Dựng nước - Giữ nước
Tin tức: Chung tay-góp sức cho quansuvn.net ngày càng phát triển
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 10 Tháng Mười Hai, 2019, 08:59:43 AM


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Cùng nhau học tiếng Lào.  (Đọc 584091 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #440 vào lúc: 28 Tháng Bảy, 2015, 08:18:19 PM »

ການຊື້ເຄື່ອງ
Can xự khường
Mua sắm

ຢູ່ຮ້ານຄ້າ
Dù hạn khạ
Tại cửa hàng

ຜູ້ຂາຍເຄື່ອງ
P’hụ khải khường
Người bán hàng


ເຈົ້າຕ້ອງການຊື້ຫຍັງ?
Chậu toọng can xự nhẳng?
Anh cần mua gì?

ເຈົ້ານຸ່ງເບີເທົ່າໃດ?
Chậu nùng bơ thầu đạy?
Anh mặc số bao nhiêu?

ເຈົ້າໃສ່ເກີບເບີເທົ່າໃດ?
Chậu sày cợp bơ thầu đạy?
Anh đi giầy số bao nhiêu?

ຕ້ອງການລ່າມສ່ຳໃດ?
Toọng can làm sằm đây?
Muốn dài (chùng) bằng nào?

ເຈົ້າມັກສີຫຍັງ?
Chậu mắc sỉ nhẳng?
Anh thích màu gì?

ເຈົ້າມັກຍີ່ຫໍ້ຫຍັງ?
Chậu mắc nhì họ nhẳng?
Anh thích nhãn hiệu gì?

ເຈົ້າເອົາໃຫຍ່ສ່ຳໃດ?
Chậu au nhày sằm đây?
Anh muốn cỡ to bằng nào?

ເຈົ້າມັກແບບໃດ?
Chậu mắc bẹp đây?
Anh thích kiểu dáng nào?

ເຈົ້າມັກຜະລິດຕະພັນຂອງປະເທດໃດ?
Chậu mắc p’há lít tạ p’hăn khoỏng pạ thệt đây?
Anh thích sản phẩm của nước nào?

ເຈົ້າຕ້ອງການເບີເທົ່າໃດ?
Chậu toọng can bơ thầu đây?
Anh cần số bao nhiêu?

ເຈົ້າຕ້ອງການຂະໜາດໃດ?
Chậu toọng can khá nạt đây?
Anh cần cỡ bao nhiêu?

ໂຕນີ້ແມ່ນເບີໃຫຍ່.
Tô nị mèn bơ nhày.
Chiếc này là số to.

ເກີບຄູ່ນີ້ເບີ 38
Cợp khu nị bơ 38.
Đôi giày này số 38.

ປີນີ້ນິຍົມອັນນີ້.
Pi nị nị nhôm ăn nị.
Năm nay thịnh hành kiểu này.

ເຈົ້າລອງນຸ່ງເສື້ອ/ ໃສ່ເກີບໄດ້.
Chậu loong nùng sựa/ sày cợp đạy.
Bạn mặc thử áo/ đi giày được.

ບ່ອນລອງເສື້ອຢູ່ພຸ້ນ.
Bòn loong sựa dù p’hụn.
Chỗ thử áo ở đằng kia.

ຄັນຊື້ສິນຄ້າຮອດແສນກີບ, ຈະຫຼຸດລາຄາໃຫ້ 5 ສ່ວນຮ້ອຍ.
Khăn xự sỉn khạ họt sẻn kịp, chạ lút la kha hạy 5 suồn họi.
Nếu mua hàng đến một trăm ngàn kịp, sẽ giảm giá 5 phần trăm.

ຫຼຸດລາຄາ 10 ສ່ວນຮ້ອຍ.
Lút la kha 10 suồn họi.
Giảm giá 10 phần trăm.

ສິນຄ້າທີ່ຂາຍແມ່ນເພື່ອສົ່ງເສີມການຂາຍ.
Sỉn khạ thì khải mèn p’hừa sồng sởm can khải.
Hàng hóa này là để bán khuyến mại.

ຂາຍຫຼຸດລາຄາ.
Khải lút la kha.
Bán giảm giá.

ຊື້ກາລະວັດອັນໜຶ່ງແຖມອີກກ້ອນໜຶ່ງ.
Xự ca lạ vắt ăn nừng thẻm ịc cọn nừng.
Mua một cái cravat tặng thêm một cái.

ຍັງຊື້ອັນອື່ນອີກບໍ?
Nhăng xự ăn ừn ịc bo?
Còn mua cái gì khác nữa không?

ສິນຄ້າເຫຼົ່ານີ້ຂາຍຍົກ/ ຂາຍຍ່ອຍ/ ຂາຍແຍກສ່ວນ.
Sỉn khạ lầu nị khải nhốc/ khải nhòi/ khải nhẹc suồn.
Sản phẩm này bán buôn/ bán lẻ/ bán riêng từng phần.

ທັງໝົດ 2 ແສນກີບ.
Thăng mốt 2 sẻn kịp.
Tất cả 2 trăm ngàn kịp.

ເຈົ້າມີເງິນຍ່ອຍບໍ?
Chậu mi ngân nhòi bo?
Anh có tiền lẻ không?

ທອນ 2 ພັນກີບ.
Thon 2 p’hăn kịp.
Trả lại 2 ngàn kịp.

ຂອບໃຈ, ເຊີນມາອຸດໜູນເລື້ອຍໆແດ່.
Khọp chay, xơn ma út nủn lượi lượi đè.
Cám ơn, mời đến hỗ trợ luôn luôn nhé.
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #441 vào lúc: 13 Tháng Tám, 2015, 11:05:50 AM »

ລູກຄ້າ
Lục khạ
Khách hàng


ພວກເຮົາໄປຊື້ເຄື່ອງ.
P’huộc hau pay xự khường
Chúng tôi đi mua hàng.

ພວກເຮົາໄປຕະຫຼາດຊື້ເຄື່ອງຂອງ.
P’huộc hau pay tạ lạt xự khường khoỏng.
Chúng tôi đi chợ mua đồ.

ພວກເຮົາໄປຮ້ານຄ້າຊື້ເຄື່ອງຂອງປະຈຳວັນ.
P’huộc hau pay hạn khạ xự khường khoỏng pạ chăm văn.
Chúng tôi đến cửa hàng mua đồ dùng hàng ngày.

ນ້ອງ, ຕູ້ຂາຍເຄື່ອງກິລາຢູ່ໃສ?
Noọng, tụ khải khường ky la dù sảy?
Cô ơi, quầy bán đồ thể thao ở đâu?

ຂໍໂທດ, ຕູ້ຂາຍເຄື່ອງກິນ/ ຕູ້ຂາຍຢາ/ ຕູ້ຂາຍເກີບ/ ຕູ້ຂາຍເຄື່ອງຫຼິ້ນເດັກນ້ອຍຢູ່ໃສ?
Khỏ thột, tụ khải khường kin/ tụ khải da/ tụ khải cợp/ tụ khải khường lịn đếc nọi dù sảy?
Xin lỗi, quầy bán đồ ăn/ quầy bán thuốc/ quầy bán giày/ quầy bán đồ chơi trẻ con ở đâu?

ຢູ່ນີ້ມີເຄື່ອງໃຊ້ໃນຫ້ອງການຂາຍບໍ?
Dù nị mi khường xạy nay hoọng can khải bo?
Ở đây có đồ dùng văn phòng phẩm bán không?

ຢູ່ນີ້ມີໂສ້ງເສື້ອສຳເລັດຮູບຂາຍບໍ?
Dù nị mi sộng sựa sẳm lết hụp khải bo?
Ở đây có quần áo may sẵn bán không?

ຢູ່ນີ້ມີສາຍຄໍຄຳ/ ແຫວນຄຳຂາຍບໍ?
Dù nị mi sải kho khăm/ vẻn khăm khải bo?
Ở đây có dây chuyền vàng/ nhẫn vàng bán không?

ຂ້ອຍຢາກຊື້ຊູດແບບເອີຣົບໜຶ່ງຊຸດ/ ເກີບໜຶ່ງຄູ່.
Khọi dạc xự xút bẹp ơ lốp nừng xút/ cợp nừng khu.
Tôi muốn mua một bộ kiểu âu phục/ một đôi giày.

ຂ້ອຍໃສ່ເກີບເບີ 39.
Khọi sày cợp bơ 39.
Tôi đi giày số 39.

ຫຼົມໂພດ/ ຄັບໂພດ. ມີເບີ 38 ບໍ?
Lổm p’hốt/ khặp p’hốt. Mi bơ 38 bo?
Rộng quá/ Chật quá. Có số 38 không?

ມີນ້ອຍ/ ໃຫຍ່ກວ່ານີ້ໜ້ອຍໜຶ່ງບໍ?
Mi nọi/ nhày quà nị nọi nừng bo?
Có cái bé/ lớn hơn cái này một chút không?

ຍັງມີສີອື່ນບໍ?
Nhăng mi sỉ ừn bo?
Còn có màu khác không?

ຂ້ອຍເອົາສີດຳ.
Khọi au sỉ đăm.
Tôi lấy màu đen.

ເອົາໂມງໜ່ວຍນັ້ນໃຫ້ຂ້ອຍເບິ່ງແດ່, ໃດ້ບໍ?
Au môông nuồi nặn hạy khọi bầng đè, đạy bo?
Lấy cái đồng hồ kia cho tôi xem nào, được không?

ກາລະວັດນີ້ ຂ້ອຍມັກຫຼາຍ.
Ca lạ vắt nị khọi mắc lải.
Ca la vát này tôi thích lắm.

ຂ້ອຍຂໍລອງເບິ່ງເສື້ອໂຕນີ້, ໃດ້ບໍ?
Khọi khỏ loong bầng sựa tô nị, đạy bo?
Tôi có thể thử chiếc áo này, được không?

ສິນຄ້າເຫຼົ່ານີ້ຍົກເວັ້ນພາສີບໍ?
Sỉn khạ lầu nị nhốc vện p’ha sỉ bo?
Hàng này có được miễn thuế không?

ອັນນີ້ເໝາະສົມ, ຂ້ອຍຊື້.
Ăn nị mọ sổm, khọi xự.
Cái này vừa vặn, tôi mua.

ແມັດໜຶ່ງ/ ກິໂລໜຶ່ງ/ ກ້ອນໜຶ່ງ/ ໂຫຼໜຶ່ງລາຄາເທົ່າໃດ?
Mét nừng/ ki lô nừng/ cọn nừng/ lố nừng la kha thầu đạy?
Một mét/ một cân/ một miếng/ một tá giá bao nhiêu?

ລາຄາເທົ່າໃດ?
La kha thầu đây?
Giá bao nhiêu?

ທັງໝົດເປັນເງິນເທົ່າໃດ?
Thăng mốt pên ngân thầu đây?
Tất cả thành tiền bao nhiêu?

ກິໂລໜຶ່ງ 3 ພັນກີບ/ ແມັດໜຶ່ງ 5 ພັນກີບ, ບໍ່ແພງດອກ.
Ki lô nừng 3 p’hăn kíp/ mét nừng 5 p’hăn kíp/ bò p’heng đoọc.
Một cân 3 ngàn kíp/ một mét 5 ngàn kíp/ không đắt đâu.

ແພງໂພດ/ ຖືກຫຼາຍ.
P’heng p’hốt/ thực lải.
Đắt quá/ Rẻ quá.

ຕໍ່ລາຄາໄດ້ບໍ?
Tò la kha đạy bo?
Trả giá (mà cả) được không?

ຫຼຸດລາຄາໃຫ້ຈັກໜ້ອຍແດ່, ໄດ້ບໍ?
Lút la kha hạy chắc nọi đè, đạy bo?
Giảm giá cho một chút, được không?

ຊື້ 2 ໂຕຫຼຸດລາຄາໃດ້ບໍ?
Xự 2 tô lút la kha đạy bo?
Mua 2 cái giảm giá được không?

ຂ້ອຍຈ່າຍເງິນບາດ, ໄດ້ບໍ?
Khọi chài ngân bạt, đạy bo?
Tôi trả tiền bạt được không?

ເອົາໃບຮັບເງິນໃຫ້ຂ້ອຍໄດ້ບໍ?
Au bay hắp ngân hạy khọi đạy bo?
Lấy giấy biên nhận tiền cho tôi được không?

ກະລຸນາເອົາເຄື່ອງຂອງເຫຼົ່ານີ້ຫໍ່ເປັນຫໍ່ດຽວ.
Cạ lu na au khường khoỏng lầu nị hò pên hò điêu.
Làm ơn đem đồ này gói lại cho tôi.
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #442 vào lúc: 23 Tháng Tám, 2015, 01:40:35 PM »

Bổ sung từ vựng

ເຄື່ອງໄພພ້າໃນເຮືອນ
Khường phay phạ nay hươn
Đồ điện gia dụng

ໂທລະພາບສີ
Thô lạ p’hạp sỉ
TV màu

ຕູ້ເຢັນ
Tụ dên
Tủ lạnh

ເຕົາໄຟຟ້າແມ່ເຫຼັກ
Tâu phay phạ mè lếc
Lò vi sóng

ໝໍ້ເຂົ້າໄຟຟ້າ
Mọ khậu phay phạ
Nồi cơm điện


ຟັດລົມ
Phắt lôm
Quạt điện

ເຕົາໄຟຟ້າ
Tâu phay phạ
Lò điện, bếp điện

ເຕົາປີ້ງໄຟຟ້າ
Tâu pịng phay phạ
Lò nướng điện

ເຕົາຮີດໄຟຟ້າ
Tâu hít phay phạ
Bàn là, bàn ủi

ເຄື່ອງປັບອາກາດ
Khường pắp a cạt
Máy điều hòa không khí

ເຄື່ອງດູດຂີ້ຝຸ່ນ
Khường đụt khị phùn
Máy hút bụi

ສະບູ (ສະບູຫອມ)
Sá bu (sá bu hỏm)
Xà phòng (xà phòng thơm)

ສະບູຝຸ່ນ
Sá bu phùn
Xà phòng bột

ຢາຖູແຂ້ວ
Da thủ khẹo
Kem đánh răng

ຝອຍສີຖູແຂ້ວ
Phoi sỉ thủ khẹo
Bàn chải đánh răng

ຜ້າເຊັດໜ້າ
P’há xết nạ
Khăn rửa mặt

ມີດແຖ
Mịt thẻ
Dao cạo

ເສື້ອຫ້ອຍ (ໄມໂຢ)
Sựa họi (may dô)
Áo treo (may ô)

ເສື້ອເຊີດ
Sựa xớt
Áo sơ mi

ໂສ້ງຂາຍາວ
Sộng khả nhao
Quần dài

ໂສ້ງເສື້ອ
Sộng sựa
Quần áo

ກະໂປງ
Cạ pôông
Váy đầm

ຊຸດສາກົນ
Xút sả côn
Bộ quốc tế (com lê)

ສິ້ນ
Sịn
Váy

ເຄື່ອງແບບ (ເສື້ອແບບ)
Khường bẹp (sựa bẹp)
Đồng phục

ເກີບໜັງ
Cợp nẳng
Giày da

ເກີບຢາງ
Cợp dang
Dép nhựa

ເກີບສາຍຜ່ານ
Cợp sải p’hàn
Dép xăng đan

ເກີບແຕະ
Cợp tẹ
Dép lê

ເກີບຜ້າ
Cợp p’há
Giày vải

ແຜ່ນ (ແພ)
P’hèn (p’he)
Vải

ແຜ່ນໄໝ
P’hèn mảy
Lụa
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #443 vào lúc: 13 Tháng Chín, 2015, 07:33:43 PM »

ຢູ່ຕະຫຼາດສົດ
Dù tạ lạt sốt
Ở chợ bán đồ tươi sống.

ລູກຄ້າ
Lục khạ
Khách hàng


ສະບາຍດີ ຂ້ອຍຢາກຊື້ຊີ້ນງົວ/ ຊີ້ນໝູ/ ປາ.
Sá bai đi, khọi dạc xự xịn ngua/ xịn mủ/ pa.
Xin chào, tôi muốn mua thịt bò/ thịt lợn/ cá.

ນີ້ແມ່ນໄກ່ລາດບໍ?
Nị mèn cày lạt bo?
Đây là gà chợ phải không?

ມີເປັດເທດຂາຍບໍ?
Mi pết thệt khải bo?
Có ngan bán không?

ນົກຂຸ້ມໂຕໜຶ່ງເທົ່າໃດ?
Nốc khụm tô nừng thầu đây?
Chim cút một con bao nhiêu?

ໝາກເຜັດ/ ໝາກເລັ່ນ/ ກະລຳປີ/ ມັນຝະລັ່ງ/ ຫົວຜັກກາດກິໂລໜຶ່ງລາຄາເທົ່າໃດ?
Mạc p’hết/ mạc lền/ cạ lăm pi/ măn phá lằng/ hủa p’hắc cạt ki lô nừng la kha thầu đây?
Ớt/ cà chua/ bắp cải/ khoai tây/ củ cải một cân giá bao nhiêu?

ຜັກບົ່ວ/ ຫົວຜັກທຽມ/ ຜັກຫອມ/ ຜັກແພວເຫຼົ່ານີ້ຂາຍແນວໃດ?
P’hắc bùa/ hủa p’hắc thiêm/ p’hắc hỏm/ p’hắc p’heo lầu nị khải neo đây?
Hành/ tỏi/ rau thơm/ rau răm cái này bán thế nào?

ຜັກສະລັດ/ ຜັກບົ້ງມັດໜຶ່ງເທົ່າໃດ?
P’hắc sá lắt/ p’hắc bộng mắt nừng thầu đây?
Rau sà lách/ rau muống một bó bao nhiêu?

ເຖົ້າແກ່
Thậu kè
Chủ hiệu


ເປັດນ້ຳໂຕໜຶ່ງ 30 ພັນກີບ.
Pết nặm tô nừng 30 p’hăn kịp.
Vịt trời một con 30 ngàn kịp.

ອ່ຽນກິໂລລະ 20 ພັນກີບ.
Yền ki lô lạ 20 p’hăn kịp.
Lươn mỗi cân 20 nghìn kịp.

ຫົວສີໄຄມັດໜຶ່ງ 2 ພັນກີບ.
Hủa sỉ khay mắt nừng 2 p’hăn kịp.
Sả một bó 2 nghìn kịp.

ໝາກພ້າວໜ່ວຍລະ 3 ພັນກີບ.
Mạc phạo nuồi lạ 3 phăn kịp.
Dừa mỗi quả 3 nghìn kịp.

ໝາກຖົ່ວລຽນກິໂລລະ 10 ພັນກີບ.
Mạc thùa liên ki lô lạ 10 p’hăn kịp.
Sầu riêng mỗi cân 10 nghìn kịp.

ຜັກກາດ/ ຖົ່ວງອກກິໂລລະ 4 ພັນກີບ.
P’hắc cạt/ thùa ngoọc ki lô lạ 4 p’hăn kịp.
Rau cải/ giá đỗ mỗi cân 4 nghìn kịp.

ໝາກນາວໜ່ວຍລະພັນກີບ.
Mạc nao nuồi lạ p’hăn kịp.
Chanh mỗi quả 1 nghìn kịp.

ຊື້ແຕ່ເທົ່ານີ້ບໍ?
Xự tè thầu nị bo?
Mua những thứ này không?

ທັງໝົດ 70 ພັນກີບ.
Thăng mốt 70 p’hăn kịp
Tất cả 70 nghìn kịp.
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #444 vào lúc: 24 Tháng Mười, 2015, 10:17:31 PM »

Bổ sung từ vựng

ຊີ້ນແບ້
Xín bẹ
Thịt dê

ຊີ້ນແກະ
Xín kẹ
Thịt cừu

ຊີ້ນໄກ່ງວງ
Xín cày nguông
Thịt gà tây

ປາກິນຫຍ້າ
Pa kin nhạ
Cá ăn cỏ (cá trắm cỏ)

ປາຫົວໃຫຍ່
Pa hủa nhày
Cá đầu to (cá mè)

ປານິນ
Pa nin
Cá rô phi

ປາຝາ
Pa phả
Ba ba

ປາດຸກ
Pa đúc
Cá trê

ປາໄນ
Pa nay
Cá chép

ຜັກກາດຫໍ່
P’hắc cạt hò
Rau cải cuộn (cải thảo)

ໝາກມ່ວງ
Mạc muồng
Quả xoài

ຜັກກາດຫົວແດງ
P’hắc cạt hủa đeng
Củ cà rốt

ໝາກແງວ
Mạc ngeo
Quả chôm chôm

ໝາກມັງຄຸດ
Mạc măng khụt
Quả măng cụt

ໝາກມັງກອນ
Mạc măng con
Quả thanh long

ໝາກລະມຸດ
Mạc lạ mút
Quả vú sữa

ໝາກມ່ວງຫິມະພານ
Mạc muồng hỉ mạ p’han
Hạt điều

ໝາກໂປມ
Mạc pôm
Quả táo

ໝາກຈອງ
Mạc choong
Quả mơ

ໝາກພ້າວ
Mạc p’hạo
Quả dừa

ໝາກລຳໄຍ
Mạc lăm nhay
Quả nhãn

ໝາກລິ່ນຈີ່
Mạc lìn chì
Quả vải

ໝາກໂມ
Mạc mô
Quả dưa hấu

ໝາກກ້ຽງ
Mạc kiệng
Quả cam
Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #445 vào lúc: 24 Tháng Mười Một, 2015, 05:43:18 PM »

ຢູ່ຮ້ານຂາຍເຄື່ອງແຫ້ງ
Dù hạn khải khường hẹng
Ở cửa hàng bán đồ khô


ລູກຄ້າ
Lục khạ
Khách hàng


ກາເຟປາກຊ່ອງກິໂລລະເທົ່າໃດ?
Cà phê Pạc Xoòng ki lô lạ thầu đây?
Cà phê Pạc Xoòng mỗi cân bao nhiêu?

ເອົານ້ຳຕານໃຫ້ 2 ຫໍ່ແດ່.
Au nặm tan hạy 2 hò đè.
Lấy cho 2 cân đường nhé.

ຢູ່ນີ້ມີເຂົ້າຈ້າວ/ ເຂົ້າໜຽວ/ ແປ້ງໝີ່/ ເສັ້ນໝີ່ຂາຍບໍ?
Dù nị mi khậu chạo/ khậu niểu/ pẹng mì/ sện mì khải bo?
Ở đây có gạo tẻ/ gạo nếp/ bột mì/ mì sợi bán không?

ເອົາເກືອ/ ແປ້ງນົວໃຫ້ໜຶ່ງຫໍ່ແດ່.
Au cưa/ pẹng nua/ hạy nừng hò đè.
Lấy cho 1 gói muối/ mì chính nhé.

ຂ້ອຍຢາກຊື້ນ້ຳປາ/ ນ້ຳສະອີວ/ ນ້ຳສົ້ມ/ ນ້ຳຕານຊາຍ.
Khọi dạc xự nặm pa/ nặm sá iu/ nặm sộm/ nặm tan xai.
Tôi muốn mua nước mắm/ xì dầu/ giấm/ đường cát.

ນ້ຳມັນຖົ່ວດິນ/ ນ້ຳມັນຖົ່ວເຫຼືອງແກ້ວໜຶ່ງລາຄາເທົ່າໃດ?
Nặm măn thùa đin/ nặm măn thùa lưởng kẹo nừng la kha thầu đây?
Dầu lạc/ dầu đậu tương 1 chai giá bao nhiêu?

ເຈົ້າເອົາເບຍ 4 ຫີບໃຫ້ຂ້ອຍໄດ້ບໍ?
Chậu au bia 4 híp hạy khọi đạy bo?
Anh lấy 4 két bia cho tôi được không?

ຜູ້ຂາຍເຄື່ອງ
P’hụ khải khường
Người bán hàng


ກາເຟປາກຊ່ອງກິໂລລະ 20 ພັນກີບ.
Cà phê Pạc Xoòng ki lô lạ 20 p’hăn kịp.
Cà phê Pạc Xoòng mỗi cân 20 ngàn kịp.

ແປ້ງນົວ/ ເກືອຫໍ່ລະ 5 ພັນກີບ.
Pẹng nua/ cưa hò lạ 5 p’hăn kịp
Mì chính/ muối mỗi cân 5 nghìn kịp.

ປາແດກຂາຍໝົດແລ້ວ.
Pa đẹc khải mốt lẹo
Mắm cá bán hết rồi.

Bổ sung từ vựng

ນ້ຳມັນແກ່ນຜັກ
Nặm măn kèn p’hắc
Dầu hạt cải

ແປ້ງຕະກອນ
Pẹng tạ con
Bột năng

ນ້ຳມັນຫອຍ
Nặm măn hỏi
Dầu hào

ກະປິ
Cạ pị
Mắm tôm

ແຈ່ວຖົ່ວ
Chèo thùa
Sữa đậu nành

ໝາກໄມ້ກວນ
Mạc mạy cuôn
Mứt trái cây

ກະທິໝາກພ້າວ
Cạ thi mạc p’hạo
Nước cốt dừa

ນ້ຳມັນກຸ້ງ
Nặm măn cụng
Dầu tôm

ກາລີ
Ca li
Cà ri

ພິກໄທຝຸ່ນ
P’hích thay phùn
Bột tiêu

ເຄື່ອງຫອມ
Khường hỏm
Hương liệu

ແຈ່ວເຜັດ
Chèo p’hết
Tương ớt

ນ້ຳມັນໝາກງາ
Nặm măn mạc nga
Dầu vừng (mè)

ແຈ່ວປາແດກ
Chèo pa đẹc
Mắm cá

ຂະໜົມອົມ
Khạ nổm ôm
Kẹo ngậm

ໂຊໂກລາ
Xô cô la
Xô cô la

ຢາສູບ
Da súp
Thuốc hút (thuốc lá)

ກະປ໋ອງ
Cạ poóng
Đồ hộp
Logged
mauphuongtim_258
Thành viên
*
Bài viết: 25


« Trả lời #446 vào lúc: 22 Tháng Chín, 2016, 12:41:53 PM »

Nhờ bác nào dịch dùm với - Xin cảm ơn

Logged
lính đường dây
Thành viên
*
Bài viết: 200


« Trả lời #447 vào lúc: 23 Tháng Chín, 2016, 03:00:13 PM »

Nhờ bác nào dịch dùm với - Xin cảm ơn



Bạn vào facebook trang Lưu học sinh Việt nam tại Lào mà nhờ nhé. Các bạn ấy học chính quy nên giỏi hơn tôi.
Logged
anthony
Thành viên

Bài viết: 0


« Trả lời #448 vào lúc: 06 Tháng Ba, 2017, 10:03:33 AM »

Chào các bác , các anh , cac chị! Tôi là thành viên mới, xidduowwjc chỉ giáo và mong được học hỏi từ mọi người ạ.
Logged
anthony
Thành viên

Bài viết: 0


« Trả lời #449 vào lúc: 06 Tháng Ba, 2017, 10:21:36 AM »

Chào bác LTT!bác cho cháu hỏi từ"sỉa chay"nghĩa là "xin lổi"như vậy có đúng ko bác,nếu đúng nó khác gì với từ"khỏ thôt"cháu cám ơn bác nhiều!

"Sỉa chay" không phải là xin lỗi mà là mất lòng, phật ý.
"Khỏ thột" hoặc "khỏ ạ p'hay" mới là xin lỗi.

bác LTT cho e hỏi: vậy từ " chay sỉa"  dịch ra là: chán nản , đúng ko ạ?
Logged
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.21 | SMF © 2006-2008, Simple Machines

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM