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5. d8
e14. f313   18.02.1984   Biên giới phía bắc   05   15   02   01   
250.      Đào Văn Hồng
1961      Bảo Thanh - Phong Châu
Vĩnh Phú   c2
e266. f313   02.1979   Biên giới phía bắc   05   16   02   01   
251.      Đồng Anh Phúc
1960      Hưng Bố - Phong Châu
Vĩnh Phú    c20
e266. f313   01.1980   Biên giới phía bắc   05   17   02   01   
252.      Nguyễn Văn Chúc
1958      Cao Mại - Phong Châu
Vĩnh Phú    c1. d4
e121. f313   20.01.1980   Biên giới phía bắc   05   22   02   01   
253.      Nguyễn Văn Sang
1960      Tam Phúc - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   d2. e122
f313   22.04.1984   Biên giới phía bắc   05   23   02   01   
254.      Nguyễn Quảng Vinh
1965      Tiêu Sơn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c15. e14
f313   23.07.1986   Biên giới phía bắc   06   03   02   01   
255.      Đỗ Văn Tẩn
1966      Minh Quang - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c4. d7
e14. f313   04.12.1986   Biên giới phía bắc   06   05   02   01   
256.      Trần Văn Thanh
1967      Bá Hiền - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d1
e122. f313   30.11.1986   Biên giới phía bắc   06   06   02   01   
257.      Đặng Văn Đức
1966      Xuân Lôi - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c10. d9
e14. f313   13.10.1986   Biên giới phía bắc   06   08   02   01   
258.      Chu Văn Lộc
1964      Việt Xuân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c2. d1
e122. f313   20.07.1986   Biên giới phía bắc   06   11   02   01   
259.      Chữ Văn Lâm
1964      Thắng Sơn - Thanh Sơn
Vĩnh Phú    c17. e266
f313   21.08.1986   Biên giới phía bắc   06   13   02   01   
260.      Bùi Văn Hoá
1966      Bắc Bình - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5. d2
e122. f313   05.01.1987   Biên giới phía bắc   06   14   02   01   
261.      Bùi Hồng Thanh
1961      Vú Yẻn - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      07.05.1989   Biên giới phía bắc   06   15   02   01   
262.      Khổng Văn Thuận
1967      Văn Xuân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c2. d1
e122. f313   09.09.1986   Biên giới phía bắc   06   20   02   01   
263.      Đoàn Văn Hưởng
1968      Bắc Bình - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c2. d3
e122. f313   30.06.1987   Biên giới phía bắc   07   08   02   01   
264.      Nguyễn Văn Đức
1968      Xuân Lôi - Lập Thạch
                  Vĩnh Phú   c3. d1
e122. f313   14.10.1986   Biên giới phía bắc   07   12   02   01   
265.      Đỗ Văn Quyền
1965      Cao Đại - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c3. d1
e122. f313   17.10.1986   Biên giới phía bắc   07   14   02   01   
266.      Trần Văn Mới
1968      Xuân Viễn - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c14
e122. f313   08.08.1989   Biên giới phía bắc   07   15   02   01   
267.      Trần Văn Viên
1964      Đạo Tú - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c10. d9
e14. f313   16.08.1986   Biên giới phía bắc   07   16   02   01   
268.      Đỗ Xuân Luyến
1966      Nhân Đạo - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5. d2
e122. f313   23.11.1986   Biên giới phía bắc   07   17   02   01   
269.      Nguyễn Văn Hậu
1961      Hanh Cù - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      07.05.1981   Biên giới phía bắc   07   18   02   01   
270.      Hoàng Văn Nghĩa
1951      An Đạo - Phong Châu
Vĩnh Phú   d1
e122. f313   06.01.1979   Biên giới phía bắc   08   02   02   01   
271.      Trần Văn Khoa
1969      Thổ Tang - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c10. d3
e122. f313   11.07.1989   Biên giới phía bắc   08   08   02   01   
272.      Vũ Hoàng Oanh
1953      Tiêu Sơn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c15
e14. f313      Biên giới phía bắc   08   11   02   01   
273.      Phùng Văn Mai
1966      Hợp Thịnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c11. d9
e14. f313   17.02.1986   Biên giới phía bắc   08   13   02   01   
274.      Bùi VănTiến
1961      Tùng Khê - Sông Thao
Vĩnh Phú    c5. d7
e14. f313   25.08.1986   Biên giới phía bắc   08   14   02   01   
275.      Dương Văn Nguyên
1967      Bá Hiến - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d7
e14. f313   24.11.1986   Biên giới phía bắc   08   15   02   01   
276.      Vi Văn Thoa
1966      Đông Thành - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      22.06.1987   Biên giới phía bắc   01   02   03   01   
277.      Trần Ngọc Dần
1963      Thạch Sơn - Phong Châu
Vĩnh Phú      12.05.1988   Biên giới phía bắc   01   07   03   01   
278.      Nguyễn Ngọc Quý
1966      Minh Hoà - Yên Lập
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   01   15   03   01   
279.      Nguyễn Mạnh Tuấn
1966      Đoan Thượng - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c2. d4
e881. f314   08.08.1987   Biên giới phía bắc   01   21   03   01   
280.      Đinh Văn Mùi
1967      Thục Luyện - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c9. d6
e881. f314   29.06.1987   Biên giới phía bắc   01   22   03   01   
281.      Phùng Văn Kết
1962      Hợp Thịnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c5. d5
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   01   03   01   
282.      Đinh Văn Danh
1964      Minh Hoà - Yên Lập
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   02   03   03   01   
283.      Lưu Văn Năm
1967      Trung Mỹ - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d7
e818. f314   10.10.1987   Biên giới phía bắc   02   08   03   01   
284.      Nguyễn Văn Viễn
1965      Nông Trung - Việt Trì
Vĩnh Phú   c3. d4
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   09   03   01   
285.      Đặng Cao Điền
1966      Yên Lập - Sông Thao
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   10   03   01   
286.      Đỗ Xuân Thuỷ
1962      Xuân Vân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   02   11   03   01   
287.      Dương Hữu Thảo
1967      Thạch Đồng - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c1. d4
e881. f314   01.03.1987   Biên giới phía bắc   02   15   03   01   
288.      Đinh Công Châu
1965      Yến Mao - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c3. d7
e818. f314   07.02.1988   Biên giới phía bắc   02   23   03   01   
289.      Nguyễn Văn Chiến
1964      Sơn Lợi - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   11.10.1986   Biên giới phía bắc   03   12   03   01   
290.      Lê Văn Hiệp
1962      Kim Đức - Phong Châu
Vĩnh Phú   c5
e818. f314   03.12.1986   Biên giới phía bắc   03   13   03   01   
291.      Phạm Văn Hải
1966      Đại Đình - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c9. d9
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   03   18   03   01   
292.      Nguyễn Văn Hợp
1960      Minh Lương - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   25.08.1986   Biên giới phía bắc   03   21   03   01   
293.      Nguyễn Đức Toán
1964      Minh Hạc - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   03   24   03   01   
294.      Tăng Văn Hiền
1965      Đồng Luận - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c11. d3
e728   25.08.1987   Biên giới phía bắc   05   06   03   01   
295.      Lê Văn Kỳ
1966      Tam Lộ - Hùng Vương
Vĩnh Phú   c22. e983   28.09.1985   Biên giới phía bắc   05   08   03   01   
296.      Lê Quang Đồng
1963      Nhân Đạo - Lập Thạch
Vĩnh Phú   d3. e728
f314   08.03.1986   Biên giới phía bắc   05   12   03   01   
297.      Trần Xuân Hội
      Lý Nhân - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú         Biên giới phía bắc   06   10   03   01   
298.      Hoàng Văn Lai
1962      Tam Lộ - Hùng Vương
Vĩnh Phú   c15. e722   02.12.1985   Biên giới phía bắc   06   23   03   01   
299.      Nguyễn Công Thuý
1957      Phong Châu - Vĩnh Phú   c1. d4
e266. f313   03.03.1980   Biên giới phía bắc   07   04   03   01   
300.      Chu Văn Lên
1959      Vĩnh Tường - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c12. e122
f313   20.12.1980   Biên giới phía bắc   07   12   03   01   
Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #7 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:56:14 PM »

301.      Nguyễn Thanh Hải      Lập Thạch - Vĩnh Phú   c2. d4
e153. f356   19.04.1987   Biên giới phía bắc   01   15   01   02   
302.      Nguyễn Văn Kiên
1964      Thượng Long - Yên Lập
Vĩnh Phú   d2. e728
f314   25.09.1985   Biên giới phía bắc   02   02   01   02   
303.      Hoàng Xuân Mai
1965      Phúc Khánh - Yên Lập
Vĩnh Phú   c1.d2
e728. f314   24.08.1985   Biên giới phía bắc   02   08   01   02   
304.      Nguyễn Hữu Thọ
1962      Hữu Đô - Đoan Hùng
Vĩnh Phú    c2.d2
e728. f314   24.06.1985   Biên giới phía bắc   02   09   01   02   
305.      Hà Văn Quang
1963      Mạn Lạn - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   d2
e728. f314   25.09.1985   Biên giới phía bắc   02   10   01   02   
306.      Nguyễn Văn Sen
1966      Cao Đại - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   d2
e728. f314   29.09.1985   Biên giới phía bắc   02   11   01   02   
307.      Nguyễn Văn Nguyên      Tân Hoa - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c18
e728. f314   28.01.1986   Biên giới phía bắc   03   01   01   02   
308.      Trần Mạnh Chung
1965      Khải Xuân - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   e881. f314   06.04.1987   Biên giới phía bắc   03   03   01   02   
309.      Hà Văn Đông
1964      Đại Nghĩa - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c15
e728. f314   02.12.1985   Biên giới phía bắc   03   07   01   02   
310.      Đặng Trần Thường
1966      Tứ Mỹ - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c10.d3
e728. f314   12.09.1985   Biên giới phía bắc   03   09   01   02   
311.      Chu Văn Điền
1966      Đồng ích - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c25
e818. f314   07.06.1987   Biên giới phía bắc   03   10   01   02   
312.      Nguyễn Xuân Thành
1964      Vụ Quang - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c10. d9
e818. f314   27.06.1984   Biên giới phía bắc   04   16   01   02   
313.      Tao Văn Ngũ
1965      Hùng Lô - Phong Châu
Vĩnh Phú   c15
e818. f314   20.06.1984   Biên giới phía bắc   05   06   01   02   
314.      Hoàng Văn Đợi
1964      Yên Thành - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c16. e981
f411   14.01.1986   Biên giới phía bắc   06   07   01   02   
315.      Trần Kim Diện
1968      Đồng Tĩnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2. d21
Lữ 168   02.06.1985   Biên giới phía bắc   06   08   01   02   
316.      Nguyễn Văn Dũng
1963      Thanh Liên - TP Việt Trì
Vĩnh Phú   c1. d1
Lữ 297   17.11.1986   Biên giới phía bắc   06   10   01   02   
317.      Nguyễn Triệu Xuân
1965      Yên Kỳ - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   Lữ 168
QK2   11.06.1985   Biên giới phía bắc   07   19   01   02   
318.      Khổng Đức Hoan
1966      Trường Thịnh - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c1. d1
Lữ 297   17.11.1986   Biên giới phía bắc   07   20   01   02   
319.      Nguyễn Văn Đỉnh
1968      Hợp Lý - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c2. d4
Lữ 168   14.01.1985   Biên giới phía bắc   01   09   02   02   
320.      Trần Văn Kế
1967      Đông Khê - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c6. d2
Lữ 168   08.1985   Biên giới phía bắc   01   16   02   02   
321.      Hoàng Văn Quyền
1966      Thu Ngạc - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c7. d3
Lữ 168   05.03.1987   Biên giới phía bắc   01   17   02   02   
322.      Trương Văn Long
1962      Yên Lập - Tân Lập
Vĩnh Phú   c17. e141
   12.07.1984   Biên giới phía bắc   05   01   02   02   
323.      Vũ Kiên Cường
1965      Phú Mỹ - Phong Châu
Vĩnh Phú   c18.e18
f325   12.08.1985   Biên giới phía bắc   06   03   02   02   
324.      Pham Văn Đinh
1961      Hợp Hoà - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c2 . .f356   03.07.1985   Biên giới phía bắc   07   08   02   02   
325.      Lê Văn Hùng
1962      Thượng Nông - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c1. d25. f356   16.7.1985   Biên giới phía bắc   07   10   02   02   
326.      Bùi Kim Cương
1962      Ngô Quyền - TX.Vĩnh Yên
Vĩnh Phú   c1.d25
.f356   16.6.1985   Biên giới phía bắc   07   11   02   02
   
327.      Trương Xuân Quyết
1960      Hợp Hoà - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c7.d12
e150.f356   18.7.1985   Biên giới phía bắc   07   13   02   02   
328.      Trần Văn Sơn
1967      Phương Xá - Sông Thao
Vĩnh Phú   d4.e148
e316   18.4.1989   Biên giới phía bắc   07   16   02   02   
329.      Hán Trung Sơn
1960      Gia Thanh - Phong Châu
Vĩnh Phú   c1.d4
e148. f316   24.10.1988   Biên giới phía bắc   07   17   02   02   
330.      Nguyễn Văn Cánh
1969      Đoan Nghĩa - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c2.d7
ê98.f316   17.02.1988   Biên giới phía bắc   07   19   02   02   
331.      Nguyễn Văn Cơ
1960      Tân Tiến - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c2.d4
e153..f316   16.01.1985   Biên giới phía bắc   08   11   02   02   
332.      Nguyễn Tiến Linh
1958      Trưng Vương - Việt Trì
Vĩnh Phú   c17.e149
f316   15.01.1985   Biên giới phía bắc   08   24   02   02   
333.      Trần Trọng Phúc
1961      Đào Xá - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c7.d8
f141   01.1985   Biên giới phía bắc   01   04   03   02   
334.      Hà Văn Huy
1965      Minh Đài - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c1.d7   11.1984   Biên giới phía bắc   01   12   03   02   
335.      Hoàng Văn Kỳ
1957      Phú Khánh - Yên Lập
Vĩnh Phú   c8.d8   01.1985   Biên giới phía bắc   01   14   03   02   
336.      Hà Văn Mai
1964      Vĩnh Tiên - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c5.d8
e149. f316   02.1985   Biên giới phía bắc   01   17   03   02   
337.      Triệu Văn Đình
1962      Tam Thanh - Tam Sơn
Vĩnh Phú   d9. e149
f316   02.1985   Biên giới phía bắc   02   02   03   02   
338.      Vũ Văn Dưỡng
1953      Yên Dương - Sông Thao
Vĩnh Phú   c1.d18.
f356      Biên giới phía bắc   02   08   03   02   
339.      Nguyễn Văn Biên
1963      Thạch Xá - Thanh Hoà
Vĩnh phú   c3.d3
   02.1985   Biên giới phía bắc   02   14   03   02   
340.      Trịnh Quan Chung
1960      Tam Thanh - Vĩnh Phú   c12.e149
f316   01.1985   Biên giới phía bắc   02   18   03   02   
341.      Nguyễn Viết Linh
1961      Ninh Hoà - Yên lập
Vĩnh Phú   c3 . d2
e876   19.01.1985   Biên giới phía bắc   03   07   03   02   
342.      Hà Văn Điển
1964      Kim Thượng - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   d9. e149
f316   15.01.1985   Biên giới phía bắc   03   10   03   02   
343.      Hà Văn Xuân
1965      Tân Phú - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c10.d3
e876   02.1985   Biên giới phía bắc   03   18   03   02   
344.      Nguyễn Khắc Hợi
1960      Thượng Lâm - Việt Trì
Vĩnh Phú   c9.d3   12.1984   Biên giới phía bắc   03   22   03   02   
345.      Nguyễn Văn Huấn
      Tam Đảo - Vĩnh Phú   d18..f356   20.08.1985   Biên giới phía bắc   04   22   03   02   
346.      Nguyễn Quang Đỉnh
1964      Phụ Khánh - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c10.d6
c153   20.12.1984   Biên giới phía bắc   04   22   03   02   
347.      Lê Trọng Kha
1962      Hương Lô - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   e153..f356   08.05.1987   Biên giới phía bắc   06   01   03   02   
348.      Vũ Đức Thọ
1965      Sóc Đăng - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c5.d3
e876.f356   25.07.1987   Biên giới phía bắc   06   04   03   02   
349.      Đặng Xuân Xuyên      Xuân Phượng - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c18. e150
f356   15.7.1987   Biên giới phía bắc   06   05   03   02   
350.      Phạm Quang Thanh      Tam Lộc - Vĩnh Phú   d12..f356   12.06.1987   Biên giới phía bắc   06   08   03   02   
351.      Đoàn Văn Minh
1966      Phú Lộc - Phong Châu
Vĩnh Phú   c2.d17
f356   02.05.1987   Biên giới phía bắc   06   09   03   02   
352.      Lê Văn Bằng
1964      Bình Định - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phúc   c2.d4
e153..f356   16.4.1987   Biên giới phía bắc   06   11   03   02   
353.      Đào Xuân Toán      Thục Luyện - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c2.d18
f356   14.7.1987   Biên giới phía bắc   06   18   03   02   
354.      Hà Văn Thông      Tân Sơn - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c5. d5
.e153. f356   01.05.1987   Biên giới phía bắc   06   20   03   02   
355.      Nguyễn Văn Hùng
1965      Tử Du - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5.d5
e153. f356   07.07.1987   Biên giới phía bắc   06   21   03   02   
356.      Nguyễn Văn Thành
      Hướng Đạo - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c3.d7
e149..f356      Biên giới phía bắc   06   22   03   02   
357.      Đặng Văn Hải
1968      Văn Khúc - Sông Thao
Vĩnh Phú   c20. e153
f356   24.04.1987   Biên giới phía bắc   07   05   03   02   
358.      Trần Văn Châu
1964      Ngọc Mỹ - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c5.d5
e153. f356   01.04.1987   Biên giới phía bắc   07   10   03   02   
359.      ên
1962      Ấm Th­îng -  thanh Hoµ
VÜnh Phó   c3.d1
e876. f356   29.05.1987   Biªn giíi phÝa b¾c   07   13   03   02   
360.      Bùi Văn Bẩy
1966      Trung Nghĩa - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c7. e149
f356   10.05.1984   Biên giới phía bắc   07   15   03   02   
361.      Nguyễn Văn Hương
1966      Tiên Lữ - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c20. e153
f356   14.03.1987   Biên giới phía bắc   07   16   03   02   
362.      Hà Hữu Cầu
1964      Tam Thanh - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c5. d11
e150. f356      Biên giới phía bắc   07   19   03   02   
363.      Lương Bá Thuý
      Hương Nha - Tam Thanh
Vĩnh Phú    c1. d4
e876. f356   15.02.1987   Biên giới phía bắc   07   23   03   02   
364.      Trần Văn Đào
1967      Nghĩa Hưng - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú       c5. d5
e153. f356   11.03.1987   Biên giới phía bắc   07   24   03   02   
365.      Đinh Văn Hoàn
1964      Địch Quả - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   c14. e149
f356   29.11.1984   Biên giới phía bắc   08   04   03   02   
366.      Nguyễn Đức Luỹ
1963      Yên Nội - Thanh Hoà
Vĩnh Phú   c3. d6
e153. f356   03.12.1984   Biên giới phía bắc   08   14   03   02   
367.      Phan Duy Hoán
1962      Ngũ Kiên - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú      12.07.1985   Biên giới phía bắc   01   14   01   03   
368.      Lê Xuân Thành      Tiên Lữ - Lập Thạch
Vĩnh Phú      20.07.1984   Biên giới phía bắc   01   17   01   03   
369.      Trần Văn Khanh
1963      Tiên Lữ - Lập Thạch
Vĩnh Phú      26.05.1984   Biên giới phía bắc   01   20   01   03   
370.      Nguyễn Văn Mạnh
1967      Thanh Vân - Thanh Hoà
Vĩnh Phú      19.10.1986   Biên giới phía bắc   02   06   01   03   
371.      Phan Văn Khả      Hợp Thịnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú         Biên giới phía bắc   03   01   01   03   
372.      Lê Văn Cẩn      Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú      11.12.1985   Biên giới phía bắc   03   03   01   03   
373.      Nguyễn Minh Đường
      Hợp Thịnh - Tam Đảo
Vĩnh Phú         Biên giới phía bắc   03   04   01   03   
374.      Ngô Bá Thắng
1969      Phúc Lại - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c5. d8
e14. f313   08.11.1990   Biên giới phía bắc   03   10   01   03   
375.      Lê Văn Điển
1970      Đạo Đức - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c1. d18
f313   22.02.1991   Biên giới phía bắc   03   11   01   03   
376.      Phùng Văn Luých
1970      Kim Thượng - Thanh sơn
Vĩnh Phú   c11. d9
e14. f313   09.03.1990   Biên giới phía bắc   03   12   01   03   
377.      Phùng Văn Nghị
1970      Long Cốc - Thanh Sơn
Vĩnh Phú   d9. e14
f313   14.11.1990   Biên giới phía bắc   03   13   01   03   
378.      Lê Văn Hiển
1968      Minh Tiến - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c6. d8
e14. f313   27.05.1990   Biên giới phía bắc   03   14   01   03   
379.      Nguyễn Văn Thắng
1969      Xuân Lôi - Tam Đảo
Vĩnh Phú   c1. d18
e14. f313    28.05.1990   Biên giới phía bắc   03   15   01   03   
380.      Triệu Tiến Lý
1969      Xuân An - Yên Lập
Vĩnh Phú   c6. d2
e122. f313   10.11.1989   Biên giới phía bắc   03   16   01   03   
381.      Lê Văn Vượng
1960      Tam Đảo - Vĩnh Phú      05.09.1984   Biên giới phía bắc   04   13   01   03   
382.      Tạ Ngọc Anh
1963      Tam Thanh - Vĩnh Phú      20.10.1984   Biên giới phía bắc   04      01   03   
383.      Thái Văn Tuấn
1961      Lập Thạch - Vĩnh Phú      12.08.1984   Biên giới phía bắc   04   16   01   03   
384.      Nguyễn Văn Ban      TX Phú Thọ - Vĩnh Phú         Biên giới phía bắc   04      01   03   
385.      Hoàng Văn Thắng
1954      Hà Lộc - TX Phú Thọ
Vĩnh Phú      07.12.1983   Biên giới phía bắc   04   23   01   03   
386.      Vũ Văn Đức
1954      Tam Đảo - Vĩnh Phú      12.7.1984   Biên giới phía bắc   05   10   01   03   
387.      Nguyễn Văn Thuyết
1962      Việt Trì - Vĩnh Phú      17.11.1986   Biên giới phía bắc   05   19   01   03   
388.      Nguyễn Quốc Ngọc
1964      Sông Thao- Vĩnh Phú      15.11.1984   Biên giới phía bắc   05   23   01   03   
389.      Đặng Văn Trường
1964      Lập Thạch - Vĩnh Phú      15.11.1984   Biên giới phía bắc   06   01   01   03   
390.      Mai Quang Ân
1964      Thanh Hoà - Vĩnh Phú      14.08.1981   Biên giới phía bắc   06   08   01   03   
391.      Hoàng Đức Hùng
1965      Quang Húc - Tam Thanh
Vĩnh Phú      17.10.1985   Biên giới phía bắc   06   10   01   03   
392.      Phùng Gia Bình
      Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú      30.06.1984   Biên giới phía bắc   06   21   01   03   
393.      Lê Hữu Hồng
1963      Phong Châu - Vĩnh Phú      14.07.1984   Biên giới phía bắc   06   24   01   01   
394.      Hoàng Đình Lợi
1960      Sông Thao - Vĩnh Phú      12.07.1984   Biên giới phía bắc   07   01   01   03   
395.      Hoàng Hùng Mạnh
1964      Tây Cốc - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c7. d2
   12.07.1984   Biên giới phía bắc   08   07   01   03   
396.      Nguyễn Hồng Khương
1962      Lâm Lợi - Sông Thao
Vĩnh Phú   c3. d1   07.10.1985   Biên giới phía bắc   08   11   01   03   
397.      Nguyễn Văn Lượng
1961      Phụng Kế - Sông Thao
Vĩnh Phú   c2. d9   12.07.1984   Biên giới phía bắc   08   16   01   03   
398.      Nguyễn Văn Tăng
1964      Bằng Doãn - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c3. d1   12.07.1984   Biên giới phía bắc   08   18   01   03   
399.      Nguyễn Công Chương   4/   Tam Thanh - Vĩnh Phú   Lữ 543      Biên giới phía bắc   01   01   03   03   
400.      Bùi Huy Hợp
1965      Thượng Trưng - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú   c18. e878   05.03.1987   Biên giới phía bắc   01   20   03   03   
Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #8 vào lúc: 03 Tháng Chín, 2014, 08:57:42 PM »

401.      Nguyễn Văn Đạo      Yên Khuê - Đoan Hùng
Vĩnh Phú   c2. d18   18.08.1990   Biên giới phía bắc   02   01   03   03   
402.      Khuất Văn Huy
1960      Hương Nội - Tam Thanh
Vĩnh Phú      11.11.1985   Biên giới phía bắc   02   05   03   03   
403.      Nguyễn Văn Đào
1962      Cự Đông - Thanh Sơn
Vĩnh Phú      12.04.1985   Biên giới phía bắc   02   13   03   03   
404.      Lê Đức Thăng
1959      Hiền Lương - Sông Thao
Vĩnh Phú      20.03.1980   Biên giới phía bắc   02   14   03   03   
405.      Phạm Văn Tiến      TX Phú Thọ - Vĩnh Phú         Biên giới phía bắc   03   08   03   02   
406.      Hoàng Văn Quỳnh
1963      Thanh Văn - Tam Đảo
Vĩnh Phú      15.07.1984   Biên giới phía bắc   03   13   03   03   
407.      Trần Công Sự
1965      Đồng ích - Lập Thạch
Vĩnh Phú       29.09.1984   Biên giới phía bắc   03   15   03   03   
408.      Nguyễn Văn Ngũ
1945      Ngọc Mỹ - Lập Thạch
Vĩnh Phú      05.06.1979   Biên giới phía bắc   03   16   03   03   
409.      Đặng Quang Hà
1953      Thạch Đồng - Tam Thanh
Vĩnh Phú      09.08.1979   Biên giới phía bắc   03   19   03   03   
410.      Nguyễn Hồng Mãi
1957      Liên Châu - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú      25.05.1982   Biên giới phía bắc   03   23   03   03   
411.      Hà Văn Bình
1962      Tân Minh - Thanh Sơn
Vĩnh Phú      19.05.1985   Biên giới phía bắc   04   04   03   03   
412.      Nguyễn Đoàn Kết
1964      Xuân Hoà - Lập Thạch
Vĩnh Phú      09.03.1985   Biên giới phía bắc   04   07   03   03   
413.      Phạm Văn Hải
1958      Bình Dương - Vĩnh Lạc
Vĩnh Phú      08.03.1985   Biên giới phía bắc   04   10   03   03   
414.      Đinh Văn Thân
1964      Vân Sơn - Thanh Sơn
Vĩnh Phú      14.06.1984   Biên giới phía bắc   04   22   03   03   
415.      Phạm Văn Suất
1964   H2
aT   Tiên Kiên - Phong Châu
Vĩnh Phú   c3. d ĐồngVăn   12.04.1985   Biên giới phía bắc   04   23   03   03   
416.      Nguyễn Văn Ngọc
1964      Ngọc Mỹ - Lập Thạch
Vĩnh Phú      12.04.1985   Biên giới phía bắc   05   02   03   03   
417.      Nguyễn Văn Tiến
1964      Đôn Nhân- Lập Thạch
Vĩnh Phú      18.04.1984   Biên giới phía bắc   05   04   03   03   
418.      Hoàng Văn Hồng
1961 (Tử sỹ)      Đông Khê - Đoan Hùng
Vĩnh Phú      23.07.1984   Biên giới phía bắc   05   08   03   03   
419.      Triệu Văn Lợi
1962      Tuy Lộc - Sông Thao
Vĩnh Phú      10.04.1984   Biên giới phía bắc   05   11   03   03   
420.      Nguyễn Văn Hải
1965      Đức Bác - Lập Thạch
Vĩnh Phú      15.05.1985   Biên giới phía bắc   05   19   03   03   
421.      Cao Trọng Hận
1963      Thanh Sơn - Vĩnh Phú      14.06.1984   Biên giới phía bắc   05   22   03   03   
422.      Nguyễn Tú Tài
1961      Minh Tiến - Đoan Hùng
Vĩnh Phú      12.04.1985   Biên giới phía bắc   06   02   03   03   
423.                    Ích      VÜnh Phó         Biªn giíi phÝa b¾c   06   13   03   03   
424.      Trần Huy Vĩ      Tây Sơn - Lập Thạch
Vĩnh Phú   c9. d6
e881   26.11.1985   Biên giới phía bắc   07   21   03   03   
425.      Lê Văn Đông
1967      Đào Xá - Tam Thanh
Vĩnh Phú   c3. d4
e881. f356   05.12.1986   Biên giới phía bắc   08   09   03   03   
426.      Đặng Xuân Thu
      Thu Ngạc - Thanh Sơn
Vĩnh Phú      05.08.1985   Biên giới phía bắc   08   14   03   03   
427.      Đỗ Chí Thành
1963      Văn Khúc - Sông Thao
Vĩnh Phú   c1. d1   12.07.1984   Biên giới phía bắc   08   24   03   03   
428.      Nguyễn Văn Điệp
1957      Văn Yên - Mê Linh
Vĩnh Phú    c3. d4
e266. f313   06.1979   Biên giới phía bắc   05   19   02   01   
429.      Dương Văn Thịnh
1964      Cao My - Mê Linh
Vĩnh Phú   c10. d3
e981   20.07.1985   Biên giới phía bắc   05   20   03   02   
430.      Nguyễn Văn Vượng
1960      Kim Hoa - Mê Linh
Vĩnh Phú   c3. d17
f356   15.11.1984   Biên giới phía bắc   08   18   03   02   
431.      Nguyễn Văn Học
1965   H1
CS   Hợp Thịnh - Tam Dương
Vĩnh Phúc   c3. d3
Yên Minh   30.04.1984   Yên Minh         02   03   
432.      Nguyễn Thế Long
1954      Ỷ La - Yªn S¬n
Tuyªn Quang   c9. d3
e122. f313   11.03.1979   Biªn giíi phÝa b¾c   02   02   01   01   
433.      Nguyễn Văn Tiến
1962      Hoà An - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c1. d1
e122. f313   17.01.1985   Biên giới phía bắc   02   07   01   01   
434.      Dương Cao Lý
1958      Đức Ninh - Hàm Yên
Tuyên Quang   c9. d3
e122. f313   01.01.1985   Biên giới phía bắc   02   22   01   01   
435.      Hà Văn Đắc
1963      Trung Hoà - Chiêm Hoá
Tuyên Quang    c3. d4
e266. f313   23.07.1986   Biên giới phía bắc   03   01   01   01   
436.      Đỗ Ngọc Tiến
1952      Chi Thiết - Sơn Dương
Tuyên Quang   c11. d3
e122. f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   03   02   01   01   
437.      Ngô Bá Trình
1962      Phúc ứng - Sơn Dương
Tuyên Quang   c6. d2
e122. f313   17.02.1984   Biên giới phía bắc   03   03   01   01   
438.      Hoàng Trung Thông
1960      Nhân Lý - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c22. d4
e122. f313   02.11.1981   Biên giới phía bắc   03   16   01   01   
439.      Ma Đức Tô
1959      Hùng Mỹ - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c20. e122
f313   01.06.1983   Biên giới phía bắc   03   22   01   01   
440.      Lê Chí Vọng
1965      Ỷ La - Yªn S¬n
Tuyªn Quang   c3.d7
e818. f314   09.05.1985   Biªn giíi phÝa b¾c   03   23   01   01   
441.      Lê Xuân Trường
1963      Nông Trường tháng 10
Yên Sơn - TuyênQuang   e122. f313   11.03.1983   Biên giới phía bắc   03   24   01   01   
442.      Ma Văn Nghiên
1962      Xuân Quang - Chiêm Hoá
TuyênQuang   d1. e122
f313   02.04.1981   Biên giới phía bắc   03   25   01   01   
443.      Lê Văn Phú
1962      Vân Sơn - Sơn Dương
Tuyên Quang   c4. d17
f313   08.02. 1983   Biên giới phía bắc   04   11   01   01   
444.      Hà Quách Đồng
1960      Tân An - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   d2. e122
f313   01.05.1982   Biên giới phía bắc   04   14   01   01   
445.      Hán Văn Thành
1964      Bình Xa - Hàm Yên
Tuyên Quang   c2. d7
e14. f313      Biên giới phía bắc   04   16   01   01   
446.      Đoàn Văn Biên
1959      Bình Xa - Hàm Yên
Tuyên Quang   c2. d7
e14. f313   06.07.1981   Biên giới phía bắc   04   17   01   01   
447.      Nguyễn Đức Hồng
1964      Nông Trường tháng 10
Yên Sơn - TuyênQuang   d7
e818. f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   04   23   01   01   
448.      Vũ Đình Bảo
1960      Hùng Mỹ - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c2.d13
f131   14.01.1985   Biên giới phía bắc   04   25   01   01   
449.      Vũ Đình Khiêm
1964      Minh Xuân - TX T.Quang
Tuyên Quang   c2.d7.e818
f314   09.05.1984   Biên giới phía bắc   05   10   01   01   
450.      Phạm Ngọc Dinh
1963      Hợp Thành - Sơn Dương
Tuyên Quang   c2.d10.
e457.f313      Biên giới phía bắc   05   21   01   01   
451.      Phí Văn Thành
1960      Phú Minh - Yên Sơn
Tuyên Quang   c10.d3.
e122.f313   17.05.1081   Biên giới phía bắc   05   23   01   01   
452.      Nông Văn Đài
1963      Xuân Phong - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c9.d9
e14.f313   09.01.1985   Biên giới phía bắc   06   05   01   01   
453.      Nguyên Đức Xiêm
1955      Tân Hồng - Yên Sơn
Tuyên Quang   c13.d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   06   09   01   01   
454.      Hoàng Văn Liêm
      Lưỡng Vượng - Yên Sơn
Tuyên Quang   c9.d406
e821   11.1987   Biên giới phía bắc   06   19   01   01   
455.      Ma Văn Mùi
1965      Ngọc Hội - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c2.d10
e457.f313   01.07.1984   Biên giới phía bắc   06   20   01   01   
456.      Phùng Xuân Hoà
1957      Kim Phú - Yên Sơn
Tuyên Quang   c2.d3
e122.f313   23.02.1979   Biên giới phía bắc   07   04   01   01   
457.      Hà Văn Khải
1958      Tân An - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c6.d5
e266.f313      Biên giới phía bắc   07   07   01   01   
458.      Tình Văn Kẹt
1958      Tú Thịnh - Sơn Dương
Tuyên Quang   c10.d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   07   17   01   01   
459.      Nguyễn Đình Tuất
1958      Lăng Can - Na Hang
Tuyên Quang   c11.d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   07   18   01   01   
460.      Triệu Phương Trường
1961      Trùng Khánh - Na Hang
Tuyên Quang   c7.d8
e14.f313   28.07.1984   Biên giới phía bắc   07   22   01   01   
461.      Phạm Đình Phương
1955      Đông Thọ - Sơn Dương
Tuyên Quang   c10.d3
e122,f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   07   23   01   01   
462.      Đặng Văn Bằng
1960      Yên Thuận - Hàm Yên
Tuyên Quang   c9.d3
e122.f313   23.02.1979   Biên giới phía bắc   07   24   01   01   
463.      Nông Quốc Hưng
1952      Thượng Lâm - Na Hang
Tuyên Quang   c10.d3
e122.f313   22.03.1979   Biên giới phía bắc   08   05   01   01   
464.      Diệp Quang Hương
1957      Ninh Lai - Sơn Dương
Tuyên Quang   c10.d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   08   07   01   01   
465.      Thạch Sự Thật
1958      Đông Lợi - Sơn Dương
 Tuyên Quang   c10.d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   08   10   01   01   
466.      Lâm Văn Ảnh
1964      CÊp TiÕn - S¬n D­¬ng
Tuyªn Quang   c5.d5
e122.f313   05.10.1985   Biªn giíi phÝa b¾c   08   19   01   01   
467.      Bế Văn Hằng
1967      Xuân Quang - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c20.e14
f313   09.10.1985   Biên giới phía bắc   08   20   01   01   
468.      Nguyễn Văn Thành
1964      Ỷ La - Yªn S¬n
Tuyªn Quang      28.04.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   08   22   22   01   
469.      Mai Quang Tạ
1963      Hợp Thành - Sơn Dương
Tuyên Quang   d2.e122
f313   28.04.1984   Biên giới phía bắc   01   02   02   01   
470.      Lăng Văn Thanh
1966      Phúc ứng - Sơn Dương
Tuyên Quang   c1.d1
e266.f313   07.05.1984   Biên giới phía bắc   01   03   02   01   
471.      Mai Văn Thi
1960      Công Đa - Sơn Dương
Tuyên Quang   c2.d4
e14. f313   18.07.1984   Biên giới phía bắc   01   04   02   01   
472.      Quan Văn Quyển
1961      Trung Hoà - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c2. d9
e266. f313   07.1984   Biên giới phía bắc   01   05   02   01   
473.      Phùng Văn Hùng
1963      Bình Xa - Hàm Yên
Tuyên Quang   c6.d2
e122. f313   02.04.1984   Biên giới phía bắc   01   06   02   01   
474.      Vũ Quốc Tuấn
1962      Bình Ca - Yên Sơn
Tuyên Quang   c6.d5
e266.f313   18.10.1984   Biên giới phía bắc   01   17   02   01   
475.      Lê Hồng Tâm
1962      Hồng Lạc - Sơn Dương
Tuyên Quang   c20
e122.f313   20.05.1984   Biên giới phía bắc   01      02   01   
476.      Nguyễn Minh Hiển
1956      Thổ Bình - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c6.d5
e266.f313   10.08.1984   Biên giới phía bắc   01   20   02   01   
477.      Cao Văn Bình
1960      Ỷ La - Yªn S¬n
Tuyªn Quang   c7. d8
f313   28.07.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   02   07   02   01   
478.      Nông Quốc Đoái
1966      Tân Lập - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c6.d5
e266.f313   06.12.1984   Biên giới phía bắc   02   11   02   01   
479.      Vũ Văn Khởi
1964      Nông Tiến - Tuyên Quang   c5.d5
e266.f313   01.11.1984   Biên giới phía bắc   02   12   02   01   
480.      Bùi Văn Ba
1963      Tân Lộ - Sơn Dương
Tuyên Quang   c16.e122
f313   09.01.1982   Biên giới phía bắc   02   20   02   01   
481.      Bùi Văn Cừ
1956      Đội Cấn - Yên Sơn
Tuyên Quang   c17.e122
f313   05.03.1980   Biên giới phía bắc   02   22   02   01   
482.      Hoàng Đức Dung
1953      Khuôn Hà - Na Hang
Tuyên Quang   c2,d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   02   23   02   01   
483.      Nguyễn Văn Thung
1962      Nông Tiến - Tuyên Quang   c2.d4
e266.f313   30.06.1984   Biên giới phía bắc   03   04   02   01   
484.      Đặng Văn Hoà
1962      Đông Thọ - Sơn Dương
Tuyên Quang   c9.d3
e122.f313   22.04.1984   Biên giới phía bắc   03   16   02   01   
485.      Trần Văn Hanh
      Bằng Cốc - Hàm Yên
Tuyên Quang   d7.e818
f314   15.07.1984   Biên giới phía bắc   03   19   02   01   
486.      Phan Quang Trị
1958      Thái Hoà - Hàm Yên
Tuyên Quang   c17.e122
f313   17.05.1979   Biên giới phía bắc   04   02   02   01   
487.      Phạm Văn Quang
1959      Nông trường tháng 10
Tuyên Quang   c12.d2
e122.f313   03.02.1984   Biên giới phía bắc   04   02   02   01   
488.      Trịnh Văn Vinh
1963      Khuôn Hà - Na Hang
 Tuyên Quang   c9.d9
e122.f313   22.04.1984   Biên giới phía bắc   04   03   02   01   
489.      Nguyễn Văn Thương
1964      Tú Thịnh - Sơn Dương
Tuyên Quang   d8.e14
f313   18.12.1984   Biên giới phía bắc   04   04   02   01   
490.      Đinh Văn Trọng
1960      Đông Lợi - Sơn Dương
Tuyên Quang   c9.d9
e14.f313   19.12.1984   Biên giới phía bắc   04   07   02   01   
491.      Đinh Văn Hương
1962      Kim Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang   c2.d1
e122.f313   22.12.1984   Biên giới phía bắc   04   11   02   01   
492.      Phạm Văn Lộc
1956      Đại Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang   c10.d3
e122.f313   11.05.1979   Biên giới phía bắc   04   14   02   01   
493.      Nguyễn Văn Phong      Thăng Quân - Yên Sơn
Tuyên Quang   d2.e122
f313   23.12.1984   Biên giới phía bắc   04   15   02   01   
494.      Nguyễn Văn Minh
1959      Minh Hương - Hàm Yên
Tuyên Quang   c2.d3
e122.f313   23.12.1979   Biên giới phía bắc   04   16   02   01   
495.      Hoàng Văn Tâm
1958      Đại Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang   c2.d3
e122.f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   04   17   02   01   
496.      Hoàm Văn Dương
1964      Hợp Hoà - Sơn Dương
Tuyên Quang   c2.d9
e14.f313   21.11.1984   Biên giới phía bắc   04   22   02   01   
497.      Phạm Văn Thuý
1962      Vân Sơn - Sơn Dương
Tuyên Quang   c3.d10
e457.f313   24.07.1984   Biên giới phía bắc   04   23   02   01   
498.      Ma Thanh Quang
1957      Hợp Thịnh - Sơn Dương
Tuyên Quang   d1.e122
f313   14.10.1986   Biên giới phía bắc   05   05   02   01   
499.      Trần Mai Tư
1960      Yên Hương - Hàm Yên
Tuyên Quang   c2.d2
e122.f313   10.11.1980   Biên giới phía bắc   05   25   02   01   
500.      Lương Văn Chiều
1958      Bạch Xa - Hàm Yên
Tuyên Quang   d1.e122
f313   06.11.1979   Biên giới phía bắc   06   25   02   01   
Logged
nguyentac62
Thành viên
*
Bài viết: 379


« Trả lời #9 vào lúc: 04 Tháng Chín, 2014, 08:05:03 PM »

501.      Nguyễn Văn Phòng
1955      Đại Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang    c2.d3
e122..f313   17.02.1979   Biên giới phía bắc   07   28   02   01   
502.      Lục Văn Hải
1969      Văn Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang   c1. d1
e247   10.02.1988   Biên giới phía bắc   02   18   03   01   
503.      Triệu Văn Kim
1969      Trung Hoà - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c2. d1
e247   12.12.1988   Biên giới phía bắc   02   19   03   01   
504.      Phạm Văn Hông
1970      Yên Nguyên - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c1. d1
e247   01.11.1988   Biên giới phía bắc   02   20   03   01   
505.      Đặng Văn Đông
1967      Tứ Quận - Yên Sơn
Tuyên Quang   c5. d8
e818. f314   19.10.1986   Biên giới phía bắc   03   09   03   01   
506.      Phạm Văn Khoa
(Tử sỹ)      Mỹ Bằng - Yên Sơn
Tuyên Quang      20.05.1987   Biên giới phía bắc   06   09   03   01   
507.      Ma Văn Giu
1964 (Tử sỹ)      Phùng Lợi - Yên Sơn
Tuyên Quang   c4. d5   17.01.1985   Biên giới phía bắc   06   12   03   01   
508.      Lê Hồng Phương
      Kim Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang         Biên giới phía bắc   06   13   03   01   
509.      Trần Văn Tuấn      Bình Ca - Yên Sơn
Tuyên Quang      12.09.1983   Biên giới phía bắc   06   14   03   01   
510.      Nguyễn Văn Đức
1958      Thắng Quân - Yên Sơn
Tuyên Quang   c9.d3
e122. f313   11.03.1979   Biên giới phía bắc   07   08   03   01   
511.      Hoàng Văn Sướng
1963      Lăng Khả - Na Hang
Tuyên Quang   c9.d3
e122. f313   01.01.1985   Biên giới phía bắc   07   15   03   01   
512.      Hoàng Văn Thành
1963      Lưỡng Vượng - Yên Sơn
Tuyên Quang   c1. d1
e122. f313   28.04.1981   Biên giới phía bắc   08   03   03   01   
513.      Trần Văn Học
1963      Đồng Quý - Sơn Dương
Tuyên Quang   c20. e14
f313   30.05.1984   Biên giới phía bắc   08   04   03   01   
514.      Đình Trọng Hiến
1958      Phúc ứng -  Sơn Dương
Tuyên Quang   c1. d1
e122. f313   20.12.1984   Biên giới phía bắc   08   13   03   01   
515.      Phùng Văn Tho
1964      Na Hang - Tuyên Quang   c5. d3   11.01.1985   Biên giới phía bắc   08   14   03   01   
516.      Vũ Văn Toàn
1958      Mỏ Thiếc - Sơn Dương
Tuyên Quang   c3. d1
e122. f313   15.05.1985   Biên giới phía bắc   08   19   03   01   
517.      Cao Xuân Thanh
1955      Trung Hoà - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   e266. f313   23.07.1986   Biên giới phía bắc   08   24   03   01   
518.      Trịnh Quốc Tuấn
      Bình Ca - Sơn Dương
Tuyên Quang   d25. f314   10.03.1987   Biên giới phía bắc   01   03   01   02   
519.      Đoàn Ngọc Quang
      Ỷ La - Tuyªn Quang      01.06.1984   Biªn giíi phÝa b¾c   01   21   01   02   
520.      Hà Văn Đông      Tân An - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      01.05.1982   Biên giới phía bắc   01      01   02   

521.      Đặng Xuân Phú
1962      Thắng Quân - Yên Sơn
Tuyên Quang   d2. e728
f314   11.01.1986   Biên giới phía bắc   02   03   01   02   
522.      Nguyễn Văn Hoàn
1968      Nông trường tháng 10
Tuyên Quang   d5
Vị Xuyên   09.05.1988   Biên giới phía bắc   04   01   01   02   
523.      Hoàng Văn Tiền
1966      Xuân Vân - Yên Sơn
Tuyên Quang   d5
Vị Xuyên   09.10.1985   Biên giới phía bắc   04   06   01   02   
524.      Chu Văn Đoán
1960      Tú Thịnh - Sơn Dương
Tuyên Quang   e821. QK2   12.07.1984   Biên giới phía bắc   08   01   02   02   
525.      Ngô Văn Tiến
1966      Tiến Bộ - Yên Sơn
Tuyên Quang   c5. d5
e 877   02.04.1991   Biên giới phía bắc   01   10   01   03   
526.      Đào Văn Điến
1956      Đức Ninh - Hàm Yên
Tuyên Quang      15.10.1979   Biên giới phía bắc   01   15   01   03   
527.      Nguyễn Ngọc Giang
1960      Cấp Tiến - Sơn Dương
Tuyên Quang      07.07.1980   Biên giới phía bắc   01   16   01   03   
528.      Bùi Kim Chuông
1960      Hợp Thành - Sơn Dương
Tuyên Quang      30.01.1986   Biên giới phía bắc   01   24   01   03   
529.      Sầm Tiến Dũng
1959      Bình Xa - Hàm Yên
Tuyên Quang      09.07.1985   Biên giới phía bắc   01   25   01   03   
530.      Ma Văn Đạt
1966      Bình An - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c2. d2
Đồng Văn   27.10.1988   Biên giới phía bắc   02   07   01   03   
531.      Lý Văn Mỹ
1969      Ngọc Hội - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c1. d2   27.10.1988   Biên giới phía bắc   02   08   01   03   
532.      Hoàng Văn Tiếp      Lang Can - Na Hang
Tuyên Quang   c2. d25      Biên giới phía bắc   03   21   01   03   
533.      Ma Văn Thắng      Thổ Bình - Chiêm Hoá
Tuyên Quang   c20      Biên giới phía bắc   03   22   01   03   
534.      Nguyễn Thanh Chức
1962      Chiêm Hoá - Tuyên Quang      03.07.1984   Biên giới phía bắc   04   10   01   03   
535.      Hà Văn Trường      Phúc Thịnh - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      15.06.1986   Biên giới phía bắc   04   15   01   03   
536.      Nguyễn Văn Mạnh      Nhân Mục - Hàm Yên
Tuyên Quang      15.02.1985   Biên giới phía bắc   04   17   01   03   
537.      Lương Văn Thanh      Chi Thiết - Sơn Dương
Tuyên Quang      25.06.1987   Biên giới phía bắc   04   18   01   03   
538.      Trương Văn Đức      Sơn Dương - Tuyên Quang      17.12.1985   Biên giới phía bắc   04   19   01   03   
539.      Hoàng Văn Lâm      Minh Hương - Hàm Yên
Tuyên Quang      25.06.1986   Biên giới phía bắc   04   20   01   03   
540.      Ngô Văn Sắc      Bình Ca - Yên Sơn
Tuyên Quang      1979   Biên giới phía bắc   04   22   01   03   
541.      Nguyễn Văn Lý      Phú Lương - Sơn Dương
Tuyên Quang      15.01.1980   Biên giới phía bắc   02   03   03   03   
542.      Nguyễn Kim Trọng
1964      An Tường - Yên Sơn
Tuyên Quang      14.06.1984   Biên giới phía bắc   02   04   03   03   
543.      Hoàng Văn Lực
1962      Minh Quang - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      27.05.1985   Biên giới phía bắc   02   07   03   03   
544.      Bùi Văn Thuộc      Kim Bình - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      23.07.1981   Biên giới phía bắc   02   11   03   03   
545.      Hà Văn Quý
1963      Trung Hoà - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      23.06.1984   Biên giới phía bắc   02   17   03   03   
546.      Đào Minh Tuấn
1963      Lưỡng Vượng - Yên Sơn
Tuyên Quang      16.08.1983   Biên giới phía bắc   02   20   03   03   
547.      Hà Văn Bình
1965      Trung Hoà - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      12.04.1985   Biên giới phía bắc   03   01   03   03   
548.      Ma Văn Tiến
1962      Hồng Sơn - Yên Sơn
Tuyên Quang      12.04.1985   Biên giới phía bắc   03   04   03   03   
549.      Hoàng Văn Tuyến
1959      Yên Lập - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      15.10.1979   Biên giới phía bắc   03   07   03   03   
550.      Nguyễn Bá Thức
1962      Tú Thịnh - Sơn Dương
Tuyên Quang      23.11.1983   Biên giới phía bắc   03   09   03   03   
551.      Lương Văn Quán
1962      Đông Thọ - Sơn Dương
Tuyên Quang      02.05.1985   Biên giới phía bắc   03   10   03   03   
552.      Đào Văn Vượng
1960      Minh Hương - Hàm Yên
Tuyên Quang      12.07.1984   Biên giới phía bắc   03   17   03   03   
553.      Hoàng Văn Thanh
1962      Thái Hoà - Hàm Yên
Tuyên Quang      24.03.1983   Biên giới phía bắc   03   20   03   03   
554.      Lâm Văn Tiến
1964      Hoàng Khai - Yên Sơn
Tuyên Quang      08.03.1986   Biên giới phía bắc   03   21   03   03   
555.      Lâm Xuân Quang
1960      Cấp Tiến - Sơn Dương
Tuyên Quang      08.05.1979   Biên giới phía bắc   04   02   03   03   
556.      Đào Văn Học      Hồng Lạc - Sơn Dương
Tuyên Quang      26.03.1988   Biên giới phía bắc   04   03   03   03   
557.      Hoàng Văn Kim
1963      Đại Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang      10.02.1986   Biên giới phía bắc   04   05   03   03   
558.      Lương Đại Nghĩa      Ỷ La - Tuyªn Quang      03.02.1979   Biªn giíi phÝa b¾c   04   08   03   03   
559.      Lâm Văn Cấp
1966      Tân Thịnh - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      15.10.1988   Biên giới phía bắc   04   12   03   03   
560.      Tạ Văn Vàn
1965      Tân Thịnh - Chiêm Hoá
Tuyên Quang      15.06.1987   Biên giới phía bắc   04   13   03   03   
561.      Nguyễn Văn Cậy
1964      Chi Thiết - Sơn Dương
Tuyên Quang      14.09.1985   Biên giới phía bắc   04   14   03   03   
562.      Lê Đức Vinh
1959      Minh Lai - Sơn Dương
Tuyên Quang      25.01.1979   Biên giới phía bắc   04   15   03   03   
563.      Hoàng Văn Mùi
1960      Tân Lô - Sơn Dương
Tuyên Quang      08.03.1979   Biên giới phía bắc   04   19   03   03   
564.      Linh Tiến Dũng
1963      Vĩnh Yên - Na Hang
Tuyên Quang      31.01.1986   Biên giới phía bắc   04   20   03   03   
565.      Trần Văn Gia
1964      Hào Phú - Sơn Dương
Tuyên Quang      03.07.1986   Biên giới phía bắc   04   25   03   03   
566.      Vũ Văn Tuyên      Chi Thiết - Sơn Dương
Tuyên Quang         Biên giới phía bắc   05   01   03   03   
567.      Vũ Văn Điệp
1963 (Tử sỹ)      An Khang - Yên Sơn
Tuyên Quang   Bỏ vị trí CĐ bị F bắn chết   28.07.1984   Biên giới phía bắc   05   03   03   03   
568.      Nguyễn Văn Phúc
1959      P. Quang Trung - TXTQ
Tuyên Quang      08.10.1981   Biên giới phía bắc   05   05   03   03   
569.      Ma Văn Cầu
1950      Minh Thanh - Sơn Dương
Tuyên Quang      08.03.1979   Biên giới phía bắc   05   07   03   03   
570.      Trương Văn Tư
1964      Sơn Nam - Sơn Dương
Tuyên Quang      29.05.1985   Biên giới phía bắc   05   10   03   03   
571.      Phạm Văn Chức
1959      Đông Quý - Sơn Dương
Tuyên Quang      16.05.1991   Biên giới phía bắc   05   20   03   03   
572.      Bìu Văn Nguyên
1962      Đông Lợi - Sơn Dương
Tuyên Quang      01.06.1984   Biên giới phía bắc   05   21   03   03   
573.      Nguyễn Sỹ Việt
1960      Đông Lợi - Sơn Dương
Tuyên Quang      12.08.1980   Biên giới phía bắc   05   23   03   03   
574.      Ngần Văn Thư
1960      Đông Thọ - Sơn Dương
Tuyên Quang      08.03.1979   Biên giới phía bắc   05   24   03   03   
575.      Nguyễn Văn Thì
1955      Thượng ấm - Sơn dương
Tuyên Quang      08.03.1979   Biên giới phía bắc   06   04   03   03   
576.      Lương Ngọc Đinh
1957      Tú Thịnh - Sơn Dương
Tuyên Quang      08.03.1983   Biên giới phía bắc   06   06   03   03   
577.      Trần Quang Minh
1958      P.Minh Xuân - TXT.Quang
Tuyên Quang   c6.d10.
e881   26.11.85      07   25   03   03   
578.      Dương Văn Liêm
1964      Phúc Yên - Na Hang
Tuyên Quang   c10.d6
e881   18.10.1985   Biên giới phía bắc   08   20   03   03   
579.      Dương Văn Xoan
1963      Kim Phú - Yên Sơn
Tuyên Quang   d7.e818
f314   15.07.1987   Biên giới phía bắc   05   02   03   02   
580.      Đoàn Văn Bộ
1964      Giang Biên - Vĩnh Bảo
Hải Phòng   c2.d4.e165   12.07.1984   Biên giới phía bắc   05   17   02   02   
581.      Vũ Văn Phí
1964      Đông Thái - An Hải
Hải Phòng   c3.d4
e122.f313   23.07.1986   Biên giới phía bắc   02   08   01   01   
582.      Nguyễn Văn Vĩ
1966      Toàn Thắng - Tiên Lãng
Hải Phòng   c2.d1
e122.f313   02.06.84   Biên giới phía bắc   02   18   01   01   
583.      Phạm Văn Mười
1964      Bạch Đằng - Tiên Lãng
Hải Phòng   d1.e122
f313   23.06.1985   Biên giới phía bắc   03   02   02   01   
584.      Nguyễn Kim Thao
1966      Đoàn Soi - Đồ Sơn
Hải Phòng   c7.d9
e14.f313   24.07.1984   Biên giới phía bắc   03   09   02   01   
585.      Ngô Minh Tuấn      Cao Minh - Vĩnh Hảo
Hải Phòng   e457.f313   10.03.1985   Biên giới phía bắc   04   08   02   01   
586.      Nguyễn Văn Nhiên
1964      Giang Biên - Vĩnh Hảo
Hải Phòng   c1.d4
e266.f313   01.1985   Biên giới phía bắc   05   18   02   01   
587.      Lương Xuân Hùng
1964      Hoàng Thăng - Tiên Lãng
Hải Phòng   c5.d2e122.f313      Biên giới phía bắc   06   01   02   01   
588.      Vũ Hoàng Dưỡng
1966      An Hoà - An Hải
Hải Phòng   c17.e122
f313   22.10.1986   Biên giới phía bắc   06   19   02   01   
589.      Nguyễn Văn Lý
1964      Tiến Thắng - Tiên Lãng
Hải Phòng   d2.e122
F313   09.02.1987   Biên giới phía bắc   07   23   02   01   
590.      Phạm Văn Tuý
1965      Quang Phục - Tiên Lãng
Hải Phòng   c3.d1
e122.f313   19.10.1986   Biên giới phía bắc   07   25   02   01   
591.      Đào Văn Phẩm
1966      Quang Hưng - Kiến An
Hải Phòng   d9.e14
f313   02.07.1986   Biên giới phía bắc   08   01   02   01   
592.      Nguyễn Văn Bắc
1963      Cư Minh - Vĩnh Bảo
Hải Phòng   c5.d8
e14.f313      Biên giới phía bắc   08   04   02   01   
593.      Đặng Văn Quý
1968      Hợp Thành - Thuỷ Nguyên
Hải Phòng   c2.d5
F313   13.10.1987   Biên giới phía bắc   08   05   02   01   
594.      Nguyễn Văn Vân
1963      An Hoà - Vĩnh Bảo
Hải Phòng   d5.e266
f313   06.01.1987   Biên giới phía bắc   08   17   02   01   
595.      Mai Văn Phấn
1966      Quang Lịch - Kiến An
Hải Phòng   c2.d1
e122.f313   14.10.1986   Biên giới phía bắc   08   18   02   01   
596.      Lương Văn Mên
1966      Tân Liên - Vĩnh Bảo
Hải Phòng   c7.e14
f313   13.10.1986   Biên giới phía bắc   08   22   02   01   
597.      Nguyễn Văn Tứ
1966      Lý Học - Vĩnh Hảo
Hải Phòng      27.09.1985   Biên giới phía bắc   01   05   03   01   
598.      Nguyễn Văn Nhật
1964      Hồng Phong - An Hải
Hải Phòng      23.09.1985   Biên giới phía bắc   01   06   03   01   
599.      Trần Văn Năm
1964      Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên
Hải Phòng   c5.d5
e893.f328   23.09.1985   Biên giới phía bắc   01   25   03   01   
600.      Đỗ Văn Hoa
1966      Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo
Hải Phòng   c22. e983   01.11.1988   Biên giới phía bắc   02   22   03   01   
Logged
Trang: 1 2 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM