Dựng nước - Giữ nước

Máu và Hoa => Một thời máu và hoa => Tác giả chủ đề:: lính đường dây trong 16 Tháng Sáu, 2015, 07:53:03 pm



Tiêu đề: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 16 Tháng Sáu, 2015, 07:53:03 pm
NHỮNG THÔNG TIN CẦN BIẾT CHO TOÀN THỂ BÀ CON THÂN NHÂN LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN HY SINH TRÊN TOÀN LÀO NÓI CHUNG VÀ MẶT TRẬN 31 - KHU VỰC CÁNH ĐỒNG CHUM VÀ CAO NGUYÊN XIÊNG KHOẢNG NÓI RIÊNG.

TỔNG HỢP VỀ CÔNG TÁC CHÍNH SÁCH LIỆT SỸ, HÀI CỐT LIỆT SỸ VÀ DANH TÍNH LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN VÀ CHUYÊN GIA QUÂN SỰ HY SINH TẠI NƯỚC BẠN LÀO QUA CÁC THỜI KỲ:

Tình hình, đặc điểm chung:


Từ khi thành lập lực lượng Quân tình nguyện và Chuyên gia quân sự làm nhiệm vụ quốc tế trên nước bạn Lào vào năm 1948 đến nay đã bước sang năm thứ 66. Trong suốt hai cuộc kháng chiến chống Pháp và Mỹ, lực lượng này đã luôn là nòng cốt, cùng sát cánh với quân đội và nhân dân các bộ tộc Lào anh em đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.

Qua những năm tháng khốc liệt nhất, gian khổ nhất của các cuốc kháng chiến, đã có hàng vạn chiến sỹ Quân tình nguyện và Chuyên gia quân sự đã hy sinh trên đất nước bạn Lào. Theo thống kê sơ bộ của Cục Chính sách Bộ Quốc phòng Việt Nam, chúng ta có 3,5 vạn liệt sỹ, theo con số thống kê của bộ chủ quản Bộ LĐTBXH, có 3,7 liệt sỹ hy sinh trong quá trình chiến đấu và làm nhiệm vụ quốc tế trên nước bạn Lào. Nhưng theo tình hình thực tế của thời kỳ kháng chiến chống Pháp, giai đoạn này hy sinh rất nhiều nhưng công tác chính sách còn sơ khai, ít có những ghi chép cụ thể. Vậy nên con số này có thể sẽ là trên dưới 4 vạn. Tới đây, ta sẽ tiếp tục phối hợp với các cơ quan chủ quản như Cục Người có công, Bộ LĐTBXH, Cục Chính sách Bộ Quốc phòng trong việc điều nghiên, xác minh và hoàn thiện về số lượng, danh sách liệt sỹ để có con số thống kê chính xác qua từng thời kỳ. Từ đây làm cơ sở cho việc thực hiện đề án lập Sổ Vàng, ghi danh toàn bộ liệt sỹ Quân tình nguyện và chuyên gia quân sự hy sinh trên đất Lào.

I/ Thời kỳ chống Pháp. (giai đoạn 1948 đến 1954)

Thời kỳ này, địa bàn hoạt động của quân Tình nguyện chủ yếu trên khu vực thượng và trung Lào như Phongxaly, Oudomxay, Xayabury, Luangnamtha, Huaphan, Sầm Nưa, Luang Prabang, Xiang Khuang. Nhưng do là thời kỳ sơ khai của quân đội nên hồ sơ lưu trữ còn rất ít thông tin và các con số thống kê rất khó chính xác về con số thương vong. Chúng ta cần rà soát theo lịch sử chiến đấu của các đơn vị và phối hợp với người dân và các địa phương trên đất bạn Lào để xác minh nơi an táng liệt sỹ thời kỳ này.

II/ Thời kỳ kháng chiến chống mỹ cứu nước và giúp bạn Lào tiểu phỉ Vàng Pao (từ sau kháng chiến chống Pháp đến những năm cuối của thập kỷ 80).

Khu vực Thượng và Trung Lào:
Đây là thời kỳ thực sự khốc liệt và cuộc chiến lan rộng trên toàn Lào. Tuy nhiên, những địa bàn trọng yếu vẫn nằm tại khu vực thượng và trung Lào. Đến thời kỳ này quân đội ta đã làm tốt công tác chính sách, hồ sơ rõ ràng đầy đủ hơn và đã được lưu trữ bảo quản rất tốt với các thông tin về nơi hy sinh, lý do hy sinh và địa danh an táng ban đầu và đã được vẽ sơ đồ, danh sách liệt sỹ và các thông tin kèm theo.

Khu vực Nam Lào: gồm các tỉnh: Attapeu, Saravane, Sekong, Champasack, Vientiane.
Từ đầu năm 1961, thời điểm ta mở đường “lật cánh”từ Đông trường sơn qua tây Trường sơn trên khu vực vùng Hạ Lào. Khu vực này, con số thương vong rất lớn, song do là tuyến giao thông huyết mạch, tuyến đường chiến lược, nên hầu hết các đơn vị quân giải phóng đều hành quân qua địa bàn này nên con số thống kê gặp nhiều khó khăn. Lực lượng chủ đạo của quân tình nguyện tại địa bàn này là đoàn 565 và trung đoàn 968.

III/ Công tác quy tập hài cốt liệt sỹ:

Từ năm 1985, theo chỉ thị của quân ủy trung ương, các quân khu, các tỉnh đội có chung biên giới với nước bạn Lào đã thành lập các đoàn quy tập hài cốt liệt sỹ trên toàn Lào. Phần lớn hài cốt liệt sỹ đã được quy tập, đưa về nước an táng trên các nghĩa trang thuộc các tỉnh có biên giới chung với Lào: Phía bắc từ nghĩa trang Tông Khao (Điện Biên), Nghĩa trang Sốp Cộp, Mộc Châu tại Sơn La, Nghĩa trang Bá Thước, Hàm Rồng tại Thanh Hóa, nghĩa trang Quốc tế Việt Lào tại Anh Sơn và nghĩa trang liệt sỹ Đô Lương tại Nghệ An, Nghĩa trang đường 9 tại Quảng Trị và các nghĩa trang khác trên địa bàn Thừa Thiên Huế tới nghĩa trang Ngọc Hồi tại Kon Tum.

Theo phân công của Bộ Quốc phòng: Các tỉnh bắc Lào như Phongxaly, Oudomxay, Xayabury, Luangnamtha do Quân khu 2 đảm nhiệm. Từ khu vực Hủa Phăn, Mường Son, Sầm nưa, Luang Prabang, Xiêng Khoảng, Khăm Muộn, Boulykhamsay do quân khu 4 đảm nhiêm. Khu vực Hạ Lào do quân khu 5 và với các đội quy tập thuộc các tỉnh trên địa bàn Tây Nguyên, giáp Lào đảm nhiệm.

Theo thông tư liên bộ LĐTBXH và Quốc phòng số 16/TT-LB ký ngày 09/10/1989, chấp hành chỉ thị số 20/ CT-TW ngày 05/05/1993 của Ban Bí thư TW đảng, theo quyết định số 626/TTg ngày 30/12/1993 của Thủ tướng Chính phủ về công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ, theo thông tư liên bộ số 25/LB-TT ngày 24/10/1994 hướng dẫn thực hiện quyết định 626/TTg, các tỉnh đội, các quân khu dọc theo tuyến biên giới Lào đồng loạt thực hiện công tác quy tập hài cốt liệt sỹ trên đất bạn Lào về an táng tại các nghĩa trang liệt sỹ trong nước trên các tỉnh dọc theo biên giớ Việt - Lào.

Trong suốt thời kỳ gần 30 năm tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sỹ Quân tình nguyện và Chuyên gia quân sự trên đất bạn Lào, quân đội ta đã quy tập được số lượng lớn hài cốt liệt sỹ đưa về nước an táng. Song do yếu tố thời gian, địa hình phức tạp, nên hầu hết (tới 98%) danh tính liệt sỹ đã không còn. Hiện nay trên hầu hết các nghĩa trang liệt sỹ Quân tình nguyện đều có chung một hiện trạng là còn rất ít danh tính liệt sỹ (không quá 2%). Gần 98% là liệt sỹ trở thành “CHƯA BIẾT TÊN”.

Đó chính là lý do mà Ban liên lạc toàn quốc Quân tình nguyện và Chuyên gia quân sự làm nhiệm vụ quốc tế tại Lào và ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31 đã và đang kiến nghị Nhà nước áp dụng công nghệ Gen di truyền thông qua giám định AND nhằm xác định lại danh tính liệt sỹ của chúng ta. Bước đầu, từ năm 2012 đến nay Bộ LĐTBXH và Bộ Quốc phòng đang tiến hành giám định hài cốt liệt sỹ mặt trận 31 tại nghĩa trang Quốc tế Việt Lào, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ an. Những kết quả khả quan đầu tiên, danh tính đã dần được xác định lại.

IV: Khái quát về mặt trận 31 và tình hình chung về danh tính liệt sỹ và công tác quy tập hài cốt liệt sỹ trên mặt trận 31.

Mặt trận 31 bao trùm lên toàn khu vực cao nguyên Xiêng khoảng và cánh đồng Chum. Giới hạn của mặt trận được tính từ: Bắc giáp đường 6, Nam giáp đường 8, Tây giáp khu vực Nậm Bạc thuộc Luangprabang, Đông giáp các tỉnh Nghệ An, Hà Tĩnh của Việt Nam. Nơi đây đã diễn ra những chiến dịch lớn và những cuộc chiến khốc liệt bậc nhất trên đất Lào trong suốt hơn 20 năm kháng chiến chống Mỹ và tiểu Phỉ Vàng Pao. Chỉ riêng thời kỳ từ 1964 đến 1976, tại địa bàn này, chúng ta đã có 12.700 liệt sỹ quân tình nguyện và chuyên gia quân sự hy sinh trên cánh đồng Chum và cao nguyên Xiêng Khoảng. Ngoài số liệt sỹ thuộc diện DMT, liệt sỹ của mặt trận đã được đơn vị an táng trên 223 nghĩa trang mặt trận (theo tư liệu tổng hợp của f31). Toàn bộ các thông tin về liệt sỹ, hồ sơ liệt sỹ đều được ghi chép chi tiết, lưu trữ đầy đủ từ sơ đồ mộ chí, danh sách liệt sỹ, địa danh an táng. Từ những năm 1969 về sau, có thêm thông tin về tọa độ nơi an táng trong hồ sơ liệt sỹ bới khi ấy đã có mặt của lực lượng pháo binh tham gia phối thuộc chiến đấu tại mặt trận này.


Trần Đình Huân
Trưởng ban liên lạc thân nhân liệt sĩ Mặt trận 31.

(còn nữa)


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 16 Tháng Sáu, 2015, 07:58:10 pm
(tiếp theo)

Hiện nay, toàn bộ các hồ sơ gốc này vẫn được lưu trữ, bảo quản tại các cục Chính trị quân khu 2, quân khu 4, các sư đoàn bộ binh chủ lực, các quân binh chủng có đơn vị phối thuộc chiến dấu trên mặt trận.

1/ Các lực lường đã tham gia chiến đấu và có liệt sỹ hy sinh trên mặt trận 31:
1. Trung đoàn bộ binh chủ lực 866,
2. Trung đoàn bộ binh chủ lực 335,
3. Trung đoàn 148/ trung đoàn 174, tiểu đoàn 15 công binh, f 316,
4. Trung đoàn 88 thuộc sư đoàn 308 bộ binh,
5. Trung đoàn 141, trung đoàn 165 thuộc sư đoàn bộ binh chủ lực 312,
6. D13 và D27 Đặc công thuộc sư đoàn 305 (nay là BTL Đặc công),
7. D24 Pháo phòng không thuộc BTL Pháo binh,
8. D25 Công binh thuộc Quân khu Tây bắc,
9. D26 Thông tin thuộc Quân khu Tây bắc,
10. D27 Vận tải hậu cần thuộc thuộc Quân khu Tây bắc,
11. D31 Đặc công quân khu 4,
12. D41 Đặc công quân khu Tây Bắc,
13. D42 Pháo mặt đất thuộc BTL Pháo binh,
14. E 134 Thông tin, thuộc BTL Thông tin,
15. D195 Tăng thiết giáp thuộc BTL Tăng thiết giáp,
16. Các đơn vị dân công hỏa tuyến, dân công hậu cần từ các tỉnh Nghệ An, Thanh Hóa, Ninh Bình, Nam Hà, Hà Tây và Hòa Bình,
17. Một số đơn vị tăng cường trực thuộc của quân khu Tây bắc(nay là quân khu 2),

Năm 1974, sư đoàn 31 được thành lập ngay trên mặt trận này với phần lớn các đơn vị có thâm niên chiến đấu trên địa bàn này và các đơn vị phối thuộc. Từ đó mặt trận được mang tên mặt trận 31. Năm 1976 trước khi được lệnh rút về nước, chấp hành chỉ thị số 05 của bộ Chính trị, thực hiện theo nhiệm vụ được phân công văn số 45 của quân ủy trung ương ký ngày 31/12/1975, sư đoàn 31 đã triển khai, thực hiện công tác quy tập hài cốt liệt sỹ trên toàn mặt trận về an táng tại 3 nghĩa trang lớn tại Xiêng Khoảng với các lực lượng quy tập của e866, e335, d195, d24, d25, d26, d42. Sau gần 4 tháng thực hiện, sư đoàn 31 đã quy tập được 1179 hài cốt, đã được an táng tại NT Lạt Huồng, Phôn xa vẳn với 760 hài cốt liệt sỹ, tại hai nghĩa trang tại Bản Ban 1 và 2 tại huyện Mường Khăm với 103 và 109 hài cốt liệt sỹ, tại nghĩa trang Nọong Pẹt tại huyện Mường Pẹc với 316 hài cốt liệt sỹ. Cùng đầy đủ toàn bộ hồ sơ, sơ đồ mộ chí, danh sách liệt sỹ với đầy đủ thông tin hồ sơ chi tiết. Sư đoàn 31 đã thực hiện bàn giao cho tỉnh Xiêng Khoảng và quân khu 4 trước khi rút về nước.

Như vậy vào thời điểm đó vẫn còn lại 11521 liệt sỹ vẫn nằm lại trên gần 200 nghĩa trang mặt trận và một số nghĩa trang giáp biên giới Việt Lào trên khu vực Mường xén, Kỳ Sơn, Con Cuông. Phần lớn số liệt sỹ này thuộc các đơn vị của f 316, f312, f305, f308 cùng số liệt sỹ chưa kịp quy tập của e866 và e335 và các đơn vị phối thuộc. Do yếu tố thời gian quá ngắn và các sư đoàn chủ lực khi ấy được phân công làm công tác quy tập nên không có lực lượng tham gia quy tập liệt sỹ của đơn vị mình.
Đầu năm 1985, đoàn quy tập hài cốt liệt sỹ tại Xiêng Khoảng của quân khu 4 đã được thành lập và tiến hành khảo sát. Từ tháng 1 năm 1986 triển khai thực hiện quy tập. Từ đó đên nay, đoàn quy tập quân khu 4 liên tục triển khai thực hiện công tác tìm kiếm, xác minh, quy tập, đưa hài cốt liệt sỹ trên toàn mặt trận về an táng tại nghĩa trang Quốc tế Việt Lào tại trung tâm thị trấn Anh Sơn, huyện Anh sơn, tỉnh Nghệ an. Từ 3 năm gần đây, do nghĩa trang quốc tế Việt - Lào hết chỗ nên chuyển về an táng tại nghĩa trang liệt sỹ Đô lương tại thị trấn Đô lương, tỉnh Nghệ An.
Cho đến thời điểm đầu năm 2015, số hài cốt liệt sỹ (tính cả liệt sỹ thời kỳ chống Pháp) đã được quy tập về địa bàn này là hơn 1vạn.
Tuy nhiên, trong số này, gần 98% hài cốt liệt đã mất hết danh tính, đã trở thành liệt sỹ “Chưa biết tên”.

Để khắc phục hậu quả này, tháng 5 năm 2012, Ban liên lạc toàn quốc Thân nhân liệt sỹ mặt trận 31 và đại diện các tướng lĩnh thuộc Ban Liên lạc toàn quốc cựu Quân tình nguyện và Chuyên gia quân sự giúp các mạng Lào cùng đã kiến nghị các bộ chủ quản, Chính phủ cùng và các cơ quan hữu trách thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ LĐTBXH thực hiện việc xác định lại lại danh tính hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin mặt trận 31 bằng cộng nghệ Gen. Với quy mô đợt 1 tại ba lô A5,A6.A7 với 1831 hài cốt liệt sỹ, đã thu thập được 1804 mẫu hài cốt. Bên cạnh đó, với danh sách mà chúng tôi đã cung cấp, đã lần tìm và liên hệ được với gia đình thân nhân, đã thu thập được 1114 mẫu gen thân nhân tương ứng. Toàn bộ số số mẫu trên đã được giao cho ba Viện công nghệ sinh học hàng đầu của Việt Nam tách chiết và phân tích. Hiện nay đã qua hai đợt kết luận và trao trả danh tính liệt sỹ của mặt trận. Phần công việc vẫn đang tiếp tục triển khai thực hiện với sự quan tâm của các bộ Chủ quản và Chính phủ. Chúng tôi vẫn đang tiếp tục tìm kiếm thân nhân của các liệt sỹ trong diện này nhằm thu thập nguồn Gen của thân nhân.
Theo quyết tâm, qua lời hứa của lãnh đạọ Bộ LĐTBXH, “năm 2015, sẽ tập trung cao nhất để có thể hoàn thành phần công việc đợt 1 này trong quý tư năm 2015”.

2/ Trong giai đoạn tiếp theo:
Bộ chủ quản sẽ tiếp tục thực hiện theo phương thức cuốn chiếu cho toàn bộ mặt trận 31. Nghĩa là sẽ làm toàn bộ nghĩa trang quốc tế Việt Lào và một phần các hài cốt mới đưa từ Lào về an táng tại nghĩa trang Đô lương, tỉnh Nghệ an.
Trong giai đoạn kế tiếp,chúng ta sẽ tiếp tục đề nghị mở rộng mô hình và áp dụng phương pháp này cho toàn bộ danh tính hài cốt liệt sỹ quân tình nguyện và chuyên gia quân sự trên toàn Lào. Tức là sẽ thực hiện trên toàn bộ các nghĩa trang đang an táng hài cốt quân tình nguyện từ nghĩa trang Tông Khao (Điện biên), Mộc Châu, Bá Thước, Hàm Rồng, Nghĩa trang đường 9 đến nghĩa trang Ngọc hồi (Kontum).

3/ Để có thể thực hiện có hiều quả phương pháp này, cần có sự tham gia của nhiều bên, nhiều cơ quan cùng các bên khoa học, các viện công nghệ sinh học và của toàn thể CCB Quân tình nguyện, dưới sự chỉ đạo nhất quán của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội.

Để thực hiện công việc phưc tạp này chúng ta cần nắm được các điều kiện sau:
1/ Điều kiện cần thiết nhất cho thực hiện xác định lại danh tính liệt sỹ bằng công nghệ sinh học, giám định AND nằm ở chỗ nguồn Gen đối ứng.

2/ Điều tối quan trọng là thông tin về liệt sỹ và thông tin về thân nhân liệt sỹ.

I/ Phương pháp chính thống của cơ quan chủ quản:
- Cơ quan chủ quản là Cục người có công, Bộ LĐTBXH và Cục Chính sách bộ Quốc phòng sẽ căn cứ vào hồ sơ lưu trữ của hai cơ quan này cùng hệ thống ngành dọc về quản lý, thực hiện chính sách theo quy định hiện hành. Hiện nay hai cơ quan này đang thực hiện số hòa toàn bộ thong tin liệt sỹ, trong đó bao gồm các liệt sỹ của chúng ta. Từ đó lần tìm gia đình thân nhân liệt sỹ.

PHƯƠNG PHÁP HỖ TRỢ CỦA CỰU QUÂN TÌNH NGUYỆN ĐỐI VỚI THÂN NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN CƯ TRÚ:

1. Tuyên truyền, phân tích cho các gia đình thân nhân hiểu rõ bản chất của tệ nạn Ngoại cảm. Khuyên các gia đình tuyệt đối không đi tìm liệt sỹ bằng phương pháp này. Tránh bà con lâm vào cảnh tiền mất tật mang, bị lừa.

2. Chỉ có một con đường duy nhất là tìm theo thông tin từ hồ sơ gốc của liệt sỹ.

3. Tất cả những giấy báo tử do BCHQS tỉnh báo cho gia đình không phải giấy báo tử gốc. Thực tế, đó là những giấy báo tử đã được mã hóa lại. Gia đình cần tới phòng chính sách Người có công của Sở LĐTBXH tỉnh nơi cứ trú của liệt sỹ, xin sao lục giấy báo tử gốc và tới phòng Chính trị BCHQS tỉnh (quê gốc) xin trích lục hồ sơ gốc nếu có lựu tại cơ quan này.

4. Trong trường hợp không lưu tại BCHQS tỉnh, các đồng chí hãy lưu ý trên giấy báo tử gốc có ghi rõ đơn vị báo tử (phía trên, bên trái) để xem đơn vị ấy giờ thuộc sư đoàn nào, đơn vị nào để tới trực tiếp cơ quan chính sách của đơn vị đó xin bản trích lục hồ sơ gốc của liệt sỹ. Trên đó ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến liệt sỹ: Họ tên, quê quán, đơn vị, cấp bậc, chức vụ, ngày hy sinh, nơi hy sinh, lý do hy sinh, địa danh an táng ban đầu và kèm theo sơ đồ mộ chí và danh sách liệt sỹ cùng an táng tại đó. Những thông tin này thực sự quan trong trong việc lần theo quá trình di chuyển hài cốt do quy tập và để xác định, khoanh vùng nơi an táng sau quy tập. Những thông tin này đóng vai trò quan trọng trong quá trình khoanh vùng, loại trừ trước khi đi đến kết luận danh tính liệt sỹ bằng công nghệ Gen và trình tự Gen.

5. Tuyệt đối chúng ta không nên đưa gia đình thân nhân đi tìm mộ liệt sỹ trên thực địa đã nêu trong hồ sơ gốc hoặc theo trí nhớ. Cho dù là chính tay chúng ta chôn đồng đội, nhưng hiện này hầu như đã không còn tại đó vì các đoàn quy tập đã làm nhiệm vụ này liên tục suốt gần 30 năm qua.

6. Rất cần trí nhớ của các cựu chiến binh về các nghĩa trang nhỏ lẻ, nằm sâu trong vùng tranh chấp, vùng chưa giải phóng hay trong lòng địch thời đó. Bởi rất có thể những nghĩa trang này chưa được quy tập do địa hình phức tạp hoặc thông tin không rỗ rang. (những nới an táng từ 1 – 5 thi hài thuộc các vùng như trên). Tổng hợp lại, báo cho chúng tôi để làm cơ sở thông báo cho các đoàn quy tập rà soát trên khu vực tìm kiếm hài cốt. Mỗi cá nhân chúng ta không thể trực tiếp làm công tác quy tập hay tìm kiếm. Tất cả phải thông qua, thông tin, thông báo cho các đoàn chuyên trách quy tập hài cốt.

7. Cần ghi lại các thông tin về các nghĩa trang nhỏ lẻ như sau: 1: Họ tên liệt sỹ, 2: Đơn vị, 3: Quê quán (nếu có thể), 4: Thời điểm hy sinh, 5: Nguyên nhân hy sinh, 6. Nơi an táng (có mô tả khu vực, cách an táng, di vật kèm theo nếu có) và địa danh cụ thể nơi an táng rồi báo về cho chúng tôi theo các hình thức sau:

8. Tham gia hỗ trợ các gia đình và cơ quan chính quyền trên địa bàn trong đợt tổng rà soát, xác minh, kê khai đối tượng chính sách thuộc diện quân tình nguyện và chuyên gia quân sự hy sinh tại Lào. Thông qua chính quyền và cán bộ chính sách để lần tìm thân nhân và xác định nơi cứ trú mới trong trường hợp gia đình thân nhân đã thay đổi nơi cư trú, địa bàn cư trú. Khi nhận được yêu cầu tìm thân nhân liệt sỹ theo danh sách được gửi đến, sẽ thông báo cho toàn thể thành viên trên địa bàn cùng chung tay tìm kiếm và tổng hợp thông tin, lập danh bạ thân nhân trên địa bàn để khi cần. mỗi đầu mối có thể thông báo cho toàn thể bà con ta

TÀI LIỆU TẬP HUẤN VỀ XÁC ĐỊNH DANH TÍNH HÀI CỐT BẰNG CÔNG NGHỆ GEN DI TRUYỀN VÀ CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ CỦA CHÚNG TA:
Xuất phát từ thực trạng 98% hài cốt liệt sỹ QTN và CGQS khi đưa về nước đã mất danh tính vậy nên chỉ có giải pháp duy nhất là áp dung công nghệ Gen xác đinh lại danh tính hài cốt. Ta cần có bằng được hai nguồn Gen đối ứng mới có thể thực hiện:

I/ Nguồn Gen của liệt sỹ: Hiện được lưu trữ trong các phần xương của mỗi liệt sỹ và được bảo quản trong từng ngôi mộ tại các nghĩa trang.

II: Nguồn Gen thân nhân chỉ được lưu trong các đối tượng sau đây:
1/ Mẹ đẻ của liệt sỹ.
2/ Chị ruột hoặc em ruột với mẹ liệt sỹ.
3/ Anh chị em ruột cùng mẹ với liệt sỹ.
4/Con đẻ, cháu ngoại, chắt ngoại của chị em gái ruột với liệt sỹ.
5/ Con của chị em gái ruột của mẹ liệt sỹ.
6/ Cháu ngoại, chắt ngoại của chị em gái ruột của mẹ liệt sỹ.

Tuyệt đối không lấy mẫu Gen của Bố đẻ hay con ruột của liệt sỹ hay của các chú, bác ruột bên nội. Mà hoàn toàn lần tìm theo bên ngoại và giòng mẹ của liệt sỹ.

III: Mẫu sinh phẩm thân nhân và phương pháp thu thập mẫu:
1/ Mẫu sinh phầm gồm hai loại mẫu phẩm là Máu khô và Tóc còn phần chân tóc.

2/ Cách lấy mẫu: Thân nhân không được tự lấy mẫu, chúng ta cũng không thể lấy mẫu hộ các gia đình thân nhân bởi lý do dụng cụ chuyên dụng và yêu cầu vệ sinh, tuyệt trùng, tránh lây nhiễm Gen ngoại lai.

3/ Cần hướng dẫn thân nhân thuộc các đối tượng đã nêu trong mục II, (càng gần với liệt sỹ càng chính xác, như mẹ đẻ, chị em gái ruột của mẹ liệt sỹ, anh chị em ruột cùng mẹ với liệt sỹ) tới trạm xá hay bệnh viện gần nhất, nhờ y sỹ, bác sỹ lấy mẫu giúp: 3 giọt máu ở đầu ngón tay, thấm vào bông gạc hoặc kít lấy mẫu, hong khô gói vào túi vitilen sạch. Nhổ từ 10 – 15 sợi tóc còn chân của đối tượng cấp mẫu, gói kín lại, ghi rõ tên tuổi, địa chỉ, điện thoại, quan hệ với liệt sỹ của người cấp mẫu. Gửi đảm bảo qua bưu điện về địa chỉ được phép nhận mẫu. Khi lấy mẫu phải đeo găng tay và khẩu trang y tế và các dụng cụ lấy mẫu phải đảm bảo sạch tuyệt đối. Điều này thực sự quan trọng. Bởi nếu lây nhiễm vào mẫu phẩm gen của người khác sẽ không còn giá trị cung cấp nguồn gen đối ứng với gen của liệt sỹ và sẽ không thể tìm ra tên của liệt sỹ trên hài cốt.

Trước khi khép lại bản báo cáo này, chúng tôi xin cam kết với các bậc lão thành, các bậc tiền bối, các tướng lĩnh và toàn thể hệ thống cựu quân tình nguyện trên toàn quốc, chúng tôi sẽ luôn cố gắng bằng tất cả những điều kiện có thể, trong khuôn khổ cho phép để không phụ lòng ủy thác của hàng triệu thân nhân liệt sỹ, của toàn thể cựu quân tình nguyện trên toàn quốc và để không phụ lòng gần 4 vạn anh linh liệt sỹ của chúng ta.

Chúc cho mối quan hệ đặc biệt Việt Lào đời đời bền vững!
Chúc mỗi gia đình thân nhân yên lòng! Nhà nước đang làm tất cả những việc cần thiết cho các liệt sỹ của chúng ta!

Trần Đình Huân


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 16 Tháng Sáu, 2015, 08:06:39 pm
Danh sách liệt sĩ hy sinh tại Mặt trận Xiêng Khoảng - Cánh đồng Chum quê tại tỉnh Yên Bái đã có danh tính:

1 Bùi Văn Ấn
Quê: Tân Phong- Phú Yên - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 3/3/1964
An táng tại: Nghĩa trang quốc tế Việt - Lào. Lô A3, hàng 1, số mộ 19

2 Nghiêm Xuân Bằng
Quê: Thạch Lương- Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 4/1973, Lô B1 hàng 19 19 số mộ 9

3 Thào A Cang
Quê: Quí Châu -Mù Cang Chải - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 20/8/1964. Lô A3, Hàng mộ 5, số mộ 30

4 Hoàng Văn Đạt
Quê: Bình Thuận-Văn Chằn- Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 25/4/1964. Lô A3, hàng mộ 4, số mộ 20

5 Trần Văn Doan
Đông Cuông-Văn Yên Yên Bái
Hy sinh: 6/6/1970. Lô A4 Hàng mộ 7, số mộ 12.

6 Vũ Ngọc Doanh
Thị trấn Liên Sơn – Văn Chấn Yên Bái
Lô B11 hàng mộ 1, số mộ 5

7 Thiều Văn Đức
Quê: Minh Anh - Minh Châu - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 1/2/1965. Lô A2, Hàng mộ 27, số mộ 2

8 Hoàng Văn Hặc
Sinh năm 1946
Quê: Tú Lệ-Văn Chấn-Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 17/11/1968. Lô A4, Hàng mộ 8, Số mộ 30.

9 Lương Văn Hin
Quê: An Lương- Văn Chấn- Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 1/1973. Lô B4, Hàng mộ 1, Số mộ 23.

10 Đặng Văn Hương.
Quê: Ngói Lăn- Bảo Hà Yên Bái. Lô B4, Hàng mộ 11, Số mộ 21.

11 Đặng Ngọc Inh
Quê: Sơn A -Văn Chắn-Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 12/11/1965. Lô A2, Hàng mộ 14, Số mộ 4

12 Hoàng Văn Lâm.
Quê: Khu 4-TX nghĩa lộ Yên Bái
Hy sinh: 1/6/1978. Lô A2, Hàng mộ 36, Số mộ 11.

13 Đinh Ngọc Lan.
Quê: Nghĩa Phúc- Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 1/6/1964. Lô A2, Hàng mộ 6, Số mộ 5.

14 Điêu Văn Lánh
Quê: Nghĩa An – Văn Chấn Yên Bái.
Lô B1, Hàng mộ 9, Số mộ 27.

15 Lương Văn Mạo
Quê: Thượng Khương- Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Lô B1, Hàng mộ 19, Số mộ 40.

16 Bùi Văn Mọi,
Quê: Bắc Chương-Phú Yên- Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 20/10/1968. Lô A4, Hàng mộ 15, số mộ 32.

17 Đinh Bính Nẹt
Quê: Trường Tín- Nghĩa Lộ Yên Bái.
Lô B5, Hàng mộ 2, số mộ 25.

18 Lò Văn Ngân.
Quê: Nghĩa Phúc -Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 9/1971. Lô B1, Hàng mộ 8, số mộ 40.

19 Trần Nghị.
Quê: Thạch Lương- Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái.
Lô: B1, Hàng mộ 18, số mộ 18.

20 Lô Văn Nghím.
Quê: Mường Khoa - Than Yên - Yên Bái.
Lô: A8, Hàng mộ 32, số mộ 24.

21 Hoàng Văn Ngô
Quê: Lam Thượng- Lục Yên Yên Bái.
Lô: B5, Hàng mộ 3, Số mộ 19.

22 Hoàng Văn phong.
Quê: Phù Nham-Văn Chấn Yên Bái
Hy sinh: 1972, Lô: B4, Hàng mộ 10, Số mộ 26.

23 Triệu Thừa Phúc
Quê: Bảo Hoà, Bảo Yên, Yên Bái
Hy sinh: 04/11. Lô: A2, Hàng mộ 37, Số mộ 6

24 Lý Văn Quàng.
Quê: Thanh Lương - Văn Chăn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 26/4/1964. Lô: A3, Hàng mộ 1, số mộ 16.

25 Hoàng Văn Sáu.
Quê: Bình Thuận-Văn Chắn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 1/4/1964. Lô A3, hàng 16, Số mộ 1.

26 Bàn Văn Sinh.
Quê: Tương Yên -Tú Yên - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 28/4/1964. Lô: A3, Hàng mộ 10, Số mộ 21.

27 Đinh Hồng Sinh.
Sinh năm: 1941
Quê: Nghĩa Phủ-Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 17/11/1968. Lô: A4, Hàng mộ 10, Số mộ 30.

28 Tống Văn Sinh.
Quê: Cà Thừa-Than Uyên- Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 09/08/1973
Lô: A2, Hàng mộ 33, Số mộ 5.

29 Đặng Văn Sính.
Quê: Lao chải, Mù Cang Chải, Nghĩa Lộ, Yên Bái.
Hy sinh: 04/04/1964. Lô: A2, Hàng mộ 13, Số mộ 2.


31 Bàn Phúc Tài.
Quê: Nậm Lành - Văn Chấn Yên Bái.
Lô: B8, Hàng mộ 10, Số mộ 28.

32 Đinh Quang Tâm.
Quê: Thạch Lương-Văn Chấn Yên Bái.
Hy sinh: 04/01/1973. Lô: B4, Hàng mộ 10, số mộ 25 .

33 Trần Văn Thân.
Quê: Cường Thịnh-Trấn Yên Yên Bái
Hy sinh: 01/03/1973.
Lô: B4, Hàng mộ 4, Số mộ 34 .

34 Đặng Kim Thắng.
Quê: Nậm Mười-Văn Chấn Yên Bái.
Hy sinh: 6/1969. Lô: B1, Hàng mộ 6, Số mộ 24.

35 Đào Mạnh Thắng.
Quê: Khu Phố 1-TX Yên Bái Yên Bái.
Hy sinh: 3/1972. Lô B4, Hàng mộ 7, số mộ 35.

36 Trần Đình Thắng.
Quê: Minh Quân-Trấn Yên Yên Bái
Hy sinh: 05/01/1973. Lô B4, Hàng mộ 10, Số mộ 36.

37 Lê Văn Thứ.
Quê: Trần Phú-Lục Yên Yên Bái.
Hy sinh: 01/04/1964. Lô: A3, Hàng mộ 13, Số mộ 29.

38 Hà Thanh Toàn.
Quê: Sơn A -Văn Chắn - Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 01/04/1964. Lô A3, Hàng mộ 11, số mộ 29.


39 Hà Quốc Uấn.
Quê: Tứ La- Văn Chấn - Nghĩa Lộ Yên Bái
Hy sinh: 01/04/1965. Lô: A2, Hàng mộ 23, Số mộ 3.

40 Trang A Vàng.
Quê: La Chảy-Mù Cang Chải- Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 25/04/1964. Lô: A3, Hàng mộ 3, Số mộ 18.

41 Xa Văn Viên.
Quê: Sơn A – Văn Chấn Yên Bái.
Lô: B11, Hàng mộ 1, Số mộ 4.

42 Hồ A Vù.
Quê: Na Hơ Tinh-Mù Cang Chải- Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 02/11/1965. Lô: A2, Hàng mộ 15, số mộ 5.

43 Trần Văn Vươn.
Quê: Đồng Tâm- Lục Yên Yên Bái.
Hy sinh: 04/04/1964. Lô: A2, Hàng mộ 5, số mộ 2.

44 Lương Thanh Xuân.
Quê: Sơn A, Văn Chấn- Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 01/04/1965. Lô: A2, Hàng mộ 3, Số mộ 9.

45 Hoàng Văn Yên.
Quê: Tứ Lô, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Yên Bái.
Hy sinh: 01/04/1965. Lô: A2, Hàng mộ 22, Số mộ 8.

46 Lý Văn Yên.
Quê: Thương Hà - Bảo Yến, Yên Bái
Hy sinh: 05/04/1980.
Lô: A8, Hàng mộ 34, Số mộ 2.

47 Hoàng Văn Yêng.
Quê: Nghĩa An, Văn Chấn, Yên Bái.
Lô: B1, Hàng mộ 11, Số mộ 36.

Trên đây là danh sách 48 liệt sỹ quê gốc Yên Bái đã có danh tính và các thông tin liên quan (Quê quán, ngày hy sinh, nơi an táng - Lô, Hàng, số mộ trong hàng) tại nghĩa trang Quốc tế Việt Lào, thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.

Người chịu trách nhiệm về thông tin:
Trưởng ban liên lạc toàn quốc thân nhân liêt sỹ mặt trận 31 -
Trần Đình Huân.

Xin chúc mừng 48 gia đình thân nhân liệt sỹ tỉnh Yên Bái!


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 18 Tháng Sáu, 2015, 07:20:13 am
DANH SÁCH LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN QUÊ SƠN LA, LAI CHÂU, ĐIỆN BIÊN HY SINH TRÊN MẶT TRẬN 31 - (CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO) HIỆN NAY ĐÃ CÓ MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN::

* DANH SÁCH 37 LIỆT SỸ QUÊ GỐC SƠN LA

1: Lò Văn Ai
Quê: Nam Mằn-Sông Mã Sơn La
HS: 28/04/1964
Lô A3, Hàng 11, số mộ 19

2: Cà Văn Chăn
Mường Lan-Sông Mã Sơn La
HS: 01/09/1964. Lô A3, Hàng 15, Mộ 15

3: Đinh Văn Chia
Bắc Phong-Phù Yên Sơn La
HS: 01/11/1968
Lô A2, Hàng 17, Mộ số 9

4: Tòng Văn Chua
Na Ngua- Sông Mã Sơn La
HS: 01/7/1964
Lô A2, Hàng 3, Số mộ 1

4: Lương Văn Chực
Chiềng Chăn - Mai Sơn Sơn La
HS: 27/7/1964
Lô A2, Hàng 18, Số mộ 5

5: Tòng Văn Ho
Chiêng Mon- Sông Mã Sơn La
HS: 28/04/1964
Lô A2, Hàng 19, Mộ số 4

6:: Cà Văn Hôm
Chiềng Khoang-Thuận Châu Sơn La
HS: 01/06/1965
Lô A2, Hàng 9, số mộ 10

7: Lò Văn Lót
Mường Chà-TX Sơn La Sơn La
HS: 01/03/1965
Lô A2, Hàng 25, Mộ số 6

8: Lô Văn Lưa
Mường Lác-Yên Châu Sơn La
HS: 18/10/1964
Lô A2, Hàng 17, Mộ 3

9: Hoàng Văn Lửa
Chiềng Xuân -Yên Châu Sơn La
HS: o1/07/1964
Lô A3, Hàng 11, Mộ số 30 1

10: La Văn Luấn
Mường Xôm- Quỳnh Nhai Sơn La
HS: 01/09/1964
Lô A3, Hàng 1, Mộ 17

11: Lò Văn Luân
Mường Giôn-Quỳnh Nhai Sơn La
HS: 01/09/1964
Lô A3, Hàng 7, Mộ số 25

12: Lô Ngọc Ngân
Thuận Châu Sơn La
HS: 5/1972
Lô B1, Hàng 16, Mộ 1

13: Nông Văn Ngọ
Mường Kim- Mường Bạc, Sơn La
HS: 01/02/1965
Lô A2, Hàng 23, Mộ số 4

14: Hà... Nhân
Yên Chính-Mường Yên Sơn La
HS: 20/08/1971
Lô A2, Hàng 34, Mộ 4

15: Hà Văn Nước
Chiềng Hoa-Tạ Khoa Sơn La
HS: 28/04/1964
Lô A3, Hàng 13, Mộ 23

16: Lò Văn O
Mường Khau- Thuận Châu Sơn La
HS: 01/i6/1964
Lô A2, Hàng 21, Mộ 2

17: Quàng Văn Ô
Chiêng Phằn - Yên Châu Sơn La
HS: 05/05
Lô A2. Hàng 20, Mộ 7

18 Bạch Cầm Pắn
Chiêng Muồn- Thuận Châu Sơn La
HS: 1972
Lô B1, Hàng 19, Mộ 13

19: Lô Ngọc Phằn
Chiêng Hắc- Yên Châu Sơn La
Lô B5, Hàng 1, Mộ 6

20 Mùi Văn Phương
Cộng Hoà Sơn La
Lô B5, Hàng 2, Mộ 28

21 Lò Văn Sẻ
Chiềng èn-Sông Mã Sơn La
HS: 28/04/1964
Lô A2, Hàng 8, Mộ 2

22 Lò Văn Sôm
Mươn Lao- Sông Mã Sơn La
HS: 01/10/1964
Lô A2, Hàng 21, Mộ 5

23 Nguyễn Văn Tân
Mường Song-Mộc Châu Sơn La
HS: 01/09/1964
Lô A3, Hàng 11, Mộ 25

24: Lương Văn Tày
Chiềng Lao-Mường La Sơn La
HS: 02/11/1964
Lô A3, Hàng 9, Mộ 31

25 Lèo Văn Tha
Bản Cô Nhung- Hua Nọi- Mường La Sơn La
HS: 8/1972
Lô B4, Hàng 8, Mộ 27

26 Lò Văn Thu
Hát Lót-Mai Sơn Sơn La
HS: 28/4/1964
Lô A2, Hàng 9, Mộ 4

27 Lò Văn Tiềng
Bò Mòi-Khoái Châu Sơn La
HS: 01/07/1964
Lô A3, Hàng 5, Mộ 18

28: Lô Văn Trị
Chuyên Hương- Mai Sơn Sơn La
Lô B5, Hàng 2, Mộ 26

29: Lương Văn Tuấn
Mường Chiêng-Quỳnh Nhai Sơn La
HS: 30/11/1964
Lô A3, Hàng 13, Mộ 25

30: Lò Văn Tỵ
Chiêng Bắc- Mộc Châu Sơn La
HS: 01/02/1965
Lô A2, Hàng 11, Mộ 9

31 Lừ Văn Ư
Chiềng Khơi- Yên Châu Sơn La
HS: 01/11/1964
Lô A2, Hàng 4, Mộ 6

32 Hà Văn Uy
Chiêng Khoa-Mộc Châu Sơn La
HS: 20/1964
Lô A3, Hàng 5, Mộ 21

33: Lò Văn Viễn
Chiềng ôn-Yên Châu Sơn La
HS: 01/08/1964
Lô A3, Hàng 8, Mộ 18

34: Lô Văn Vỹ
BảnPin- Chuyên Hoa-Mường La Sơn La
HS: 4/1972
Lô B4, Hàng 10, Mộ 23

35 Lò Văn Xương
Chiêng Xuân- Thuận Châu Sơn La
HS: 1972
Lô B1, Hàng 19, Mộ 17

36: Đèo Văn Yên
Nà Ngùi- Sông Mã Sơn La
HS: 10/06/1972
Lô B1, Hàng 19. Mộ 12

37 Lò Văn Yên
Chiềng Khoả -Mường La Sơn La
HS: 04/04/1964
Lô A3, Hàng 6, Mộ 20
******************************************

* DANH SÁCH 8 LIỆT SỸ QUÊ LAI CHÂU:

1: Mao Văn Cơ
Mường Noi-Phong Thô Lai Châu
HS: 30/7
Lô A3, Hàng 10, Mộ 27

2: Quang Văn Điền
Tuần Giáo Lai Châu
HS: 01/06/1964
Lô A3, Hàng 7, Mộ 30

3: Lẩu A Giáo
Hồng Thu, Định Hồ, Lai Châu
HS: 25/04/1964
Lô A3, Hàng 7, Mộ 20

3 Lò Văn Hay
Pha Mu, Than Uyên, Lai Châu
HS: 2/1969
Lô B2, Hàng 13, Mộ 18

4: Lê Văn Hội
Mường ẳng-Tuần Giáo Lai Châu
HS: 18/07/1970
Lô A4, Hàng 8, Mộ 11

5: Lư Văn In
Bản Cung, Tuần Giáo, Lai Châu
Lô B1, Hàng 1, Mộ 36

6: Mùa A Ly
Tả Xình Chảy-Xình Hồ Lai Châu
HS: 02/08/1964
Lô A3, Hàng 15, Mộ 27

7: Lò Văn Ủi
Tuần Giáo Lai Châu
HS: 01/04/1964
Lô A3, Hàng 4, Mộ 17

8: Hang A Vàng
Hàng Chu-Ta, Tà Ma-Tuần Giáo, Lai Châu
HS: 29/05/1970
Lô A8, Hàng 4, Mô 12.

01 LIỆT SỸ QUÊ ĐIỆN BIÊN :
1: Cà Văn Muôn
Co Kham, Thanh An, Điện Biên
hs: 05/02/1970
Lô: A4, Hàng 2, Mộ 1.

Địa danh có thể đã có những sai lệch so với tên thật, anh chị em cùng các cơ quan hữu trách lưu ý, điều chỉnh giúp chúng tôi cho phù hợp với thông tin trên thực địa!


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 20 Tháng Sáu, 2015, 08:26:15 am
DANH SÁCH LIỆT SỸ HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO, QUÊ GỐC HÀ TÂY VÀ HÀ NỘI HIỆN ĐÃ CÓ DANH TÍNH, MỘ PHẦN TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN:

DANH SÁCH 63 LIỆT SỸ QUÊ GỐC HÀ TÂY (cũ):


1. Vũ Ngọc Ấp
Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây
Lô B1 Hàng 8 Số mộ 29

2. Nguyễn Trường Bảng
Thị trấn Thường Tín - Hà Tây
Lô B1 Hàng 17 Số mộ 2

3. Nguyễn Tiến Boanh
Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây
HS: 26/6/1980
Lô A2 Hàng 40 Số mộ 15

4. Ngô Mai Cảnh
Đông Quang- Ba Vì - Hà Tây
HS: 3/1970
Lô B1 Hàng 16 Số mộ 26

5. Lê Văn Cha
Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây
HS: 25/2/1970
Lô A8 Hàng 27 Số mộ 29

6. Nguyễn Đức Cơ
Minh Phú - Thường Tín - Hà Tây
HS: 11/11/1969
Lô A8 Hàng 20 Số mộ 26

7. Đỗ Văn Cơm
Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây
HS: 14/4/1967
Lô A4 Hàng 8 Số mộ 32

8. Nguyễn Phú Công
Khai Thái – Phú Xuyên - Hà Tây
Lô B5 Hàng 1 Số mộ 4

9. Cấn Văn Cường
Phú Kim -Thạch Thất - Hà Tây
HS: 7/2/1972
Lô A8 Hàng 4 Số mộ 31

10 Hoàng Văn Cường
Thống Nhất - Thường Tín - Hà Tây
HS: 13/11/1972
Lô A2 Hàng 35 Số mộ 3

11 Hoàng Văn Đa
Đại Đồng - Thường Tín - Hà Tây
HS: 7/2/1970
Lô B1 Hàng 18 Số mộ 34

12 Nguyễn Văn Đài
Tân Dân - Ba Vì - Hà Tây
HS: 31/7/1970
Lô A3 Hàng 1 Số mộ 6

13 Văn Văn Dần
Đông Thái - Ba Vì - Hà Tây
HS: 30/7/1970
Lô A3 Hàng 6 Số mộ 3

14 Lương Duy Đán
Châu - Phú Xuyên - Hà Tây
HS: 18/12/1971
Lô A2 Hàng 22 Số mộ 13

15 Nguyễn Văn Dậu
Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây
HS: 17/2/1970
Lô A2 Hàng 13 Số mộ 15

16 Vũ Minh Đấu
Phú Hải - Chương Mỹ - Hà Tây
HS: 21/9/1968
Lô A4 Hàng 4 Số mộ 23

17 Đồ Kê Đích
Quốc Oai Hà Tây
HS: 6/7/1966
Lô B5 Hàng 3 Số mộ 9

18 Kiên Ngọc Điền
Văn Thuỳ - Chi Lăng? - Hà Tây
HS: 1971
Lô B1 Hàng 18 Số mộ 28

19 Hoàng Văn Đông
Tân Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
HS: 27/7/1964
Lô A3 Hàng 5 Số mộ 27

20 Nguyễn Đắc Dư
Kê Thượng- Sơn Đôi-Ba Vì Hà Tây
Lô B5 Hàng 3 Số mộ 25

21 Đỗ Đức Dục
Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
HS: 6/1969
Lô B1 Hàng 3 Số mộ 35

22 Dương Trung Dũng
Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây
HS: 10/10/1969
Lô B1 Hàng 12 Số mộ 7

23 Vũ Tuấn Hải
Phú Vang - Phú Xuyên - Hà Tây
HS: 8/4/1980
Lô A8 Hàng 10 Số mộ 16

24 Lê Văn Hảo
Đường Lâm - Thị xã Sơn Tây - Hà Tây
HS: 13/6/1969
Lô A3 Hàng 13 Số mộ 4

25 Bạch Văn Hậu
H. Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây
HS: 2/5/1971
Lô B5 Hàng 3 Số mộ 15

26 Trương Xuân Hiệp
Tám Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây
Lô B1 Hàng 8 Số mộ 6

27 Phan Văn Hoá
Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây
HS: 1/9/1972
Lô A8 Hàng 6 Số mộ 15

28 Phạm Văn Hoan
Thị xã Sơn Tây - Hà Tây
HS: 8/9/1964
Lô Hàng 2 Số mộ 4

29 Lê Tiên Học
Linh Bắc Hà Tây???
HS: 2/1971
Lô B4 Hàng 11 Số mộ 4

30 Cấn Xuân Hội
Kim Quan - Thạch Thất - Hà Tây
HS: 1/11/1971
Lô Hàng 1 Số mộ 2

31 Lê Thế Hùng
Phượng Trung - Thanh Oai - Hà Tây
Lô B7 Hàng 3 Số mộ 38

32 Đoàn Văn Hưng
Ngũ Lâm - Ứng Hoà - Hà Tây
HS: 2/1973
Lô B1 Hàng 19 Số mộ 8

33 Nguyễn Doãn Khang
Bình Đà 1 -Thanh Oai - Hà Tây
HS: 1969
Lô B6 Hàng 2 Số mộ 1

34 Nguyễn Văn Khơi
Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
HS: 1/11/1971
Lô A2 Hàng 26 Số mộ 2

35 Nguyễn Đình Long
Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây
HS: 1/1/1972
Lô A2 Hàng 9 Số mộ 6

36 Nguyễn Văn Long
Tân Hộ i- Đan Phượng - Hà Tây
HS: 9/1972
Lô B1 Hàng 1 Số mộ 2

37 Nguyễn Khắc Lý
Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây
HS: 14/11/1978
Lô A8 Hàng 33 Số mộ 6

38 Nguyễn Văn Môn
Bính Phú - Thạch Thất - Hà Tây
HS: 3/1970
Lô B1 Hàng 17 Số mộ 6

39 Trương Văn Mỹ
Duyên Thá i- Thường Tín - Hà Tây
Lô B5 Hàng 2 Số mộ 40

40 Nguyễn Văn Nam
Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây
HS: 19/4/1969
Lô A4 Hàng 6 Số mộ 8

41 Trần Đại Nghĩa
Thị Trấn Đan Phượng Hà Tây
HS: 14/2/1970
Lô A4 Hàng 11 Số mộ 29

42 Nguyễn Văn Nhân
Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây
Lô A3 Hàng 8 Số mộ 14

43 Nguyễn Khắc Nhị
Đại Sơn -Quốc Oai - Hà Tây
HS: 3/11
Lô A3 Hàng 8 Số mộ 21

44 Nguyễn Hữu Nhiệm
Hợp đồng - Chương Mỹ - Hà Tây
HS: 14/4/1970
Lô A2 Hàng 39 Số mộ 2

45 Vũ Duy Phong
Chi Chỉ - Phú Xuyên - Hà Tây
HS: 1972
Lô B1 Hàng 9 Số mộ 33

46 Nguyễn Xuân Phùng
Cộng Hoà - Quốc Oai - Hà Tây
Lô A3 Hàng 8 Số mộ 8

47 Đặng Thị Hồi Sinh
Đ. Đồn, Hà Tây ???
HS: 12/6/1969
Lô B5 Hàng 3 Số mộ 10

48 Tô Đông Sơn
Tân Đệ - Thanh Oai  - Hà Tây (Ngõ 11, Đại la, Bạch mai, Hai bà Trưng, Hà nội )
HS: 07/01/1972
Lô A3 Hàng 12 Số mộ 2

49 Nguyễn Trọng Sứ
Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây
HS: 1/4/1973
Lô A2 Hàng 11 Số mộ 7

50 Nguyễn Hữu Sửu
Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây
HS: 4/9/1965
Lô A4 Hàng 12 Số mộ 21

51 Nguyễn Xuân Thành
Lê Lợi -Thường Tín - Hà Tây
HS: 3/1970
Lô B8 Hàng 1 Số mộ 30

52 Trần Đình Thi
Hoài Đức - Hà Tây
HS: 23/4/1966
Lô A4 Hàng 13 Số mộ 20

53 Lê Văn Thìn
Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây
HS: 20/6/1964
Lô A3 Hàng 16 Số mộ 21

54 Nguyễn Thị Thoan
Hà Tây Hà Tây???
HS: 2/1969
Lô B5 Hàng 3 Số mộ 11

55 Lê Đình Thu
Hữu Hoà - Thanh Oai - Hà Tây
Lô A4 Hàng 4 Số mộ 21

56 Nguyễn Hữu Thú
Cảm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây
Lô B4 Hàng 7 Số mộ 31

57 Đỗ Xuân Thuỷ
Thạch Thắng - Quốc Oai - Hà Tây
HS: 25/4/1964
Lô A3 Hàng 7 Số mộ 29

58 Thái Xuân Tịnh
Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây
HS: 1/1970
Lô B1 Hàng 19 Số mộ 36

59 Trần Ngọc Trang
Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
HS: 1/11/1971
Lô A2 Hàng 28 Số mộ 2

60 Trần Thanh Tuấn
Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây
HS: 8/4/1964
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ 2

61 Lã Tiến Uỷ
Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây
HS: 10/10/1969
Lô B8 Hàng 3 Số mộ 34

62 Nguyễn Đăng Xửu
Cao Thành - Ứng Hoà - Hà Tây
HS: 1945
Lô B6 Hàng 10 Số mộ 2

63 Vũ Văn Yết
Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây
HS: 11/7/1962
Lô A3 Hàng 12 Số mộ 32

*************************************

DANH SÁCH 39 LIỆT SỸ GÔC HÀ NỘI

1. Dương Văn Ất
Tân Ninh - Sóc Sơn Hà Nội
HS: 11/12/1972
Lô: B4 Hàng 1 Số mộ 26

2 Nguyễn Văn Bình
Phú Minh - Gia Lâm Hà Nội
HS: 24/12/1978
Lô: A8 Hàng 17 Số mộ 8

3 Nguyễn Long Châu
Hương Thanh - Gia Lâm Hà Nội
HS: 25/3/1970
Lô: A3 Hàng 3 Số mộ 10

4 Nguyễn Quang Chiến
Ngọc Sơn - Chương Mỹ Hà Nội
Lô: B1 Hàng 17 Số mộ 36

5 Ngô Thế Cúc
Đại Thành - Hoài Đức Hà Nội
HS: 26/6/1981
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ 28

6 Phạm chí Dũng
Nguyễn Siêu - Hoàn Kiếm Hà Nội
Lô: A3 Hàng 13 Số mộ 8

7 Dương Hồng Hài
Kim Liên - Gia Lâm Hà Nội
HS: 31/1/1973
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ 27

8 Trần Ngọc Hoà
Ngõ Chùa Vua Hà Nội
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ 26

9 Vương Đình Hoạt
Đại Mạch - Đông Anh Hà Nội
HS: 12/12/1970
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ 4

10 Phạm Như Hoè
Số Nhà 18-Hà Trung Hà Nội
HS: 6/12/1979
Lô: A8 Hàng 10 Số mộ 7

11 Cao Mạnh Hùng
Giếng Nhạc- Phố 71- Ba Đình Hà Nội
Lô: B1 Hàng 18 Số mộ 13

12 Lê Cam Huyền
Ngõ Tức Mạc Hà Nội
HS: 3/1946
Lô: B11 Hàng 21 Số mộ 8

13 Lê Minh Loan
Châu quỳ- Gia Lâm Hà Nội
HS: 1/1969
Lô: B1 Hàng 18 Số mộ 7

14 Cao Hữu Mão
Yên Sở - Thanh Trì Hà Nội
HS: 11/6/1970
Lô: A8 Hàng 33 Số mộ 12

15 Nguyễn Đức Minh
Yên Viên -Gia Lâm Hà Nội
HS: 5/1/1978
Lô: A8 Hàng 3 Số mộ 2

16 Nguyễn Đức Nghị
Đại Mỗ-Từ Liêm Hà Nội
HS: 9/1/1973
Lô: B1 Hàng 3 Số mộ 41

17 Lê Văn Ninh
Châu Quỳ- Gia Lâm Hà Nội
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng 4 Số mộ 9

18 Lê Xuân Ninh
Bắc Phú- Đa phúc Hà Nội
HS: 1/9/1972
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ 23

19 Nguyễn Mạnh Phối
Thanh Trì Hà Nội
HS: 29/6/1964
Lô: A8 Hàng 34 Số mộ 23

20 Hoàng Tiến Phong
Liên Ninh-Thanh trì Hà Nội
HS: 7/12/1969
Lô: B1 Hàng 4 Số mộ 5

21 Đặng Văn Phương
Đa Tốn-Gia Lâm Hà Nội
HS: 11/10/1969
Lô: B5 Hàng 2 Số mộ 32

22 Lê Xuân Phy
14 Ngõ Tức Mạc Hà Nội
HS: 1945
Lô: B6 Hàng 3 Số mộ 1

23 Trần Quang Kim
Nội -Đông Anh Hà Nội
Lô: A3 Hàng 13 Số mộ 10

24 Đoàn Văn Sinh
Thanh Oai-Thanh Trì Hà Nội
HS: 5/2/1970
Lô: A4 Hàng 4 Số mộ 1

25 Bùi Đình Soạn
Kim Sơn-Gia Lâm Hà Nội
HS: 13/5/1979
Lô: A8 Hàng 11 Số mộ 6

26 Chư Văn Tăng
Hà Nội???
Lô: B1 Hàng 1 Số mộ 40

27 Đỗ Quang Tăng
Vân Đình -Đại Mỗ-Từ Liêm Hà Nội
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ 20

28 Vũ Đình Tạo
Đại Thành-Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng Hà Nội
HS: 5/5/1996
Lô: B4 Hàng 9 Số mộ 27

29 Nguyễn Văn Thịnh
37 Vạn Phúc-Khu 10-Ba Đình Hà Nội
HS: 4/7/1970
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ 8

30 Nguyễn Văn Thịnh
Cổ Bi-Gia Lâm Hà Nội
HS: 23/6/1978
Lô: A8 Hàng 2 Số mộ 2

31 Đối Đăng Thọ
Trung Màu- Gia Lâm Hà Nội
HS: 11/12/1969
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ 33

32 Đỗ Xuân Thuỷ
Yên Viên-Gia Lâm Hà Nội
HS: 19/12/1979
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ 2

33 Phạm Minh Tiềm
Lệ Chi-Gia Lâm Hà Nội
HS: 27/11/1971
Lô: A8 Hàng 11 Số mộ 27

34 Trần Đức Tín
P. Thịnh Quang - Đống Đa Hà Nội
HS: 6/1969
Lô: B10 Hàng Số mộ 4

35 Trần Huy Toại
Vị Dương-Mỹ Xá Hà Nội
HS: 3/3/1970
Lô: A4 Hàng 7 Số mộ 3

36 Trần Ngọc Tồn
Thuỷ Lâm- Đông Anh Hà Nội
HS: 2/1973
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ 16

37 Nguyễn Văn Tuân
Long Chấn – Tiên Dược- Sóc Sơn Hà Nội
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng 6 Số mộ 27

38 Đinh Văn Ty
Nhân Chính -Từ Liêm Hà Nội
HS: 9/1/1972
Lô: A8 Hàng 1 Số mộ 18

39 Đinh Tiến Vân
Cổ Bi-Gia Lâm Hà Nội
HS: 29/8/1978
Lô: A8 Hàng 12 Số mộ 2

**********************************

SỰ QUAN TÂM, CHIA SẺ CỦA MỖI CHÚNG TA SẼ SỚM MANG NIỀM AN ỦI CHO MỖI GIA ĐÌNH THÂN NHÂN LIỆT SỸ!

Một số địa danh đã có những sai lệch so với tên thật trên thực địa quê quán của liệt sỹ. Anh chị em, các bạn hiện đang sinh sống trên địa bàn Hà Nội (Hà Nội và Hà Tây) hãy giúp chúng tôi những gợi ý để làm cơ sở tiếp tục yêu cầu các cơ quan hữu trách tra cứu hoàn thiện, điều chỉnh những thông tin sai lệc này.

Các đồng chí Cựu chiến binh, các anh chị em trên địa bàn Hà Tây, Hà Nội hãy giúp chúng tôi chi sẻ danh sách này tới các bạn bè của mình trên địa bàn để có thể thông báo nhanh nhất tới các gia đình thân nhân đang ngày đêm mong mỏi tin tức về những liệt sỹ này! Chúng tôi sẽ chuyển danh sách này mang qua sở Lao động, Thương binh và xã hội thành phố Hà Nội để phối hợp thông tin cho các gia đình thân nhân! Dẫu vẫn biết rằng với máy lạnh, mọi công việc sẽ chậm hơn rất rất nhiều so với những trái tim nóng!

Không ít gia đình trong số này đã là nạn nhân của quốc nạn Đồng cốt, Ngoại cảm, đã nhận mộ, nhận hài cốt "liệt sỹ" mà đã vô tình bỏ rơi chính liệt sỹ của mình. Dù thế nào đi nữa thì vẫn nên tỉnh lại, không thể để liệt sỹ cứ bơ vơ, vô thừa nhân, không thăm viếng nhang khói!

Chịu trách nhiệm về thông tin trên

Trưởng Ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31

Trần Đình Huân


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: binhc6d5e2f9 trong 20 Tháng Sáu, 2015, 08:55:29 pm
trong danh sách liệt sỹ quê hà nội có 3 liệt sỹ số 12,22,35 có thể là thuộc tỉnh nam định.đoạn đê bao xung quanh thành phố nam đinh ,đoạn nằm giữa phố cổng hậu và dốc lò châu , ta gọi là đê tức mạc có con đường đi lên khu đền trần. liệt sỹ số 35 trần huy toại vị dương mỹ xá. xã mỹ xá thập niên 70 của thế kỷ 20 thuộc huyện mỹ lộc tỉnh nam hà. trong xã mỹ xá có 3 thôn , thôn mai xá thường là họ hoàng , vị dương là họ trần, phúc trọng họ nguyễn    ngày nay địa danh này thuộc thành phố nam định , vi dương , phúc trọng có khu công nghiệp hoà xá


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 21 Tháng Sáu, 2015, 07:13:00 am
trong danh sách liệt sỹ quê hà nội có 3 liệt sỹ số 12,22,35 có thể là thuộc tỉnh nam định.đoạn đê bao xung quanh thành phố nam đinh ,đoạn nằm giữa phố cổng hậu và dốc lò châu , ta gọi là đê tức mạc có con đường đi lên khu đền trần. liệt sỹ số 35 trần huy toại vị dương mỹ xá. xã mỹ xá thập niên 70 của thế kỷ 20 thuộc huyện mỹ lộc tỉnh nam hà. trong xã mỹ xá có 3 thôn , thôn mai xá thường là họ hoàng , vị dương là họ trần, phúc trọng họ nguyễn    ngày nay địa danh này thuộc thành phố nam định , vi dương , phúc trọng có khu công nghiệp hoà xá

Cám ơn anh. Đây là tôi chép lại theo đ/c trưởng ban Trần Đình Huân nên có nhiều sai sót từ phía BQL Nghĩa trang. Ở Hà Nội có ngõ Tức Mạc trên phố Trần Hưng Đạo gần ga đường sắt.


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: binhc6d5e2f9 trong 21 Tháng Sáu, 2015, 02:01:34 pm
giá như chúng ta có một tấm thẻ bài cho riêing từng quân nhân thì có lẽ trên các bia mộ sẽ vắng đi dòng chữ liêt sỹ chưa biết tên , nhớ lại thời quân ngũ trước trận đánh những người lính tự tay mình khâu trên áo quân phục tên, phiên hiệu đơn vị một tờ giấy nhỏ bỏ vào túi áo mình một bản trích ngang của bản thân ,trước khi vào trận , mệnh lệnh ngắn gọn chỉ được cứu thương binh , tử. sỹ lo sau tất cho chiến thắng cho lên nhiều liệt sỹ có khi vài tháng sau mới được hậu sự,lúc đó thì liệt sỹ nào cũng giống nhau,liệt sỹ chưa biết tên ,khi mình bị thương được chuyển về phẫu e nhìn qua chỗ để liệt sỹ  nhân viên quân lực d nhiều khi ghi tên liệt sỹ anh này ghi sang anh kia ,mình có một anh bạn đang nằm ở nghĩa trang 2 ngôi nằm liền nhau tất cả thông tin như nhau chẳng biết đâu là bạn mình. đã là thế kỷ 21 rồi quân đội ta đã hiện đại rồi mình ước gì những người lính khi tổ quốc cần họ sãn sàng hy sinh để bảo vệ tổ quốc nhưng đừng bao giờ chúng ta lại tái diễn lại liệt sỹ chưa biết đã đến lúc chúng ta cần có những tấm thẻ bài cho từng quân nhân


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 21 Tháng Sáu, 2015, 08:56:34 pm
Điều chỉnh lại một số địa chỉ của Hà Tây (cũ) và Hà Nội như sau :

6. Nguyễn Đức Cơ
Minh Phú - Thường Tín Hà Tây (chỉ có xã Minh Phú huyện Sóc Sơn)

7. Đỗ Văn Cơm
Bắc Sơn - Mỹ Đức Hà Tây (thuộc xã An Phú, huyện Mỹ Đức)

11 Hoàng Văn Đa
Đại Đồng - Thường Tín Hà Tây (huyện Thường Tín không có xã Đại Đồng)

12 Nguyễn Văn Đài
Tân Dân - Bất Bạt Hà Tây (huyện Bất Bạt nay là huyện Ba Vì không có xã Tân Dân)

13 Văn Văn Dần
Đông Thái - Ba Vì Hà Tây (xã Đồng Thái, Ba Vì)

14 Lương Duy Đán
Châu Phú Xuyên Hà Tây (Phú Xuyên có xã Châu Can)

15 Nguyễn Văn Dậu
Hồng Châu - Thường Tín Hà Tây (nay là xã Tự Nhiên)

16 Vũ Minh Đấu
Phú Hải - Chương Mỹ Hà Tây (huyện Chương Mỹ không có xã Phú Hải)

18 Kiên Ngọc Điền
Văn Thuỳ - Chi Lăng Hà Tây (xã Vân Thủy, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn)

20 Nguyễn Đắc Dư
Kê Thượng- Sơn Đôi-Ba Vì Hà Tây (Ba Vì có xã Sơn Đà)

22 Dương Trung Dũng
Bạch Đằng – Thường Tín Hà Tây (nay là xã Liên Phương, huyện Thường Tín)

23 Vũ Tuấn Hải
Phú Vang - Phú Xuyên Hà Tây (không có xã Phú Vang)

24 Lê Văn Hảo
Đường Lâm - Tùng Thiện Hà Tây (nay thuộc thị xã Sơn Tây, Hà Nội)

25 Bạch Văn Hậu
H. Tiến – Mỹ Đức Hà Tây (Hợp Tiến hay Hùng Tiến?)

26 Trương Xuân Hiệp
Tám Thuấn - Phúc Thọ Hà Tây (xã Tam Thuấn, huyện Phúc Thọ)

27 Phan Văn Hoá
Thái Bình - Ba Vì Hà Tây (huyện Ba Vì chỉ có xã Thái Hòa, không có xã Thái Bình)

32 Đoàn Văn Hưng
Ngũ Lâm- Ứng Hoà Hà Tây (huyện Ứng Hòa trước đây có xã Ngũ Lão nay là xã Kim Đường)

33 Nguyễn Doãn Khang
Bình Đài 1-Thanh Oai Hà Tây (thôn Bình Đà thuộc xã Bình Minh, huyện Thanh Oai)

38 Nguyễn Văn Môn
Bính Phú Thạch Thất Hà Tây (xã Bình Phú, huyện Thạch Thất)

42 Nguyễn Văn Nhân
Thống Nhất - Chương Mỹ Hà Tây (không có xã Thống Nhất, huyện Chương Mỹ, chỉ có xã Thống Nhất thuộc huyện Thường Tín)

43 Nguyễn Khắc Nhị
Đại Sơn - Quốc Oai Hà Tây (chỉ có xã Sài Sơn, huyện Quốc Oai)

45 Vũ Duy Phong
Chi Chỉ - Phú Xuyên Hà Tây (chỉ có xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên)

47 Đặng Thị Hồi Sinh
Đ. Đồn, Hà Tây ??? (xã Đại Đồng, huyện Thạch Thất, Hà Tây cũ)

48 Tô Đông Sơn
Tân Đệ-Thanh Oai Hà Tây (Ngõ 11, Đại la, Bạch mai, Hai bà Trưng, Hà nội ) (Xã Tân Ước, huyện Thanh Oai. Nhà này tôi đã đến rồi)

49 Nguyễn Trọng Sứ
Liên Hiệp - Quốc Oai Hà Tây (nay thuộc huyện Phúc Thọ, Hà Nội)

50 Nguyễn Hữu Sửu
Ngọc Sơn - Chương Mỹ Hà Tây (nay thuộc thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ)

5 Lê Đình Thu
Hữu Hoà - Thanh Oai Hà Tây (xã Hữu Hòa nay thuộc huyện Thanh Trì, Hà Nội)

56 Nguyễn Hữu Thú
Cảm Đình - Phú Thọ Hà Tây (xã Cẩm Đình, huyện Phúc Thọ)

57 Đỗ Xuân Thuỷ
Thạch Thắng - Quốc Oai Hà Tây (xã Thạch Thán, huyện Quốc Oai)

58 Thái Xuân Tịnh
Hồng Thái – Thường Tín Hà Tây (Hồng Thái thuộc xã Hà Hồi, Thường Tín)

59 Trần Ngọc Trang
Nhân Thịnh - Lý Nhân Hà Tây (Xã này thuộc tỉnh Hà Nam)

61 Lã Tiến Uỷ
Việt Hưng - Thường Tín Hà Tây (nay là xã Ngọc Hồi, huyện Thanh Trì)

63 Vũ Văn Yết
Thống Nhất - Chương Mỹ Hà Tây (không có xã Thống Nhất, huyện Chương Mỹ)

1. Dương Văn Ất
Tân Ninh- Sóc Sơn Hà Nội (xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn)

2 Nguyễn Văn Bình
Phú Minh-Gia Lâm Hà Nội (xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn)

3 Nguyễn Long Châu
Hương Thanh-Gia Lâm Hà Nội (xã Thượng Thanh nay là phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Hà Nội)

4 Nguyễn Quang Chiến
Ngọc Sơn- Chương Mỹ Hà Nội (nay thuộc thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ)

7 Dương Hồng Hài
Kim Liên - Gia Lâm Hà Nội (xã Kim Lan, huyện Gia Lâm)

14 Cao Hữu Mão
Yên Sở - Thanh Trì Hà Nội (nay thuộc quận Hoàng Mai, Hà Nội)

18 Lê Xuân Ninh
Bắc Phú- Đa phúc Hà Nội (xã Bắc Phú, huyện Sóc Sơn)

23 Trần Quang Kim
Nội -Đông Anh Hà Nội (có thể là xã Vân Nội)

27 Đỗ Quang Tăng
Vân Đình - Đại Mỗ-Từ Liêm Hà Nội (có thể là xóm Đình, Đại Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội)

28 Vũ Đình Tạo
Đại Thành - Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng Hà Nội (Nghĩa Hưng thuộc tỉnh Nam Định)

35 Trần Huy Toại
Vị Dương-Mỹ Xá Hà Nội (xã Mỹ Xá thuộc TP Nam Định)

36 Trần Ngọc Tồn
Thuỷ Lâm- Đông Anh Hà Nội (xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh)

38 Đinh Văn Ty
Nhân Chính -Từ Liêm Hà Nội (phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội)


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 22 Tháng Sáu, 2015, 09:03:21 pm
DANH SÁCH 103 LIỆT SỸ QUÊ GỐC HÀ BẮC (BẮ GIANG, BẮC NINH), HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO, HIỆN ĐÃ CÓ DANH TÍNH, MỘ PHẦN TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN:

1 La Văn ảnh
Danh Thắng - Hiệp Hoà Bắc Giang
Hs: 25/4/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mô: 26

2 Nguyễn Văn Ba
Việt Tiến - Việt Yên Bắc Giang
HS: 25/4/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số Mộ: 25

3 Nguyễn Văn Bản
Thái Sơn - Yên Dũng Bắc Giang (huyện Yên Dũng không có xã Thái Sơn)
Lô: B1 Hàng: 2 Số Mộ: 42

4 Triệu Văn Bạo
Hòa Long - Yên Phong Bắc Ninh
HS: 1972
Lô: B4 Hàng: 4 Số mô: 38

5 Nguyễn Văn Cần
Võ Lương - Tiên Sơn Bắc Ninh (không thấy tên địa phương này)
HS: 9/8/1964
Lô: A3 Hàng: 7 Số Mộ: 18

6 Nguyễn Văn Chi
Dân Hội - Lục Nam Bắc Giang (xã Đan Hội)
HS: 5/4/1964
Lô: A8 Hàng: 35 Số Mộ: 23

7 Nguyễn Văn Chiến
Tân Tiên - Yên Dũng Bắc Giang (xã Tân Liễu)
Lô: B1 Hàng: 6 Số mô: 3

8 Nguyễn Văn Chiền
Xóm Trung Đa Mai Hà Bắc : (nay thuộc TP Bắc Giang)
Lô: B1 Hàng: 1 Số Mộ: 38

9 Ngô Thế Chu
Tân Hưng - Lạng Giang Bắc Giang
HS: 19/10/1965
Lô: A8 Hàng: 28 Số Mộ: 22

10 Nguyễn Văn Chủ
Tân Liên - Yên Dũng Bắc Giang (xã Tân Liễu)
HS: 30/11/1964
Lô: A3 Hàng: 12 Số Mộ: 16

11 Nguyễn Khắc Chư
Gia Lương - Bắc Ninh ?
Lô: B5 Hàng: 3 Số Mộ: 33

12 Bùi Văn Chừ
Việt Lập - Tân Yên Bắc Giang
HS: 6/1964
Lô: B1 Hàng: 1 Số Mộ: 6

13 Phan Văn Chữ
Việt Lập - Tân Yên Bắc Giang
HS: 16/6/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số Mộ: 27

14 Nguyễn Văn Công
Bình Sơn - Lục Nam Bắc Giang
HS: 28/5/1970
Lô: A8 Hàng: 6 Số Mộ: 13

15 Phạm Văn Cúc
Tam Sơn - Yên Dũng Bắc Giang (xã Nham Sơn)
HS: 1/8/1964
Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 22

16 Giáp Văn Cửa
Đại Vân - Lạng Giang Bắc Giang (xã Đại Lâm)
HS: 1/2/1972
Lô: A2 Hàng: 8 Số Mộ: 8

17 Nguyễn Duy Da
Việt Lập - Tân Yên Bắc Giang
HS: 16/6/1964
Lô: A2 Hàng: 16 Số Mộ: 2

18 Nguyễn Trọng Đá
Cao Đức - Gia Lương Bắc Ninh (nay thuộc huyện Gia Bình)
HS: 7/12/1972
Lô: A3 Hàng: 10 Số Mộ: 2

19 Dương Quốc Đại
Đức Giang - Yên Lãng Hà Bắc (huyện Yên Dũng, Bắc Giang)
Lô: A8 Hàng: 11 Số Mộ: 21

20 Nguyễn Quốc Đạo
Chí Yên - Yên Dũng Bắc Giang: (xã Trí Yên)
Lô: A5 Hàng: 4 Số mô: 11

21 Xa Đình Dân
Mỹ Xuân-Mỹ Lũng-Yên Dũng Bắc Giang (không có địa phương này)
Lô: B1 Hàng: 1 Số Mộ: 42

22 Dương Quốc Đạt
Đức Giang - Yên Dũng Bắc Giang
HS: 3/5/1970
Lô: A8 Hàng: 21 Số Mộ: 25

23 Lô Văn Dậu
Thành Thước - Tân Yên Bắc Giang (không có xã Thành Thước)
HS: 5/6/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số Mộ: 15

24 Phạm Văn Đông
Việt Ngọc - Tân Yên Bắc Giang
HS: 13/4/1978
Lô: A8 Hàng: 2 Số Mộ: 3

25 Vũ Văn Đức
Công Lạc - Công Võ Bắc Ninh (nay là xã Quế Tân, huyện Quế Võ)
HS: 17/12/1971
Lô: A8 Hàng: 5 Số Mộ: 14

26 Nguyễn Văn Dương
Thanh Lâm - Lục Nam Bắc Giang
HS: 21/2/1986
Lô: A8 Hàng: 14 Số Mộ: 15

27 Hương Xuân Giáp
Tân An - Yên Dũng Bắc Giang
HS: 23/5/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số Mộ: 24

28 Vũ Văn Hạt
Thế Sơn - Lục Nam Bắc Giang (huyện Lục Nam không có xã Thế Sơn)
HS: 22/11/1968
Lô: A3 Hàng: 16 Số Mộ: 16

29 Đồng Xuân Hiển
Phù Lăng - Quế Võ Bắc Ninh (xã Phù Lãng)
Lô: B5 Hàng: 1 Số mô: 7

30 Dương Xuân Hoà
Xuân Lương - Yên Thế Bắc Giang
HS: 14/4/1978
Lô: A8 Hàng: 5 Số Mộ: 2

31 Trần Văn Hoạch
Yên Định- Phú Lương Hà Bắc (Không xác minh được địa phương này))
HS: 11/3/1970
Lô: B4 Hàng: 1 Số Mộ: 28

32 Phạm Văn Hoạt
Minh Đức - Việt Yên Bắc Giang
HS: 18/5/1964
Lô: A2 Hàng: 9 Số Mộ: 5

33 Nguyễn Thái Học
Quảng Ninh - Tân Yên Bắc Giang (không có tên địa phương này, có thể là xã Quang Tiến hoặc xã Quảng Minh, huyện Việt Yên)
HS: 1/11/1964
Lô: A2 Hàng: 17 Số Mộ: 7

34 Nguyễn Ngọc Hồi
Phúc Hoà - Tân Yên Bắc Giang
HS: 12/2/1969
Lô: A8 Hàng: 13 Số Mộ: 9

35 Tạ Đình Hồi
Tân Tiến - Yên Thế Bắc Giang (xã Tam Tiến)
HS: 2/4/1979
Lô: A8 Hàng: 1 Số Mộ: 1

36 Nguyễn Văn Hội
Hưng Đạo - Hiệp Hoà Hà Bắc (huyện Hiệp Hòa không có xã Hưng Đạo)
HS: 1/10/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số Mộ: 23

37 Lương Ngọc Hợi
L.Sơn - T.Yên- Bắc Giang (xã Liên Sơn, huyện Tân Yên)
HS: 12/2/1970
Lô: B5 Hàng: 4 Số Mộ: 2

38 Nguyễn Văn Hợi
Vũ Ninh Hà Bắc  (nay thưộc TP Bắc Ninh)
HS: 23/10/1968
Lô: A4 Hàng: 14 Số Mộ: 32

39 Vũ Xuân Hồng
Minh Đức - Tiên Sơn Bắc Ninh (huyện Tiên Sơn cũ không có xã Minh Đức)
HS: 11/12/1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số Mộ: 41

40 Nguyễn Xuân Hùng
Hợp Đức - Tân Yên Bắc Giang
HS: 11/12/1978
Lô: A8 Hàng: 18 Số Mộ: 8

41 Đặng Văn Hữu
Trần Phú-Hiệp Hoà Hà Bắc (huyện Hiệp Hòa không có xã Trần Phú)
HS: 31/1/1970
Lô: A4 Hàng: 5 Số Mộ: 3

42 Trần Xuân Huyên
Tiên Dũng - Yên Dũng Bắc Giang (xã Tiến Dũng)
HS: 30/4
Lô: A2 Hàng: 21 Số Mộ: 3

43 Nguyễn Văn Khản
Thái Sơn - Hiệp Hoà Bắc Giang
HS: 1/9/1964
Lô: A3 Hàng: 16 Số Mộ: 25

44 Nguyễn Văn Khang
Trần Phú - Hiệp Hoà Hà Bắc (huyện Hiệp Hòa không có xã Trần Phú)
HS: 2/11/1964
Lô: A2 Hàng: 3 Số Mộ: 2

45 Trịnh Xuân Khoá
Đông Xuân - Yên Dũng Bắc Giang (có thể là xã Đồng Sơn đã sáp nhập vào TP Bắc Giang)
HS: 18/5/1964
Lô: A2 Hàng: 12 Số Mộ: 4

46 Nguyễn Văn Khoan
Ngọc Lý - Tân Yên Bắc Giang
HS: 26/4/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số Mộ: 16

57 Giáp Văn Lạc
Ngọc Lý - Tân Yên Bắc Giang
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 2 Số Mộ: 18

48 Nguyễn Xuân Lai
Tiên Lữ-Tiên Sơn Bắc Ninh (huyện Tiên Sơn cũ không có xã Tiên Lữ)
HS: 3/5/1970
Lô: A8 Hàng: 19 Số Mộ: 25

49 Trần Văn Lâm
Cường Lập - Tân Yên Bắc Giang (không có xã Cường Lập)
Lô: A3 Hàng: 8 Số Mộ: 30

50 Nguyễn Văn Lan
Chương Lan - Việt Yên Bắc Giang (xã Thượng Lan, Việt Yên)
HS: 1/9/1964
Lô: A3 Hàng: 12 Số Mộ: 27

51 Đỗ Xuân Lộc
Cao Thượng - Yên Thế Bắc Giang (thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên)
HS: 5/1/1981
Lô: A8 Hàng: 4 Số Mộ: 2

52 Nguyễn Văn Lộc
Tiên Thịnh - Tân Yên Bắc Giang (chỉ có thôn Tiến Thịnh, xã Tiến Thắng, huyện Yên Thế)
HS: 8/5/1964
Lô: A2 Hàng: 7 Số Mộ: 3

53 Lê Xuân Long
Phôn Xương - Yên Thế Bắc Giang
HS: 5/9/1980
Lô: A8 Hàng: 6 Số Mộ: 4

54 Nguyễn Văn Luân
Tam Điệp - Yên Thế Bắc Giang (có thể là xã Tam Hiệp hoặc Tân Hiệp)
HS: 15/12/1978
Lô: A8 Hàng: 18 Số Mộ: 9

55 Trần Văn Lui
Việt Lập - Tân Yên Bắc Giang
HS: 1/9/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số Mộ: 21

56 Nguyễn Thị Lương
Phồn Xướng - Phú Từ Hà Bắc (đại danh cần xác minh, sửa đổi) (chỉ có xã Phồn Xương, huyện Yên Thế)
Lô: A3 Hàng: 13 Số Mộ: 7

57 Lê Đang Mạc
Quang Trung - Tân Yên Bắc Giang (không có xã Quang Trung)
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 16 Số Mộ: 12

58 Chiềi Sui Mìn
Tín Nha - Lục Nam Bắc Giang (xã Tiên Nha)
HS: 20/6/1964
Lô: A8 Hàng: 10 Số Mộ: 21

59 Dương Văn Mót
Tự Lan - Việt Yên Bắc Giang
HS 7/11/1964
Lô: A2 Hàng: 21 Số mô: 4

60 Nông Văn Na
Nghĩa On - Yên Na Hà Bắc (không thấy địa phương này)
HS: 1/2/1965
Lô: Hàng: 1 Số Mộ: 8

61 Nguyễn Văn Năm
Cát Bi - Quế Võ Hà Bắc (xã Cách Bi)
Lô: B1 Hàng: 13 Số Mộ: 31

62 Nguyễn Đình Nga
Tiến Trung Hà Bắc  (không thấy địa phương này)
HS: 3/1979
Lô: B1 Hàng: 12 Số Mộ: 14

63 Ngô Văn Nghĩa
Hưng Thịnh - Hiệp Hoà Bắc Giang (có thôn Hưng Thịnh, xã Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa)
HS: 1/11/1964
Lô: A3 Hàng: 7 Số Mộ: 28

64 Nguyễn Văn Ngư
Hợp Thịnh - Hiệp Hoà Bắc Giang
HS: 28/4/1964
Lô: A2 Hàng: 9 Số Mộ: 1

65 Cao Văn Nguyên
Tam Điệp - Yên Thế Bắc Giang (có thể là xã Tam Hiệp hoặc Tân Hiệp)
HS: 20/5/1978
Lô: A8 Hàng: 10 Số Mộ: 8

66 Phan Minh Nhật
Trú Hữu - Lục Ngạn Bắc Giang (xã Trù Hựu)
HS: 10/4/1980
Lô: A2 Hàng: 36 Số Mộ: 8

67 Văn Nho
Việt Tiến - Việt Yên Bắc Giang
Lô: B1 Hàng: 3 Số Mộ: 39

68 Ngô Như
Hà Bắc Hà Bắc (cần xác minh làm rỗ)
HS: 1/10/1969
Lô: A2 Hàng: 15 Số Mộ: 7

69 Trần Đức Ninh
Sơn Quang - Việt Yên Bắc Giang (thôn Sơn Quang, xã Trung Sơn, huyện Việt Yên)
HS: 11/6/1987
Lô: A8 Hàng: 10 Số Mộ: 4

70 Hoàng Văn Phan
Vinh Quang - Tân Yên Bắc Giang (nay là xã Cao Xá, huyện Tân Yên)
HS: 26/7/1969
Lô: A4 Hàng: 10 Số Mộ: 31

71 Nguyễn Hữu Phấn
Nghĩa Trang - Việt Yên Bắc Giang (xã Nghĩa Trung)
HS: 23/12/1964
Lô: A3 Hàng: 2 Số Mộ: 19

72 Giáp Văn Qua
Quy Nhạc - Tân Yên Bắc Giang (không thấy có địa phương này)
HS: 6/9/1978
Lô: A2 Hàng: 6 Số Mộ: 13

73 Chúc Văn Sáu
Đại Hoà - Tân Yên Bắc Giang (xã Đại Hóa)
HS: 10/10/1982 Lô: A8 Hàng: 4 Số Mộ: 4

74 Hoàng Minh Sáu
Nhân Sơn - Yên Dũng Bắc Giang (xã Nham Sơn)
HS: 18/5/1972
Lô: A8 Hàng: 25 Số Mộ: 30

75 Nguyễn Quang Sinh
Cam Lý - Lục Nam Bắc Giang (xã Cẩm Lý)
HS: 1/6/1964
Lô: A2 Hàng: 5 Số Mộ: 3

76 Nguyễn Văn Tâm
Xuân Phú - Yên Dũng Bắc Giang
HS: 18/4/1964
Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 31

77 Giáp Văn Thách
Ngọc Lý - Tân Yên Bắc Giang
HS: 8/9/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số Mộ: 18

78 Nguyễn Văn Thái
An Bình - Gia Lương Bắc Ninh (xã An Bình nay thuộc huyện Thuận Thành)
HS: 1/4/1964
Lô: A3 Hàng: 8 Số Mộ: 24

79 Nguyễn Xuân Thắm
Tân Tiến - Yên Dũng Bắc Giang (xã Tân Tiến nay thuộc TP Bắc Giang)
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 1 Số Mộ: 43

80 Nguyễn Văn Thân
Ngọc Lý - Tân Yên Bắc Giang
HS: 10/11/1978
Lô: A8 Hàng: 17 Số Mộ: 7

81 Nguyễn Quang Thang
Cẩm Lệ - Lục Nam Bắc Giang (xã Cẩm Lý)
Lô: A2 Hàng: 35 Số Mộ: 13

82 Ngô Thế Thắng
Tam Giảng – Yên Phong Bắc Ninh (xã Tam Giang)
Lô: B4 Hàng: 2 Số mô: 26

83 Phạm Minh Thế
Vũ Xá - Lục Nam Bắc Giang
Lô: A3 Hàng: 10 Số Mộ: 19

84 Nguyễn Xuân Thọ
Phúc Sơn - Tân Yên Bắc Giang
HS: 19/5/1978
Lô: A8 Hàng: 11 Số Mộ: 8

85 Trần Văn Thu
Tân Phong - Hiệp Hoà Bắc Giang (có thể là xã Lương Phong)
HS: 24/11/1968
Lô: A2 Hàng: 9 Số Mộ: 3

86 Nguyễn Như Thư
Tam Hồng - Tiên Sơn Bắc Ninh (phường Tân Hồng, thị xã Từ Sơn)
HS: 3/5/1970
Lô: A3 Hàng: 4 Số Mộ: 11

87 Hoàng Văn Thực
Phi Mõ - Lạng Giang Bắc Giang (xã Phi Mô)
HS: 30/11/1964
Lô: A3 Hàng: 14 Số Mộ: 18

88 Đoàng Công Thưởng
Việt Lập - Tân Yên Bắc Giang
HS: 8/9/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số Mộ: 30

89 Nguyễn Văn Thuỳ (cần xác minh lại địa phương này)
Yên Thi Hà Bắc
HS: 1/1973
Lô: B1 Hàng: 19 Số Mộ: 18

90 Nguyễn Xuân Thuỷ
Tiên Sơn - Việt Yên Bắc Giang
HS: 1/9/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số Mộ: 28

91 Hoàng Mạnh Tiến
Phúc Hoà - Tân Yên Bắc Giang
HS: 10/11/1978
Lô: A8 Hàng: 6 Số Mộ: 6

92 Nguyễn Văn Tiếp
Nghĩa Nam - Yên Tân Bắc Giang (có thể là Nhã Nam, Tân Yên)
HS: 1/11/1964
Lô: A2 Hàng: 25 Số Mộ: 2

93 Bùi Văn Tiết
Thắng Lợi - Hiệp Hoà Bắc Giang (thôn Thắng Lợi, xã Mai Đình)
HS: 18/5/1964
Lô: A3 Hàng: 10 Số Mộ: 28

94 Nguyễn Văn Tôn
Hạnh Phúc - Thuận Thành Bắc Ninh (nay là xã Thanh Khương)
HS: 7/2/1972
Lô: A3 Hàng: 2 Số Mộ: 10

95 Nguyễn Thanh Tùng
Tân Sơn  - Yên Thế Bắc Giang (xã Tân Sỏi)
HS: 4/3/1978
Lô: A8 Hàng: 1 Số Mộ: 6

96 Nguyễn Văn Tường
Trung Sơn - Việt Yên Bắc Giang
HS: 18/5/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số Mộ: 25

97 Đặng Văn Tuỵ
Trần Phú - Hiệp Hoà Bắc Giang (huyện Hiệp Hòa không có xã Trần Phú)
HS: 31/7/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số Mộ: 8

98 Dương Xuân Vang
Lương Bình-Phú Bình Hà Bắc (không có địa phương này)
HS: 8/5/1970
Lô: A8 Hàng: 20 Số Mộ: 25

99 Phạm Xuân Việt
Ngọc Thiên - Tân Yên Bắc Giang
HS: 9/1971
Lô: B7 Hàng: 7 Số mô: 36

100 Phạm Văn Vọng
Tiến Thắng - Yên Mỹ Bắc Giang (xã Tiến Thắng, huyện Yên Thế)
HS: 30/7/1967
Lô: A4 Hàng: 12 Số Mộ: 32

101 Nguyễn Văn Vương
Đình Chí - Lạng Giang Bắc Giang (xã Dĩnh Trí đã sáp nhập vào TP Bắc Giang)
Lô: B1 Hàng: 19 Số Mộ: 1

102 Đỗ Đình Vượng
Liên Sơn - Tân Yên Bắc Giang
HS: 8/1972
Lô: B1 Hàng: 19 Số Mộ: 24

103 Vũ Ngọc Yến
Nhã Nam - Tân Yên Bắc Giang
HS: 29/6/1964
Lô: A8 Hàng: 6 Số Mộ: 10


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 23 Tháng Sáu, 2015, 01:19:41 pm
DANH SÁCH 19 LIỆT SỸ QUÊ BẮC THÁI (THÁI NGUYÊN, BẮC CẠN)

1 Lưu Phú Bình
Thắng Lợi - Phổ Yên Thái Nguyên (nay thuộc phường Cải Đan, thị xã Sông Công)
HS: 6/7/1970
Lô: A4 Hàng: 12 Số mộ 22

2 Lương Năng Chiến
Vinh Quang - Đại Từ Thái Nguyên (nay là xã Phú Lạc)
HS: 3/1970
Lô: B4 Hàng: 1 Số mộ 21

3 Vũ Tân Cương
Cù Vân - Đại Từ Thái Nguyên
HS: 14/3/1972
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ 9

5 La Đình Dũng
Phương Viên - Chợ Đồn Bắc Cạn
HS: 17/10
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ 20

6 Dương Đình Gia
Yên Thịnh - Phú Bình Thái Nguyên (không thấy địa danh này)
HS: 1/4/1971
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ 30

7 Nguyễn Văn Hợi
Vũ Minh-Thị Trấn Bắc Thái Bắc Thái (cần xác minh lại)
HS: 23/10/1966
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ 4

8 Nguyễn Văn Thạch
N.Cố - P.Lương - Thái Nguyên  (có thể là xã Như Cố, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Cạn)
HS: 5/1971
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ 17

9 Hoàng Quyết Thắng
Bài Kênh - Yên Trạch Thái Nguyên (xã Yên Trạch thuộc huyện Phú Lương)
HS: 2/1973
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ 24

10 Phạm Quang Thơ
Yên Thành - Yên Thịnh - Phú Lương Thái Nguyên  (có thể là xóm Yên Thịnh, xã Yên Lạc)
HS: 4/4/1972
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ 27

11 Trần Đức Tình
Bật Nhiên- Định Hoá Thái Nguyên (xã Bộc Nhiêu)
HS: 1971
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ 26

13 Vũ Văn Tụng
Đồng Bật- Phú Lương Thái Nguyên (có thể là xã Động Đạt)
Lô: B4 Hàng: 2 Số mộ 5

14 Đồng Văn Tuý
Nam Tương - Chợ Đồn Bắc Cạn (xã Nam Cường)
HS: 10/10/1972
Lô: A4 Hàng: 7 Số mộ 14

15 Tạ Đình Tý
Hà Châu - Phú Bình Thái Nguyên 
HS: 12/4/1971
Lô: A4 Hàng: 16 Số mộ 31

16 Dương Xuân Vang
H. Sơn - Phú Bình Thái Nguyên  (thị trấn Hương Sơn, Phú Bình)
HS: 8/3/1970 Lô: B5 Hàng: 2 Số mộ 14

17 Lương Văn Vịnh
Như Cố - Phú Lương Thái Nguyên (xã Như Cố thuộc huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Cạn)
Lô: B4 Hàng: 2 Số mộ 2

18 Nông Văn Vụ
Bản Phàn - Cốc Đán - Ngân Sơn Bắc Cạn
HS: 3/1970
Lô: B4 Hàng: 1 Số mộ 27

19 Nguyễn Văn Thiện
Đồng Hỷ-Thái Nguyên
Lô: A2 Hàng: 35 Số mộ 15


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 23 Tháng Sáu, 2015, 06:54:56 pm
DANH SÁCH 6 LIỆT SỸ QUÊ HÒA BÌNH:

1 Lương Văn Chọn
Yên Hoà – Đà Bắc -  Hòa Bình
Lô: B12 Hàng: Số mộ: 3

2 Hoàng Đinh
Cư Yên - Lương Sơn - Hòa Bình
HS: 10/12/1972
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 37

3 Bùi Văn Dụt
An Bình - Lạc Thuỷ - Hòa Bình
HS: 13/4/1970
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 10

4 Bùi Xuân Gián
Phú Yên - Tân Lập - Hòa Bình (thuộc huyện Lạc Sơn)
HS: 2/5/1964
Lô: A3 Hàng: 14 Số mộ: 20

5 Hà Văn Tần
Thung Khe - Mai Châu - Hòa Bình
Lô: B5 Hàng: 2 Số mộ: 29

6 Bùi Đình Thanh
Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình
HS: 1/4/1970
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 10

**********************************

DANH SÁCH 24 LIỆT SỸ QUÊ VĨNH PHÚC

1 Nguyễn Văn Can
Quê: x.Lai-N.Xuyên , Vĩnh Phúc (có thể là xã Sơn Lai, huyện Bình Xuyên)
HS: 1968
Lô: B5 Hàng: 3 Số mố: 8

2 Nguyễn Văn Cảnh
Tam Hồng - Yên Lạc, Vĩnh Phúc
Lô: B8 Hàng: 10 Số mố: 10

3 Nguyễn Văn Cho
Phú Thịnh - Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
HS: 1/10/1969
Lô: A2 Hàng: 3 Số mố: 8

4 Tạ Văn Cừ
Liên Mạc - Yên Lãng, Vĩnh Phúc (nay thuộc huyện Mê Linh, Hà Nội)
HS: 3/1971
Lô: B1 Hàng: 9 Số mố: 37

5 Bùi Thọ Đới
Phố Trưng Trắc - Phúc Yên, Vĩnh Phúc (nay là phường Trưng Trắc, thị xã Phúc Yên)
HS: 17/6/1964
Lô: A3 Hàng: 12 Số mố: 17

6 Phạm Văn Đức
An Tường - Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
HS: 7/2/1973
Lô: B4 Hàng: 9 Số mố: 32

7. Bùi Đình Giao
Ngọc Châu - Yên Lạc, Vĩnh Phúc (chỉ có xã Hồng Châu và Liên Châu)
HS: 7/4/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số mố: 5

8 Trịnh Thế Hảo
Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
HS: 1973
Lô: B4 Hàng: 1 Số mố: 22

9 Nguyễn Văn Hộ
Văn Tập - Tam Dương, Vĩnh Phúc (có thôn Vân Tập, xã Vân Hội)
HS: 2/1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số mố: 29

10 Ngưyễn Văn Khách
Tây Bắc, Vĩnh Phúc (đia danh nay cần tra cứu, xác minh, đối chiếu sửa đổi)
HS: 30/04 Lô: A3 Hàng: 1 Số mố: 4

11 Nguyễn Văn Lục
Đồng Tĩnh - Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc (xã Đồng Tĩnh thuộc huyện Tam Dương)
HS: 1/1/1970
Lô: A4 Hàng: 14 Số mố: 2

12 Nguyễn Hữu Lương
Vĩnh Hùng, Vĩnh Phúc (địa danh cần gợi ý, xác minh để hoàn thiện)
Lô: A3 Hàng: 10 Số mố: 12

13 Phạm Văn Nội
Xuân Hoà - Lập Thạch, Vĩnh Phúc
HS: 17/7/1971
Lô: A3 Hàng: 11 Số mố: 2

14 Trần Ngọc Oanh
Dài Tiến-Nam Dương, Vĩnh Phúc (không thấy địa danh này)
Lô: A2 Hàng: 35 Số mố: 2

15 Dương Văn Phú
Xã Thiện Kế - Bình Xuyên, Vĩnh Phúc
HS: 14/5/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số mố: 29

16 Nguyễn Văn Quý
Vĩnh Phúc (địa danh cần phối hợp với sở LĐTBXH Vĩnh phúc xác minh, đối chiếu)
Lô: B1 Hàng: 16 Số mố: 8

17 Nguyễn Văn Quý
Phận Trục - Lập Thạch, Vĩnh Phúc (có thể là Vân Trục, Lập Thạch)
HS: 12/1/1970
Lô: B1 Hàng: 19 Số mố: 4

18 Đào Viết Thai
Thạch Văn - Thạch Sơn, Vĩnh Phúc (không thấy địa danh này
HS: 7/2/1972
Lô: A4 Hàng: 13 Số mố: 3

19 Nguyễn Thông
Sinh năm: 1925
Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc (địa danh cần rà soát, hoàn thiện)
HS: 12/5/1970
Lô: A4 Hàng: 9 Số mố: 31

20 Nguyễn Huy Thục
Tam Phúc - Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
HS: 3/5/1970
Lô: A4 Hàng: 9 Số mố: 2

21 Bùi Xuân Tỉnh
Thượng Trung - Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 16 Số mố: 7

22 Nguyễn Văn Trọng
Hậu Nhân - Lập Thạch, Vĩnh Phúc (không có địa danh này)
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 2 Số mố: 38

23 Trần Văn Tuỳ
Hợp Lý - Lập Thạch, Vĩnh Phúc
Lô: A3 Hàng: 13 Số mố: 15

24 Tô Vấn Vương
Cộng Hoà - Tam-Dương, Vĩnh Phúc (có thể là thị trấn Hợp Hòa)
HS: 30/11/1964
Lô: A3 Hàng: 9 Số mố: 17


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 24 Tháng Sáu, 2015, 08:32:28 pm
DANH SÁCH LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO, QUÊ GỐC LAO CAI, HẢI DƯƠNG, HƯNG YÊN, HẢI PHÒNG HIỆN ĐÃ CÓ DANH TÍNH, MỘ PHẦN TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN:

DANH SACH 4 LIỆT SỸ QUÊ LAO CAI:

1 Trần Dần
Sơn Đạo- Khu Cố Nên Lao cai (Sơn Đạo thuộc phường Cốc lếu)
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 25

2 Đặng Văn Hương
Ngói Lăn - Bắc Hà Yên Bái (Nay thuộc Lao Cai, không thấy địa danh này)
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 21

3 Triệu Thừa Phúc
Bảo Hoà-Bảo Yên- Hoàng Liên Sơn (xã Bảo Hà, nay thuộc Lao Cai)
HS: 4/11
Lô: A2 Hàng: 37 Số mộ: 6

4 Lý Văn Yên
Thượng Hà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn (Nay thuộc Lao Cai)
HS: 5/4/1980
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 2

DANH SÁCH 25 LIỆT SỸ QUÊ GỐC HẢI DƯƠNG:

1 Võ Văn Bim
Xuân Quyền - Bình Giang Hải Dương (có thể là xã Nhân Quyền)
HS: 4/4/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 16

2 Đặng Văn Bình
Phù Liệt - Thanh Lợi Hải Dương (có thể là thôn Phù Liệt, xã Thắng Lợi, huyện Văn Giang, Hưng Yên)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 15 Số mộ: 9

3 Nguyễn Văn Chá
Thanh Hồng - Thanh Hà Hải Dương
HS: 1/3/1965
Lô: A2 Hàng: 28 Số mộ: 6

4 Chu Bá Chuyên
Bình Minh - Khu Phố 1 Hải Dương (Bình Minh có thể là 1 xã thuộc huyện Bình Giang)
HS: 20/5/1964
Lô: A3 Hàng: 16 Số mộ: 9

5 Phạm Văn Đáng
Thị trấn Sao Đỏ - Chí Linh Hải Dương
HS: 24/11/1968
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 3

6 Phạm Văn Giưới
Liên Lộc - Gia Lộc Hải Dương (chỉ thấy có xã Liên Hồng, huyện Gia Lộc)
HS: 3/3/1969
Lô: B1 Hàng: 1 Số mộ: 29

7 Vi Văn Hệ
Nam Xuyên - Hồng Môn Hải Dương (có thể là xã Long Xuyên, huyện Kinh Môn)
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng: 28 Số mộ: 9

8 Đặng Văn Hương
Tân Việt - Bình Giang Hải Dương
HS: 20/5/1965
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 23

9 Phạm Duy Ít
Phượng Hoàng - Thanh Hà Hải Dương
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 16

10 Phạm Xuân Khản
Thành Đồng - Thanh Hà Hải Dương (có thể là xã Thanh Hồng, huyện Thanh Hà)
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 7 Số mộ: 24

11 Trần Văn Mỹ
Hà Kỳ - Tứ Kỳ Hải Dương
HS 10/11/1969
Lô: A2 Hàng: 40 Số mộ: 2

12 Lê Văn Ngọc
Cẩm Chế - Thanh Hà Hải Dương
Lô: A3 Hàng: 6 Số mộ: 31

13 Nguyễn Văn Ngôi
Xuân Lĩnh - Xuân Thành Hải Dương (không thấy có địa danh này)
HS: 19/4/1970
Lô: A2 Hàng: 37 Số mộ: 2

14 Vũ Văn Nhân
Đoàn Kết -Tiên Lữ Hải Dương (nay thuộc Hưng yên) (xem thêm xã Đoàn Kết, huyện Thanh Miện)
HS: 19/11/1970
Lô: A3 Hàng: 6 Số mộ: 1

15 Nguyễn Xuân Nhẫn
Lò Xuyên - Kim Môn Hải Dương (xã Long Xuyên, huyện Kinh Môn)
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng: 30 Số mộ: 3

16 Phạm Xuân Phán
Đông Kỳ - Tứ Kỳ Hải Dương
HS: 1/2/1965
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 5

17 Lê Hồng Quang
Hải Dương Hải Dương
HS: 21/7/1969
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 28

18 Lê Văn Tâm
Quyết Thắng - Thạnh Hà Hải Dương
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số mộ: 30

19 Nguyễn Văn Trang
Ninh Hồng (?) - Ninh Giang Hải Dương
HS: 21/4/1964
Lô: A2 Hàng: 10 Số mộ: 4

20 Nguyễn Mạnh Tường
Xã Mạnh - Hiệp An (?) Hải Dương
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 10

21 Nguyễn Văn Cẩm
Hoa (?) - Cẩm Giàng Hải Dương (địa danh cần xác minh, hoàn thiện)
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 1

22 Tiên Đăng Việt
Liêm Mạc - Thanh Hà Hải Dương (xã Liên Mạc)
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 25

23 Mai Văn Vĩnh
Thuỷ Phong (?) - Thanh Hà Hải Dương
Lô: A2 Hàng: 18 Số mộ: 8

24 Nguyễn Văn Yên
Hưng Cân (?) - Thanh Hà Hải Dương
HS: 1/5/1964
Lô: A2 Hàng: 10 Số mộ: 3

25 Nguyễn Đức Hoạch
Tân Việt – Thanh Hà Hải Phòng? (chính xác là xã này ở huyện Thanh Hà, Hải Dương))
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 2

******************************

DANH SÁCH 20 LIỆT SỸ QUÊ HƯNG YÊN:

1 Hoàng Quảng Đại
Chí Tân - Khoái Châu Hưng Yên
HS: 27/4/1964
Lô: A3 Hàng: 2 Số mộ: 20

5 Nguyễn Hồng Đính
Đại Hưng - Khoái Châu Hưng Yên
HS: 4/6/1980
Lô: A2 Hàng: 36 Số mộ: 12

6 Ngô Trọng Dừa
Đông Kim - Khoái Châu Hưng Yên (có thể là xã Đông Ninh)
Lô: A3 Hàng: 16 Số mộ: 6

7 Cao Xuân Dy
Đinh Hải - Văn Lâm Hưng Yên (có thể là xã Minh Hải)
HS: 26/3/1969
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 8

8 Phạm Mạnh Hải
Tân Dân - Khoái Châu Hưng Yên
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 20

9 Nguyễn Quang Hệ
Lương Trung (?) - Yên Mỹ Hưng Yên
HS: 28/4/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số mộ: 25

10 Nguyễn Xuân Sáu
Minh Hoàng - Phù Cù Hưng Yên
HS: 27/7/1964
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 1

11 Lê Văn Sủi
Đoàn Kết (?) - Tiên Lữ Hưng Yên
HS: 18/2/1965
Lô: A2 Hàng: 26 Số mộ: 4

12 Nguyễn Đức Thuận
Phan Sào Nam - Phù Cừ Hưng Yên
HS: 27/4/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số mộ: 28

13 Lưu Đình Thuỳ
Liêu Xá – Yên Mỹ Hưng Yên
Lô: B7 Hàng: 5 Số mộ: 5

14 Bùi Văn Tính
Đức Hợp – Kim Động Hưng Yên
HS: 1/1/1970
Lô: B1 Hàng: 3 Số mộ: 42

14 Nguyễn Huy Toàn
Tư Dân - Khoái Châu Hưng Yên (xã Tứ Dân)
HS: 1/5/1964
Lô: A2 Hàng: 4 Số mộ: 3

16 Nguyễn Hữu Trạm
Tư Vân - Khoái Châu Hưng Yên (xã Tứ Dân)
HS: 15/5/1964
Lô: A3 Hàng: 14 Số mộ: 21

17 Hà Xuân Trang
Trung Dũng - Tiên Lữ Hưng Yên
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 10 Số mộ: 23

18 Tạ Văn Tưởng
Đại Lập - Khoái Châu Hưng Yên (xã Đại Tập)
HS: 1/7/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số mộ: 17

19 Lê Hồng Vững
Tân Tiến - Văn Giang Hưng Yên
HS: 1/10/1969
Lô: B8 Hàng: 10 Số mộ: 19

20 Trương Công Tác
Bạch Đằng (?) - Ân Thi Hải Phòng ( Ân Thi thuộc Hưng Yên. Phố Bạch Đằng thuộc Hải Phòng)
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 3

*******************************

DANH SÁCH 37 LIỆT SỸ QUÊ HẢI PHÒNG:

1 Phạm Đình Bảng
Quốc Tuấn - An Thụy Hải Phòng (nay thuộc huyện An Lão)
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 11

2 Trần Đình Chiến
Nam Hà - Kiến An Hải Phòng (nay thuộc quận Kiến An)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 7 Số mộ: 10

3 Ngô Trọng Cư
Thuỵ Hương - An Thuỵ Hải Phòng (Thuỵ Hương- Kiến thụy Hải Phòng )
Lô: B1 Hàng: 14 Số mộ: 5

4 Bùi Văn Đông
An Thắng - An Thuỵ Hải Phòng (An Thắng - An lão Hải Phòng )
HS: 20/5/1978
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 5

5 Trần Xuân Dung
Lê Lợi-An Hải Hải Phòng (Lê Lợi - An Dương - Hải Phòng )
HS: 21/12/1971
Lô: A2 Hàng: 32 Số mộ: 14

6 Nguyễn Văn Dũng
An Thọ -An Thuỵ Hải Phòng (An Thọ -An Lão Hải Phòng )
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 10

7 Đỗ Thanh Hân
Mới Dương Hải Phòng? (Có thể là : An Dương, Hải Phòng)
Lô: A8 Hàng: 36 Số mộ: 18

8 Nguyễn Đức Hoạch
Tân Việt – Thanh Hà Hải Phòng (Có thể là Thanh Hà, Hải Dương)
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 2

9 Ngô Quốc Hùng
Tiên Thắng - Tiên Lãng Hải Phòng
Lô: B1 Hàng: 17 Số mộ: 20

10 Đỗ Quang Hưng
Quốc Tuấn - An Hải Hải Phòng (Quốc Tuấn - An Dương Hải Phòng )
Lô: B2 Hàng: 14 Số mộ: 21

11 Đỗ Văn Hường
Đông Phong - Tiền Hải Hải Phòng (có thể thuộc Tiền Hải. Thái Bình)
HS: 11/6/1964
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 2

12 Lương Văn Kính
Ngô Quyền - Thanh Viên Hải Phòng (Có thể là xã Ngô Quyền, huyện Thanh Miện, Hải Dương)
HS: 23/4/1966
Lô: A4 Hàng: 16 Số mộ: 20

13 Nguyễn Xuân Lân
Tăng Cương - An Hải Hải Phòng (địa chỉ đúng là: Đặng Cương - An Dương, HP)
HS: 27/4/1970
Lô: A2 Hàng: 40 Số mộ: 3

14 Khúc Văn Lập
Ninh Giang- Vĩnh Bảo Hải Phòng (cần xác minh lại với huyện Vĩnh Bảo)
Lô: B4 Hàng: 1 Số mộ: 20

15 Hoàng Đình Lý
Bàng La - Kiến Thụy Hải Phòng (Bàng La giờ thuộc Đồ Sơn. HP)
HS: 28/10/1969
Lô: A8 Hàng: 12 Số mộ: 24

16 Hoàng Kim Mân
Kiến Quốc - Kiến Thuỵ Hải Phòng
HS: 19/11/1966
Lô: A4 Hàng: 12 Số mộ: 5

17 Lê Minh Mão
Tam Đa - Vĩnh Bảo Hải Phòng
HS: 16/4/1970
Lô: A2 Hàng: 39 Số mộ: 4

18 Lê Tùng Mộc
Đình Đông - Lê Chân Hải Phòng
HS: 14/4/1970
Lô: A8 Hàng: 35 Số mộ: 18

19 Nguyễn Hữu Ngạch
Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên Hải Phòng
HS: 9/1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 31

20 Bùi Đình Ngọ
Trì Sơn - Kiến Thuỵ Hải Phòng (xã Tú Sơn)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 32 Số mộ: 3

21 Lê Khánh Nguyên
Bắc Sơn - An Hải Hải Phòng (nay thuộc huyện An Dương)
HS: 5/11/1969
Lô: A2 Hàng: 41 Số mộ: 14

22 Nguyễn Văn Nhật
Đại Bản - An Dương Hải Phòng
Lô: A3 Hàng: 14 Số mộ: 13

23 Đinh Chính Nhệ
Sinh năm: 1948
Phả Lễ - Thủy Nguyên Hải Phòng
Lô: B5 Hàng: 5 Số mộ: 1

24 Vũ Đức Nhuận
Tam Cường - Vĩnh Bảo, Hải Phòng
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 10

25 Nguyễn Xuân Phát
Kinh Giang - Thuỷ Nguyên Hải Phòng (Xã Kênh Giang, Thủy Nguyên, HP)
HS: 4/1/1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 32

26 Phan Duy Quân
Kiến Trúc - An Thuỵ Hải Phòng (có thể là xã Kiến Quốc, huyện Kiến Thụy)
HS 2/10/1979
Lô: A2 Hàng: 9 Số mộ: 13

27 Hoàng Văn Quỳ
Đa Phúc - Kiến Thuỵ Hải Phòng (nay thuộc quận Dương Kinh)
HS: 17/2/1969
Lô: A8 Hàng: 5 Số mộ: 28

28 Nguyễn Quang Quỳnh
Hợp Đức - An Thuỵ Hải Phòng (Hợp Đức, nay thuộc quận Đồ Sơn Hải Phòng)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 8

29 Đào Quang Sành
Kiến Quốc - An Thuỵ Hải Phòng (nay thuộc huyện Kiến Thụy)
Lô: B1 Hàng: 17 Số mộ: 23

30 Trương Công Tác
Bạch Đằng - Ân Thi Hải Phòng ( Ân Thi thuộc Hưng Yên. Cần xác minh)
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 3

31 Vũ Hồng Thám
Hùng Thắng - Tiên Lãng Hải Phòng
HS: 18/12/1971
Lô: A2 Hàng: 25 Số mộ: 12

32 Ngô Quang Thảo
Đoàn Xã - An Thuỵ Hải Phòng (xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy)
HS: 1/4/1970
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 9

33 Đỗ Anh Thư
Hồ Nam-Lạch Chay Hải Phòng (Có phường  Lạch Tray, quận Ngô Quyền)
Lô: A8 Hàng: 4 Số mộ: 1

34 Vũ Văn Thứ
Phố Lê Chân Hải Phòng
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 8

35 Nguyễn Văn Trụ
Đại Đồng - An Thuỵ Hải Phòng (nay thuộc huyện Kiến Thụy)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 6

36 Nguyễn Văn Trường
Thương Lý Hải Phòng (thuộc quận Hồng Bàng)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 10 Số mộ: 8

37 Nguyễn Xuân Yêm
An Hòa - Vĩnh Bảo Hải Phòng
HS: 14/4/1970
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 18


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 29 Tháng Sáu, 2015, 09:30:55 pm
DANH SÁCH LIỆT SỸ QUÊ GÔC CAO BẰNG, LANG SƠN, QUẢNG NINH HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO, ĐÃ CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN:

* DANH SÁCH 41 LIỆT SỸ QUÊ GỐC CAO BẰNG:

1 Nông Văn Ất
Hưng Đạo - Hoài An Cao Bằng (thực tế là Hưng Đạo, Hòa An, Cao Bằng. Nay thuộc TP Cao Bằng)
HS: 22/11/1971
Lô: A3 Hàng 3 Số mộ 7

2 Nguyễn Văn Bào
Tự Do - Quảng Yên, Cao Bằng (huyện Quảng Uyên)
HS: 18/5/1964
Lô: A3 Hàng 10 Số mộ 16

3 Nguyễn Xuân Cảnh
Đông Đô - Húng Hà Cao Bằng (cần xác minh điều chỉnh)
HS: 18/6/1979
Lô: A8 Hàng 35 Số mộ 14

4 Lương Văn Chinh
Bình Long - Quảng Hoà Cao Bằng (có xã Bình Long, huyện Hòa An))
HS: 19/11/1970
Lô: A4 Hàng 14 Số mộ 1

5 Hoàng Văn Cười
Nam Quấn - An Hoà Cao Bằng (Thực tế là Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng)
HS: 8/4/1971
Lô: A3 Hàng 3 Số mộ 9

6 Nông Minh Đường
Đức Hồng - Trùng Khánh Cao Bằng
HS: 22/1973
Lô: A2 Hàng 29 Số mộ 2

7 Nguyễn Văn Giang
Huy Thuận - Quảng Hoà Cao Bằng (Thực tế là: Hòa Thuận, Phục  Hòa)
HS: 1/11/1971
Lô: A2 Hàng 28 Số mộ 7

8 Nông Văn Hạp
Đại Tiến - Phúc Hoà Cao Bằng (Nay thuộc huyện Hòa An)
HS: 28/4/1964
Lô: A3 Hàng 11 Số mộ 26

11 Lương Văn Khương
Cần Yên - Thông Nông Cao Bằng
HS: 1972 Lô: B1 Hàng 19 Số mộ 21

12 Nguyễn Trọng Kỳ
Đề Thám - Hòa An Cao Bằng (có phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng)
HS: 1/2/1973
Lô: A2 Hàng 19 Số mộ 6

17 Hoàng Ngọc Niệm
Hưng Đạo - Hoà An Cao Bằng (xã Hưng Đạo thuộc TP Cao Bằng)
HS: 1/6/1970
Lô: A8 Hàng 1 Số mộ 16

18 Vi Văn Nội
Bản Chiêu Cao Bằng  (không thấy tên địa danh này)
HS: 1/2/1964
Lô: A2 Hàng 24 Số mộ 3

19 Hoàng Văn Noong
Minh Long - Hà Long Cao Bằng (Thực tế là Minh Long, Hạ Lang, Cao Bằng)
Lô: A3 Hàng 14 Số mộ 17

20 Lò Coóc Phìn
Hường Pho -Thuận An Cao Bằng (không thấy tên địa danh này)
HS: 11/1/1974
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ 25

21 Bàn Xuân Phú
Thành Công - Nguyên Bình Cao Bằng
HS: 3/2/1970
Lô: A3 Hàng 4 Số mộ 5

22 Hà Văn Phùn
Quảng Bàn -Lộc Ninh Cao Bằng (địa chỉ này cần xác minh điều chỉnh)
HS: 31/12/1972
Lô: A3 Hàng 7 Số mộ 2

23 Nông Văn Quấn
Cân yên-Thông Cống Cao Bằng (Xã  Cần Yên, Thông Nông, Cao Bằng)
HS: 1972
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ 22

24 Bế ích Quyến
C.Lô-Q. Uyến Cao Bằng (Có thể là Cai Bộ, Quảng Uyên, Cao Bằng)
HS: 8/1968
Lô: B5 Hàng 3 Số mộ 18

25 Nông Văn Ráy
Hồng Nan - Hoà An Cao Bằng (Xã Hồng Nam, Hòa An, Cao Bằng)
HS: 1/1/1973
Lô: A2 Hàng 6 Số mộ 8

26 Nông Văn Rộng
Đại Tiến - Quảng Hoà Cao Bằng (xã Đại Tiến thuộc huyện Hòa An, Cao Bằng).
HS: 20/8/1971
Lô: A2 Hàng 33 Số mộ 1

27 Dương Văn Sòng
Thượng Thôn - Hà Quảng Cao Bằng
HS: 3/5/1970
Lô: A3 Hàng 3 Số mộ 12

28 Hoàng Văn Tân
Phú Thành  - Bảo Lạc Cao Bằng (Thực tế là Phan Thanh, Bảo Lạc, Cao Bằng)
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ 4

29 Vi La Thánh
Bạch Đăng - Hào An Cao Bằng : (Thực tế là Bạch Đằng, Hòa An, Cao Bằng)
HS: 3/5/1970
Lô: A3 Hàng 4 Số mộ 13

30 Nguyễn Trung Thành
Hoà An Cao Bằng
HS: 19/2/1971
Lô: A4 Hàng 11 Số mộ 9

31 Nông Văn Thành
Đông Phong - Trùng Khánh Cao Bằng (Thực tế là: Đình Phong, Trùng Khánh, CB)
HS: 13/5/1973
Lô: A2 Hàng 34 Số mộ 3

32 Chiều Chí Thiều
Nam Tuấn - Hòa An Cao Bằng
HS: 1/7/1973
Lô: A2 Hàng 26 Số mộ 6

33 Hoàng Vinh Thịnh
Trùng Phú - Trùng Khánh Cao Bằng  (xã Trung Phúc)
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ 27

34 Nông Văn Thưởng
Bản Tường- Hoà An Cao Bằng (không thấy có địa danh này)
HS: 3/12/1970
Lô: A3 Hàng 1 Số mộ 9

35 La Văn Tờ
Thắng Lợi  - Trùng Khánh Cao Bằng (nay thuộc huyện Hạ Lang)
Lô: A3 Hàng 15 Số mộ 5

38 Tô Văn Trương
Đông Mũ - Bảo Lạc Cao Bằng (thuộc  xã Xuân Trường. Bảo Lạc, Cao Bằng).
HS: 1/11/1971
Lô: A2 Hàng 16 Số mộ 6

39 Tô Văn Trương
Đồng Mu, Bảo Lạc Cao Bằng (thuộc xã Xuân Trường)
HS: 6/11/1971
Lô: B1 Hàng 1 Số mộ 4

40 Bế Văn Tua
Côi Ngân- Quảng Hoa Cao Bằng (Thực tế là: Cô Ngân, Hạ Lang, Cao Bằng)
HS: 1/1/1972 Lô: A2 Hàng 29 Số mộ 8

41 Phạm Văn Tuy
Phố Thái - TX Cao Bằng Cao Bằng
HS: 1/8/1966
Lô: A8 Hàng 36 Số mộ 25
******************************

DANH SÁCH 5 LIỆT SỸ QUÊ GỐC LẠNG SƠN

1 Triệu Văn Chường
Tác Lê-Văn Quang Lạng Sơn (có thể là xã Tri Lễ, huyện Văn Quan)
Lô: A3 Hàng 12 Số mộ 13

2 Chu Văn Long
Tân Thành - Hữu Lũng Lạng Sơn
Lô: A3 Hàng 13, Số mộ 6

3 Nguyễn Đức Mão
Thiên Nga-Bình Sơn Lạng Sơn (không xác định được địa danh này)
HS: 1/11/1971
Lô: A2 Hàng 14, Số mộ 10

4 Bế Viết Phong
Hồng Phong- Văn Lạng Lạng Sơn (chỉ có xã Hồng Phong thuộc huyện Bình Gia)
HS: 6/6/1972
Lô: B1 Hàng 18, Số mộ 15

5 Hoàng Văn Quỳnh
Nam Quang- Bính Lục Lạng Sơn (có thể là xã Nam Quan, huyện Lộc Bình)
Lô: B5 Hàng 2, Số mộ 27
*******************************

DANH SÁCH 6 LIỆT SỸ QUÊ GỐC QUẢNG NINH:

1. Phạm Việt Hà
Quảng Ninh
HS: 1971
Lô: B4 Hàng 11, Số mộ 8

2. Bùi Văn Nô
Trà Cổ- Móng Cái, Quảng Ninh
HS: 5/5/1970
Lô: A4 Hàng 6, Số mộ 1

3. Nguyễn Q Thắng
Quảng Ninh
HS: 2/1971
Lô: B4 Hàng 11,Số mộ 5

4. Phạm Hồng Thu
Hà Làm-Hồn Gai, Quảng Ninh (phường Hà Lầm, TP Hạ Long)
HS: 10/4/1974
Lô: B4 Hàng 11, Số mộ 9

5. Nguyễn Văn Vệ
Liên Vị. Quảng Ninh (xã Liên Vị thuộc thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh)
HS: 21/12/1971
Lô: A4 Hàng 9, Số mộ 13

6. Lê Sỹ Vinh Phong
Cốc-Yên Hưng, Quảng Ninh (phường Phong Cốc nay thuộc thị xã Quảng Yên)
HS: 21/12/1971
Lô: A4 Hàng 3, Số mộ 11


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 29 Tháng Sáu, 2015, 11:39:26 pm
DANH SÁCH 139 LIỆT SỸ LÀ CON EM TỈNH HÀ TĨNH

LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN, CHUYÊN GIA QUÂN SỰ VÀ DÂN CÔNG HỎA TUYẾN QUÊ GỐC HÀ TĨNH, HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO. HIỆN CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN.

- Tổng số liệt sỹ quê gốc Hà tĩnh có danh tính, đã được an táng tại nghĩa trang quốc tế Viêt – Lào: 168 liệt sỹ.

- Tổng số các huyện, thị trấn trong tỉnh Hà Tĩnh và thành phố Hà Tĩnh hiện có bia mộ tại nghĩa trang: 139 liệt sỹ

- Tổng số tỉnh đội Nghệ An đã chuyển trao về cho các huyện trên địa bản tỉnh và gia đình đã chuyển về địa phương trong tỉnh: 08 liệt sỹ,

1 Vũ Văn An
Quê: Châu Can - Phú Xuyên, Hà Tĩnh. (xã Châu Can, huyện Phú Xuyên thuộc Hà Nội)
HS: 12/2/1970
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 24

2 Cao Xuân Bá
Quê: Yên Hồ - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/9/1984
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 15

3 Lê Bá
Quê: Sơn Thịnh - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
Lô: A2 Hàng: 16 Số mộ: 11

4 Nguyễn Khắc Bảy
Quê: Thái Yên - Đức Thọ Hà Tĩnh.
HS: 1/4/1965
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 7

5 Nguyễn Văn Bính
Quê: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 16/9/1980
Lô: A2 Hàng: 39 Số mộ: 12

6 Nguyễn Đình Bình
Quê: Đức Lập - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 13/5/1986
Lô: A8 Hàng: 18 Số mộ: 13

7 Nguỹen Thị Bình
Quê: Sơn Bình - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 11/4/1979
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 12

8 Phạm Văn Bình
Quê: Kỳ lợi - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 25/8/1978
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 15

9 Trần Thị Bình
Quê: Xuân Đan-Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 8/7/1980
Lô: A2 Hàng: 40 Số mộ: 13

10 Nguyễn Văn Bốn
Quê: Kỳ Tiến-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 29/3/1987
Lô: A8 Hàng: 16 Số mộ: 11

11 Cao Văn Chấn
Quê: Kỳ Giang-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 20/10
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 15

12 Nguyễn Văn Châu
Quê: Hương Phố - Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 11/2/1985
Lô: A8 Hàng: 33 Số mộ: 19

13 Vũ Thị Chí
Quê: Song Bảng-Vũ Thư, Hà Tĩnh. (có thể là xã Song Lãng, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình)
HS: 17/7/1981
Lô: A8 Hàng: 35 Số mộ: 13

14 Biện Văn Chiến
Quê: Cẩm Mỹ-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 19/10/1986
Lô: A8 Hàng: 30 Số mộ: 12

15 Võ Chử
Quê: Cẩm Lạc-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 3/2/1962
Lô: A2 Hàng: 17 Số mộ: 5

16 Nguyễn Đức Cọn
Quê: Mai phú-Thạch Hà, Hà Tĩnh. (xã Mai Phụ)
HS: 15/12/1978
Lô: A8 Hàng: 17 Số mộ: 5

17 Lê Ngọc Cư
Quê: F324 Cẩm lộc - Cẩm xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 21/12/1987
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 2

18 Trần Văn Cương
Quê: Thạch Kim - Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 14/4/1981
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 13

19 Nguyễn Chí Cường
Quê: Đức Nhân - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 8

20 Trần Văn Cường
Quê: Hương Thọ - Hương Khê, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Vũ Quang, Hà Tĩnh)
HS: 30/3/1987
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 6

21 Lê Tứ Đại
Quê: Bình Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh)
HS: 8/9/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số mộ: 28

22 Nguyễn Công Dân
Quê: Thạch Môn -Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay thuộc TP Hà Tĩnh)
HS: 4/2/1971
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 32

23 Phan Văn Đạt
Quê: Hồng Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh)
HS: 7/6/1975
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 12

24 Nguyễn Văn Diên
Quê: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 6/3/1979
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 13

25 Nguyễn Duẩn
Quê: Kỳ Phú - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 5/12/1987
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 14

26 Trần Xuân Đức
Quê: Yên Hồ - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/9/1980
Lô: A8 Hàng: 12 Số mộ: 16

27 Đinh Xuân Dương
Quê: Sơn Lệ - Hương Sơn, Hà Tĩnh. (xã Sơn Lễ)
HS: 4/9/1987
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 4

28 Nguyễn Đình Dương
Quê: Trung Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 20/1/1980
Lô: A2 Hàng: 37 Số mộ: 15

29 Nguyễn Văn Duyệt
Quê: Đức Đồng - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 19/2/1986
Lô: A8 Hàng: 20 Số mộ: 11

30 Trần Văn Giáng
Quê: Đức Lạng - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 16/9/1969
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 15

31 Trần Thị Hà
Quê: Xuân Hải - Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 27/9/1968
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 16

32 Vũ Đình Hà
Quê: Thạch Thượng - Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay thuộc thị trấn Thạch Hà)
HS: 31/10/1986
Lô: A8 Hàng: 18 Số mộ: 11

33 Phan Phi Hào
Quê: Thạch Vĩnh - Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 6/4/1977
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 12

34 Phạm Đình Hiên
Quê: Phú Gia - Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 21/2/1979
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 5

35 Trần Ngọc Hiền
Quê: Sơn Giang - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 9/5/1971
Lô: B4 Hàng: 1 Số mộ: 3

36 Võ Tá Hiền
Quê: Thạch Hạ -Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay thuộc TP Hà Tĩnh)
HS: 19/8/1985
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 10

37 Nguyễn Bá Hoa
Quê: Văn Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ Hà Tĩnh.
HS: 1/1973
Lô: B1 Hàng: 1 Số mộ: 33

38 Trương Huy Hoàng
Quê: Thạch Kim - Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Lộc hà)
HS: 14/10/1968
Lô: A2 Hàng: 16 Số mộ: 12

39 Trần Viết Hoè
Quê: Sơn Lộc - Can lộc, Hà Tĩnh.
HS: 5/1985
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 18

40 Nguyễn Hợi
Quê: Đức Trung - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 11

41 Lê Thị Hồng
Quê: Sơn Quan - Hương Sơn, Hà Tĩnh. (xã Sơn Quang)
HS: 2/6/1969
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 13

42 Nguyễn Đình Hồng
Quê: Thạch Thành - Thạch Hà, Hà Tĩnh. (xã Thạch Thanh)
HS: 26/11/1980
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 5

43 Nguyễn Văn Hồng
Quê: Thạch Trị - Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 28/10/1979
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 12

44 Phạm Thị Hồng
Quê: Đức Lập - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 12/1/1983
Lô: A2 Hàng: 36 Số mộ: 1

45 Phan Trọng Hồng
Quê: Sơn Thuỷ - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/9/1973
Lô: A2 Hàng: 16 Số mộ: 15

46 Nguyễn Xuân Huân
Quê: Đức yên - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 28/3/1966
Lô: A8 Hàng: 13 Số mộ: 30

47 Khang Thế Huấn
Quê: Sơn Mỹ - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 26/2/1980
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 15

48 Nguyễn Văn Huấn
Quê: Quang Sơn - Hương Sơn, Hà Tĩnh. (xã Sơn Quang)
HS: 4/4/1985
Lô: A2 Hàng: 42 Số mộ: 9

49 Dương Đình Huê
Quê: Tùng Ảnh - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/11/1978
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 8

50 Thái Hữu Hùng
Quê: Sơn Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 20/10/1986
Lô: A8 Hàng: 12 Số mộ: 11

51 Phan Xuân Hưng
Quê: Bắc Bình-Cẩm Dương - Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 19/5/1964
Lô: A4 Hàng: 1 Số mộ: 16

52 Trần Đình Hưng
Quê: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 26/4/1979
Lô: A2 Hàng: 39 Số mộ: 11

53 Trần Văn Hương
Quê: 1932 Đức Bình - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 12/5/1970
Lô: A4 Hàng: 11 Số mộ: 31

54 Phạm Văn Hường
Quê: Thạch Hương -Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 19/1/1986
Lô: A8 Hàng: 16 Số mộ: 14

55 Trần Văn Hưởng
Quê: Sơn Trà-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 23/10/1972
Lô: A2 Hàng: 7 Số mộ: 12

56 Nguyễn Đức Khang
Quê: Tùng Lộc- Can lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/3/1969
Lô: A2 Hàng: 20 Số mộ: 14

57 Lê Hồng Khanh
Quê: Thạch Quỳ-Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay là phường Thạch Quý, TP Hà Tĩnh)
HS: 18/6/1964
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 4

58 Đinh Thế Khương
Quê: Kỳ Ninh - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 1/11/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 32

59 Lưu Đình Kiến
Quê: Đức Xá - Đức Thọ, Hà Tĩnh. (nay là xã Bùi Xá, huyện Đức Thọ)
HS: 11/1973
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 13

60 Lê Viết Chín Kim
Quê: Sơn Phố - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/1986
Lô: B10 Hàng: 48 Số mộ: 1

61 Lê Thế Kỳ
Quê: Quang Trung - Hương Khê, Hà Tĩnh. (có thể là xóm Quang Trung thuộc xã Phú Gia, Hương Khê)
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng: 7 Số mộ: 20

62 Nguyễn Văn Kỳ
Quê: Kỳ Trinh - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 23/11/1977
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 11

64 Nguyễn Đình Lập
Quê: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 16/3/1983
Lô: A8 Hàng: 3 Số mộ: 31

65 Võ Viết Lê
Quê: Thiệu Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh. (có thể là xã Thiên Lộc)
HS: 25/6/1986
Lô: A8 Hàng: 21 Số mộ: 14

66 Hoàng Khắc Liêm
Quê: Minh Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh. (có thể thuộc xã Cẩm Minh, Cẩm Xuyên)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng: 7 Số mộ: 23

67 Nguyễn Bá Liêu
Quê: Sơn Phúc - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/4/1964
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 5

68 Hoàng Văn Liễu
Quê: Thạch Đài - Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 14/10/1985
Lô: A8 Hàng: 7 Số mộ: 14

69 Nguyễn Thị Liễu
Quê: Phúc Sơn - Hương Sơn, Hà Tĩnh. (có thể là xã Sơn Phúc)
HS: 13/2/1970
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 16

70 Phan Đình Liễu
Quê: Đức Hoà - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 1/1/1973
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 7

71 Nguyễn Đình Loan
Quê: Xuân Hùng - Nghi Xuân, Hà Tĩnh. (có thể là xã Xuân Hồng)
HS: 14/9/1978
Lô: A2 Hàng: 3 Số mộ: 13

72 Cao Hữu Lộc
Quê: Sơn Phúc - Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1977
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 3

73 Đào Xuân Lộc
Quê: Hương Hoà - Hương Khê, Hà Tĩnh. (không có xã Hương Hòa)
HS: 6/7/1967
Lô: A4 Hàng: 4 Số mộ: 31

74 Phạm Đình Lợi
Quê: Vĩnh Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh.
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 11

75 Phạm Văn Lợi
Quê: Thụ Lộc -Can Lộc, Hà Tĩnh. (nay là xã Phù Lưu, huyện Lộc Hà)
HS: 10/2/1970
Lô: A4 Hàng: 5 Số mộ: 19

76 Nguyễn Thị Lực
Quê: Đức Thịnh - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 21/11/1972
Lô: A2 Hàng: 19 Số mộ: 12

77 Trần Văn Lý
Quê: Kỳ Giang - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 4/4/1987
Lô: A8 Hàng: 28 Số mộ: 13

78 Dương Văn Mải
Quê: Kỳ Lân - Kỳ Anh, Hà Tĩnh. (xã Kỳ Lâm)
HS: 2/4/1979
Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 14

79 Lê Đình Mão
Quê: Hương Phố - Hương Khê, Hà Tĩnh. (nay thuộc thị trấn hương Khê)
HS: 4/1972
Lô: B4 Hàng: 6 Số mộ: 22

80 Nguyễn Doãn Mẫu
Quê: Đức Quang - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 10/12/1983
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 10

81 Lê Quang Minh
Quê: Xóm 2- Đức Tân- Đức Thọ, Hà Tĩnh. (Đức Tân là tên cũ, nay không biết là xã gì))
HS: 4/1972
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 23

82 Lê Quang Minh
Quê: Đức Tân - Đức Thọ, Hà Tĩnh. (Đức Tân là tên cũ, nay không biết là xã gì)
Lô: B10 Hàng: Số mộ: 14

83 Nguyễn Đăng Minh
Quê: Thạch Văn-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 11/10/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 2

84 Trần Bá Minh
Quê: Hương Vịnh- Hương Sơn, Hà Tĩnh. (xã Hưỡng Vĩnh thuộc huyện Hương Khê)
HS: 11/1/1972
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 12

85 Trần Thanh Minh
Quê: Hương Mai-Hương Khê, Hà Tĩnh. (không thấy có xã Hương Mai)
HS: 22/11/1975
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 11

86 Hoàng Thanh Nam
Quê: Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 21/1
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ: 26

87 Trần Văn Nam
Quê: Đồng Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 20/2/1965
Lô: A2 Hàng: 23 Số mộ: 1

88 Nguyễn Đăng Nghi
Quê: Quang Lộc -Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/8/1961
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 5

89 Nguyễn Đức Nghi
Quê: Nga Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 26/4/1979
Lô: A2 Hàng: 7 Số mộ: 14

90 Trần Văn Nhị
Quê: Đức Thanh-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 21/7/1971
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: 26

91 Nguyễn Tiến Nhu
Quê: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 26/2/1976
Lô: A2 Hàng: 18 Số mộ: 11

92 Đoàn Công Nhung
Quê: Đức Thuận -Đức Thọ, Hà Tĩnh. (nay là phường Đức Thuận thuộc thị xã Hồng Lĩnh)
HS: 1/4
Lô: A4 Hàng: 3 Số mộ: 32

93 phạm Bá Nhung
Quê: Đức Đồng - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 5/1970
Lô: B4 Hàng: 4 Số mộ: 27

94 Nguyễn Văn Niệm
Quê: Cẩm Thanh-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh. (xã Cẩm Thành)
HS: 27/7/1970
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 15

95 Nguyễn Quốc Oánh
Quê: Hậu Lộc - Can Lộc, Hà Tĩnh. (có thể là xã Hồng Lộc)
HS: 1/5/1985
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 7

96 Tạ Quang phán
Quê: Bình Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Lộc hà)
HS: 11/9/1988
Lô: A8 Hàng: 17 Số mộ: 14

97 Nguyễn Đình Phúc
Quê: 1932 Cẩm Thành-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 30/11/1963
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ: 31

98 Tô Xuân Phương
Quê: Thạch Bằng- Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Lộc Hà)
HS: 10/10/1981
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 11

99 Nguyễn Văn Quang
Quê: Hương Xuân-Hương Khê, Hà Tĩnh.
HS: 29/11/1972
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 11

100 Lê Quê
Quê: Mỹ Lộc- Can Lộc, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng: 23 Số mộ: 6

101 Bùi Thị Quế
Quê: Sơn phố-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 13/2/1970
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 16

102 Quách Văn Quệ
Quê: Xuân Tiến -Nghi Xuân, Hà Tĩnh. (có thể là xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, Nam Định)
HS: 6/11/1979
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 1

103 Nguyễn Văn Quỳnh
Quê: Cẩm Trung-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 1/5/1985
Lô: A8 Hàng: 20 Số mộ: 5

104 Nguyễn Minh Sơn
Quê: Đức Lạc- Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 2/10/1979
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 14

105 Nguyễn Đình Song
Quê: Thạch Môn-Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay thuộc TP Hà Tĩnh)
HS: 28/10/1979
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 12

106 Trần Học Sỹ
Quê: Đức Xá-Đức Thọ, Hà Tĩnh. (có thể là xã Bùi Xá)
HS: 9/5/1966
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: 8

107 Võ Quốc Sỹ
Quê: Hương Hoà- Hương Khê, Hà Tĩnh. (không thấy có tên xã này)
HS: 1/5/1973
Lô: A2 Hàng: 22 Số mộ: 7

108 Lê Văn Tái
Quê: Thị Trấn Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.
HS: 5/10/1954
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 39

109 Lê Đăng Tại
Quê: Thạch Linh-Thạch Hà, Hà Tĩnh. (nay là phường Thạch Linh, TP Hà Tĩnh)
HS: 13/5/1961
Lô: A8 Hàng: 29 Số mộ: 19

110 Trần Thị Tâm
Quê: Xuân An-Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 1/10/1969
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 14

111 Nguyễn Văn Thân
Quê: Sơn Phố-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 13/2/1970
Lô: A2 Hàng: 15 Số mộ: 14

112 Nguyễn Văn Thanh
Quê: Kỳ Bắc-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 3/12/1986
Lô: A8 Hàng: 15 Số mộ: 11

113 Trương Đình Thanh
Quê: Kỳ Tân-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1973
Lô: A2 Hàng: 26 Số mộ: 9

114 Phan Văn Thảo
Quê: Thọ Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh. (không thấy có xã này)
HS: 9/4/1968
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ: 7

115 Nguyễn Đình Thi
Quê: Sơn Phố-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 1/1/1972
Lô: A2 Hàng: 9 Số mộ: 15

116 Bùi Văn Thiện
Quê: Cẩm Phong-Cẩm Thuỷ, Hà Tĩnh. (thuộc tỉnh Thanh Hóa)
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 3

117 Hoàng Cảnh Thìn
Quê: Đức Long-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 11

118 Nguyễn Hữu Thịnh
Quê: Đức Hồng-Đức Thọ, Hà Tĩnh. (có thể là xã Đức Đồng)
HS: 15/9/1988
Lô: A8 Hàng: 36 Số mộ: 9

119 Tô Quang Thọ
Quê: Vũ Quang-Hương Khê, Hà Tĩnh. (Vũ Quang và Hương Khê là 2 huyện khác nhau, cần xá minh lại)
HS: 28/10/1979
Lô: A2 Hàng: 10 Số mộ: 11

120 Nguyễn Văn Thống
Quê: Đức Diên- Đức Thọ, Hà Tĩnh. (có thể là Đức Liên nay thuộc huyện Vuc Quang)
HS: 1/4/1965
Lô: A2 Hàng: 29 Số mộ: 5

121 Trần Văn Thu
Quê: Sơn Phúc-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 7/6/1985
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 7

122 Nguyễn Văn Thuần
Quê: Kỳ Phú-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 12 Số mộ: 4

123 Võ Tá Thuận
Quê: Thạch Bắc- Thạch Hà, Hà Tĩnh. (không thấy có xã này)
HS: 28/9/1979
Lô: A2 Hàng: 3 Số mộ: 11

124 Dương Văn Thức
Quê: Sơn Bằng-Hương Sơn, Hà Tĩnh.
HS: 15/11/1972
Lô: A2 Hàng: 15 Số mộ: 12

125 Nguyễn Đình Thường
Quê: Kỳ Ninh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 13/3/1986
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 14

126 Phạm Bá Thuý
Quê: Hồng Lộc-Can Lộc, Hà Tĩnh. (nay thuộc huyện Lộc Hà)
HS: 1/5/1985
Lô: A8 Hàng: 7 Số mộ: 8

127 Đoàn Văn Toản
Quê: Đức Thịnh -Đức Thọ, Hà Tĩnh.
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 8

128 Hoàng Văn Trí
Quê: Xuân Đan- Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 14/3/1972
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 14

129 Nguyễn Duy Tuấn
Quê: Đức Quang - Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 4/4/1985
Lô: A8 Hàng: 27 Số mộ: 10

130 Hoàng Sỹ Tùng
Quê: Đức Đồng-Đức Thọ, Hà Tĩnh.
HS: 7/11/1986
Lô: A8 Hàng: 19 Số mộ: 10

131 Nguyễn Huy Tương
Quê: Cẩm Quang-Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh. (xã Cẩm Quan)
HS: 3/3/1986
Lô: A8 Hàng: 19 Số mộ: 13

132 Lê Hữu Tửu
Quê: Thạch Tiến-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 7/1/1952
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 40

133 Đậu Quốc Tý
Quê: Xuân Giang -Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 12/11/1972
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 14

134 Nguyễn Văn uyển
Quê: Kỳ Tiến-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 8/11/1986
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 12

135 Trương Công Viên
Quê: Kỳ Trinh-Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 2/4/1971
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 4

136 Trương Văn Viên
Quê: Kỳ Trinh -Kỳ Anh, Hà Tĩnh.
HS: 24/4/1970
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 26

137 Nguyễn Hữu Vu
Quê: Thạch Đài-Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 7/1966
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 13

138 Nguyễn Văn Xuân
Quê: Xuân Hải- Nghi Xuân, Hà Tĩnh.
HS: 1/2/1964
Lô: A2 Hàng: 24 Số mộ: 6

139 Phan Thanh Xuân
Quê: Thạch Ngọc- Thạch Hà, Hà Tĩnh.
HS: 22/7/1967 Lô: A2 Hàng: 6 Số mộ: 12


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 30 Tháng Sáu, 2015, 08:59:09 pm
LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN QUÊ THANH HÓA, HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO. HIỆN CÓ IA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN.

Tổng số liệt sỹ quê gốc Thanh Hóa có danh tính, bia mộ tại nghĩa trang quốc tế Viêt - Lào là 335 liệt sỹ.
Tỉnh đội Nghệ An đã chuyển trao về cho tỉnh Thanh Hóa 19 liệt sỹ,
Gia đình đã tự chuyển về quê và mộ xác minh 27 liệt sỹ.
02 liệt sỹ chỉ có quê, không có danh tính,

DANH SÁCH 287 LIỆT SỸ CÓ BIA MỘ, DANH TÍNH:

1 Lê Năng Ánh
Tâm Minh-Triệu Sơn Thanh Hóa (có thể là xã Tân Ninh)
HS: 29/9/1977
Lô: A8 Hàng 14 Số mộ: 16

2 Lê Văn Ạo
Nghi Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa (xã Ngư Lộc)
HS: 2/11/1976
Lô: A8 Hàng 17 Số mộ: 15

3 Lê Thế Ba
Điền Lư-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 21/8/1978
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 4

4 Văn Ngọc Bai
Hà Dương- Hà Trung Thanh Hóa
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng 24 Số mộ: 8

5 Hà Văn Ban
Điền Lư-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 4/8/1987
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 17

6 Đỗ Văn Báo
Thiệu Hợp - Thiệu Hoá Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 15

7 Lô Quốc Bảo
Oa Lương (?) - Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng 31 Số mộ: 4

8 Phạm Ngọc Bảo
Đông Xuân-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 30/7/1970
Lô: A4 Hàng 10 Số mộ: 3

9 Phạm Văn Bể
Yên Thọ-Yên Định Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 12 Số mộ: 26

10 Phạm Sỹ Biệt
Tiên Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa (xã Tiến Lộc)
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ: 26

11 Hoá Thanh Bính
Nga Bạch-Nga Sơn Thanh Hóa
HS: 4/6/1980
Lô: A2 Hàng 37 Số mộ: 4

12 Bùi Thế Bình
Hoằng Nga (?) -Hoằng Hoá Thanh Hóa
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng 17 Số mộ: 10

13 Bùi Thị Bình
Tiểu Khu H-Hoạt Tham  (?) Thanh Hóa
HS: 17/1/1981
Lô: A8 Hàng 37 Số mộ: 16

14 Đỗ Đình Bình
Xuân Lâm-Thọ Xuân Thanh Hóa (xã Xuân Lam)
HS: 15/6/1978
Lô: A8 Hàng 24 Số mộ: 2

15 Lê Thanh Bình
Yên Thái-Yên Định Thanh Hóa
HS: 6/3/1983
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 15

16 Mai Đình Bình
Tường Lĩnh-Nông Cống Thanh Hóa (xã Tượng Lĩnh)
HS: 4/6/1980
Lô: A2 Hàng 36 Số mộ: 7

17 Nguyễn Hữu Bình
Thạch Cẩm-Vĩnh Thạch Thanh Hóa (nay là huyện Thạch Thành)
HS: 21/11
Lô: A8 Hàng 8 Số mộ: 4

18 Nguyễn Văn Bình
Quảng Phú-Quảng Xương Thanh Hóa (nay thuộc TP THanh Hóa)
Lô: A8 Hàng 25 Số mộ: 15

19 Đinh Văn Bộ
Thành Mỹ-Vĩnh Thạch Thanh Hóa (nay là huyện Thạch Thành)
HS: 21/11/1981
Lô: A8 Hàng 12 Số mộ: 4

20 Nguyễn Thị Boàn
Hoàng Thắng - Hoàng Hóa Thanh Hóa (xã Hoằng Thắng, huyện Hoằng Hóa)
HS: 17/5/1976
Lô: A8 Hàng 33 Số mộ: 15

21 Phạm Văn Bồi
Hà Trung Thanh Hóa (?)
HS: 2/12/1977
Lô: A8 Hàng 28 Số mộ: 28

22 Cao Sỹ Bốn
Đông Thanh-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 13/9/1978
Lô: A8 Hàng 13 Số mộ: 5

23 Lê Hữu Bốn
Đông Anh -Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 13/3/1978
Lô: A8 Hàng 5 Số mộ: 5

24 Lê Xuân Bốn
Thiệu Dương-Đông Sơn Thanh Hóa (nay thuộc huyện Thiệu Hóa)
HS: 13/4/1985
Lô: A8 Hàng 10 Số mộ: 10

25 Nguyễn Minh Bồng
Nga Giáp- Nga Sơn Thanh Hóa
HS: 7/1972
Lô: B1 Hàng 18 Số mộ: 2

26 Lương Văn Bót
Thành Sơn-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 26/6/1986
Lô: A8 Hàng 14 Số mộ: 12

27 Đỗ Kim By
Xuân Lập-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 9 Số mộ: 19

28 Phạm Văn Cam
Xuân Lâm-Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 26/6/1966
Lô: A4 Hàng 13 Số mộ: 4

29 Phạm Văn Cam
Xuân Lâm-Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 26/6/1966
Lô: A4 Hàng 12 Số mộ: 3

30 Lê Ngọc Căn
Thọ Cường-Triệu Sơn Thanh Hóa
Lô: A8 Hàng 14 Số mộ: 25

31 Trần Văn Cần
Nga Nhân-Nga Sơn Thanh Hóa
HS: 24/1/1979
Lô: A2 Hàng 14 Số mộ: 15

32 Binh Văn Cẩn
Minh Dân-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 5/9/1966
Lô: A4 Hàng 13 Số mộ: 6

33 Nguyễn Hồng Cham
Hoàng Quang-Hoàng Hoá Thanh Hóa (Xã Hoằng Quang nay thuộc TP Thanh Hóa)
HS: 12/10/1969
Lô: A8 Hàng 37 Số mộ: 26

34 Tào Phương Châm
Cẩm Ninh (?) -Cẩm Thuỷ Thanh Hóa
HS: 12/11/1969
Lô: A4 Hàng 4 Số mộ: 8

35 Hoàng Văn Chạm
Hoàng Quang-Hoàng Hoá Thanh Hóa (Xã Hoằng Quang nay thuộc TP Thanh Hóa)
HS: 1/11/1969
Lô: A3 Hàng 14 Số mộ: 23

36 Lê Thọ Chân
Thăng Long-Thọ Xuân Thanh Hóa (có thể là xã Thăng Long, huyện Nông Cống)
HS: 1/7/1964
Lô: A3 Hàng 9 Số mộ: 25

37 Cao Văn Châu
Mậu Liên (?) - Tỉnh Gia Thanh Hóa
Lô: B5 Hàng 2 Số mộ: 33

38 Lê Văn Châu
Thọ minh-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 17/5/1978
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 5

39 Nguyễn Chí
Đức Hiệp-Đức Mỗ - Quảng Đại Thanh Hóa (xã Quảng Đại thuộc huyện Quảng Xương)
HS: 12/2
Lô: A3 Hàng 12 Số mộ: 20

40 Vũ Đình Chí
Tế Tiên-Nông Cống Thanh Hóa (có thể là xã Tế Tân)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ: 29

41 Đỗ Văn Chỉ
Trực Liên-Trực Ninh Thanh Hóa (huyện Trực Ninh thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 19/1/1970
Lô: A8 Hàng 35 Số mộ: 4

42 Ngô Văn Chiến
Hà Phong-Hà Trung Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 7 Số mộ: 14

43 Nguyễn Văn Chiến
Các Sơn -Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng 11 Số mộ: 6

44 Bùi Trương Chinh
Điền Lư-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 9/12/1984
Lô: A8 Hàng 29 Số mộ: 12

45 Lê Văn Chinh
Thiệu Văn -Thiệu Hoá Thanh Hóa (xã Thiệu Vân nay thuộc TP Thanh Hóa)
HS: 7/10/1978
Lô: A8 Hàng 5 Số mộ: 16

46 Doãn Trọng Chúc
Đông Thịnh-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 25/3/1978
Lô: A8 Hàng 3 Số mộ: 7

47 Bùi Hồng Chung
Cẩm Tú-Cẩm Thuỷ Thanh Hóa
HS: 21/7/1987
Lô: A8 Hàng 22 Số mộ: 10

48 Nguyễn Thế Chung
Đông Thịnh-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 8/5/1979
Lô: A8 Hàng 13 Số mộ: 8

49 Nguyễn Ngọc Cử
Đông Yên-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 23/12/1979
Lô: A8 Hàng 14 Số mộ: 10

50 Lê Thị Cúc
Hoàng Phú -Hoàng Hoá Thanh Hóa (xã Hoằng Phú thuộc huyện Hoằng Hóa)
HS: 16/9
Lô: A8 Hàng 3 Số mộ: 16

51 Hà Quang Cựi
Minh Châu-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 18/9/1969
Lô: A4 Hàng 14 Số mộ: 31

52 Lê Văn Cung
Đông Hoà -Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 27/3/1978
Lô: A8 Hàng 4 Số mộ: 8

53 Nguyễn Xuân Cương
Thọ Nguyên-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 16/10/1977
Lô: A8 Hàng 29 Số mộ: 5

54 Lê Văn cường
Quang Lộc-Quảng Hậu Thanh Hóa (xã Quảng Lộc thuộc huyện Quảng Xương)
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 15

55 Trần Văn Cường
Vĩnh Thạch Thanh Hóa (?)
HS: 14/4/1981
Lô: A2 Hàng 10 Số mộ: 15

56 Lê Văn Cửu
Thọ Lâm-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 27/2/1978
Lô: A8 Hàng 28 Số mộ: 4

57 Nguyễn Văn Đặc
Đông Minh-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 31/10/1978
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ: 2

58 Nguyễn Minh Đại
Hoằng Trường-Hoằng Hoá Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 7 Số mộ: 13

59 Nguyễn Ngọc Đại
Diễn Thịnh-Diễn Châu Thanh Hóa (thuộc tỉnh Nghệ An))
HS: 1/2/1972
Lô: A8 Hàng 35 Số mộ: 11

60 Nguyễn Văn Đàm
Quảng Khê-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 13/10/1980
Lô: A8 Hàng 28 Số mộ: 26

61 Nguyễn Duy Dần
An Hải -Tĩnh Gia Thanh Hóa (có thể là xã Hải An)
HS: 1/11/1983
Lô: A8 Hàng 5 Số mộ: 12

62 Lê Cảnh Đăng
Hải Ninh-Tĩnh Gia Thanh Hóa
Lô: B1 Hàng 7 Số mộ: 11

63 Nguyễn Quốc Đạt
Vĩnh Long-Vĩnh Lộc Thanh Hóa
HS: 18/6/1988
Lô: A8 Hàng 33 Số mộ: 11

64 Phạm Văn Đạt
Thọ Sơn-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 16/9/1987
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 12

65 Bùi Đăng Dinh
Thạch An -Thạch Thành Thanh Hóa (chỉ có xã Thành An, huyện Thạch Thành)
HS: 11/11/1968
Lô: A4 Hàng 5 Số mộ: 6

66 Quách Hồng Dinh
SN: 1943
Cán Khê - Như Xuân, Thanh Hóa
HS: 07/06/1973
Lô: A2 Hàng 30 Số mộ: 7

67 Bùi Văn Đinh
Thạch An -Thạch Thành Thanh Hóa (chỉ có xã Thành An, huyện Thạch Thành)
HS: 1/11/1960
Lô: A4 Hàng 5 Số mộ: 7

68 Phạm Viết Đo
Hoa Lộc - Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 30/1/1973
Lô: A8 Hàng 33 Số mộ: 28

69 Nguyễn Văn Đoan
Quảng Ninh-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 4 Số mộ: 18

70 Đậu Xuân Đông
Ngọc Lĩnh -Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 22/8/1982
Lô: A2 Hàng 36 Số mộ: 16

71 Hoàng Sỹ Dự
Thăng Bình -Nông Cống Thanh Hóa
HS: 18/6/1985
Lô: A8 Hàng 8 Số mộ: 13

72 Hoàng Văn Đức
Tế Lợi -Nông Cống Thanh Hóa
HS: 1/11/1964
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 25

73 Lê Minh Đức
Thịnh Lộc- Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 2/11/1964
Lô: A2 Hàng 4 Số mộ: 4

74 Nguyễn Ngọc Đức
Bình Tiến (?) Thanh Hóa
HS: 2/2/1970
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 14

75 Vũ Văn Đức
Hoằng Liên –Hoằng Hoá Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 1 Số mộ: 22

76 Dương Công Dung
Xuân Thiệu-Thọ Xuân Thanh Hóa (có thể là xã Xuân Thiên)
HS: 1/9/1981
Lô: A8 Hàng 1 Số mộ: 2

77 Lê Minh Dũng
Minh Sơn - Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 25/10/1978
Lô: A8 Hàng 32 Số mộ: 3

78 Luyện Đình Dũng
Minh Châu-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 21/9/1985
Lô: A8 Hàng 20 Số mộ: 14

79 Trần Văn Dũng
Thiệu Yên -Thiệu Quang Thanh Hóa (xã Thiệu Quang thuộc huyện Thiệu Hóa)
HS: 18/11/1983
Lô: A8 Hàng 3 Số mộ: 3

80 Bùi Văn Duy
Xuân Thiệu-Thọ Xuân Thanh Hóa (có thể là xã Xuân Thiên)
Lô: A8 Hàng 17 Số mộ: 29

81 Lê Đăng Giá
Đông Hoà-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 13/5/1979
Lô: A8 Hàng 6 Số mộ: 8

82 Nguyễn Xuân Giai
Minh Dân - Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 23/10/1970
Lô: A4 Hàng 16 Số mộ: 2

83 Lương Hữu Giang
Hoàng Phong-Hoàng Hoá Thanh Hóa (xã Hoằng Phong, huyện Hoằng Hóa)
HS: 27/3/1970
Lô: A4 Hàng 10 Số mộ: 2

84 Đoàn Hồng Hà
Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc Thanh Hóa
Lô: A8 Hàng 4 Số mộ: 11

85 Lê Thị Hà
Tân Ninh-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 22/11/1975
Lô: A8 Hàng 23 Số mộ: 15

86 Lê Hách
Thọ Lập -Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 12/6/1969
Lô: A4 Hàng 5 Số mộ: 31

87 Nguyễn Thanh Hải
Hải Nhân -Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 1/2/1986
Lô: A8 Hàng 7 Số mộ: 15

88 Lê Xuân Hãn
Quảng Khê-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 19/2/1978
Lô: A8 Hàng 17 Số mộ: 25

89 Nguyễn Hồng Hạnh
Quảng Trung -Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 10/1/1970
Lô: A8 Hàng 10 Số mộ: 17

90 Trịnh Văn Hạnh
Hạnh Phúc-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 29/12/1979
Lô: A8 Hàng 12 Số mộ: 3

91 Bùi Văn Hảo
Xuân Hoà-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 20/5/1978
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 9

92 Nguyễn Hữu Hậu
Đông Tiến - Triệu Sơn Thanh Hóa (xã Đồng Tiến)
HS: 6/3/1976
Lô: A8 Hàng 34 Số mộ: 15

93 Lê Đình Hiến
Đinh Tường-Thiệu Yên Thanh Hóa (xã Định Tường, huyện Yên Định)
HS: 12/1/1981
Lô: A8 Hàng 25 Số mộ: 5

94 Nguyễn Đức Hiền
Thiệu Toản- Thiệu Hoá Thanh Hóa (xã Thiệu Toán)
Lô: B4 Hàng 2 Số mộ: 1

95 Lê Cao Hiếu
Quảng Trương- Quảng Xương Thanh Hóa (xã Quảng Trường)
HS: 1/11/1968
Lô: A2 Hàng 11 Số mộ: 5

96 Trần Văn Hiệu
Quảng Đông-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 3/5/1977
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 16

97 Phạm Thị Hộ
Quảng Định-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 1/4/1968
Lô: A3 Hàng 5 Số mộ: 22

98 Hà Văn Hoa
Ban Công-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 1/8/1978
Lô: A8 Hàng 29 Số mộ: 6

99 Nguyễn Xuân Hoa
Quảng Phong-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 17/7/1977
Lô: A8 Hàng 28 Số mộ: 16

100 Trần Thị Hoa
Hoàng Lư-Hoàng Hoá Thanh Hóa (xã Hoằng Lưu)
HS: 17/7/1981
Lô: A8 Hàng 16 Số mộ: 15

101 Hoàng Văn Hoá
Ba Đình-Trường Sơn Thanh Hóa (xã Ba Đình thuộc huyện Nga Sơn)
HS: 6/2/1981
Lô: A8 Hàng 14 Số mộ: 28

102 Đỗ Văn Hoạch
Quảng Vạn - Quảng Xương Thanh Hóa (xã Quảng Văn)
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 14

103 Nguyễn Xuân Hoan
Quảng Phong-Quảng Xương Thanh Hóa
Lô: A8 Hàng 16 Số mộ: 27

104 Lê Đức Hoàn
 Hoằng Phúc –Hoằng Hoá Thanh Hóa
HS: 6/9/1967
Lô: A4 Hàng 4 Số mộ: 32

105 Trịnh Bá Hoàng
Thọ Cường-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 14/11/1987
Lô: A8 Hàng 5 Số mộ: 17

106 Mai Xuân Hợi
Tân Ninh-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 1/11/1969
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 17

107 Đỗ Văn Hợp
Quảng Hợp-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 30/11/1976
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 16

108 Trần Đình Huấn
Thiệu Giang- Thiệu Sơn Thanh Hóa (Xã Thiệu Giang thuộc huyện Thiệu Hóa)
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng 7 Số mộ: 32

109 Nguyễn Văn Huê
Thắng Bình-Nông Cống Thanh Hóa (xã Thăng Bình)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 13 Số mộ: 17

110 Nguyễn Văn Huệ
Thọ Dân -Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 9/2/1979
Lô: A8 Hàng 6 Số mộ: 16

111 Lê Mạnh Hùng
Quảng Thọ- Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 14/4/1981
Lô: A2 Hàng 22 Số mộ: 11

112 Lê Viết Hùng
Xuân Bình-Như Xuân Thanh Hóa
HS: 14/11/1978
Lô: A8 Hàng 12 Số mộ: 6

113 Mai Xuân Hùng
Đông Quang-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 25/4/1981
Lô: A8 Hàng 2 Số mộ: 4

114 Phạm Văn Hùng
Tân Lập -Bá Thước Thanh Hóa
HS: 18/6/1985
Lô: A8 Hàng 8 Số mộ: 12

115 Trương Văn Hùng
Cẩm Phúc-Cẩm Thuỷ Thanh Hóa (có thể là xã Cẩm Phú)
HS: 9/7/1987
Lô: A8 Hàng 36 Số mộ: 1

116 Đàm Bá Hưng
Đông Lĩnh-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 6/6/1981
Lô: A8 Hàng 2 Số mộ: 6

117 Nguyễn Thị Hưng
Dân Lực-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 8/4/1980
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 17

118 Đỗ Thanh Huyên
Vĩnh Tân-Vĩnh Lộc Thanh Hóa
HS: 23/8/1980
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 16

119 Lục Văn Khắc
Thiết Khê-Bá Thước Thanh Hóa  (xã Thiết Kế)
HS: 23/12/1969
Lô: A8 Hàng 36 Số mộ: 8

120 Nguyễn Văn Khanh
Nông trường-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 16/12/1969
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 31

121 Trần Văn Khanh
Định Tân-Triệu Yên Thanh Hóa (xã Định Tân thuộc huyện Yên Định)
HS: 12/1/1981
Lô: A8 Hàng 7 Số mộ: 6

122 Triệu Quốc Khánh
Quảng định- Quảng xương Thanh Hóa
HS: 29/12/1987
Lô: 2 Số mộ: 2

123 Lê Ngọc Khoa
Thọ Cường-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 15/1/1979
Lô: A8 Hàng 23 Số mộ: 13

124 Trần Viết Khoa
Đông Hoà-Đông Thiệu Thanh Hóa (thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 23/5/1978
Lô: A8 Hàng 2 Số mộ: 1

125 Vũ Huy Khu
Tân Thọ-Nông Cống Thanh Hóa
HS: 8/10/1968
Lô: A4 Hàng 9 Số mộ: 10

126 Nguyễn Ngọc Khuê
Tân Xuân -Thọ Xuân Thanh Hóa (có thể là xã Xuân Tân)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 17

127 Nguyễn Văn Khươn
Hợp Thắng-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 7/10/1968
Lô: A4 Hàng 6 Số mộ: 30

128 Đoàn Thị Kiệm
Quảng Định-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 26/7/1986
Lô: A8 Hàng 28 Số mộ: 17

129 Nguyễn Văn Kiên
Đông Lâm-Hậu Lộc Thanh Hóa (?)
HS: 2/11/1964
Lô: A3 Hàng 11 Số mộ: 22

130 Phạm Văn Kính
Định Hải-Yên Định Thanh Hóa
HS: 12/1/1969
Lô: B8 Hàng 3 Số mộ: 24

131 Phạm Đình Kỳ
Quảng Vọng-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 15/12/1987
Lô: A8 Hàng 13 Số mộ: 13

132 Quách Văn Kỳ
Thành Minh-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 17/2/1986
Lô: A8 Hàng 29 Số mộ: 17

133 Lê Thị Lài
Xuân Lâm-Thọ Xuân Thanh Hóa (xã Xuân Lam)
HS: 23/5/1978
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ: 15

134 Trương Trọng Lâm
Vĩnh Tiến-Vĩnh Lộc Thanh Hóa
HS: 13/12/1987
Lô: A8 Hàng 29 Số mộ: 11

135 Trương Đình Lan
Cẩm Phú-Cẩm Thuỷ Thanh Hóa
HS: 17/9/1981
Lô: A8 Hàng 22 Số mộ: 4

136 Lê Văn Liêm
Thọ Cường-Thọ xuân Thanh Hóa
HS: 17/11/1979
Lô: A8 Hàng 20 Số mộ: 1

137 Phạm Văn Liên
Mường Khê-Hương Chiêng Thanh Hóa (?)
HS: 1/6/1965
Lô: A2 Hàng 7 Số mộ: 7

138 Trần Xuân Liến
Xuân Lập-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 4/1/1978
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ: 15

139 Đậu Xuân Loa
Xuân Lập-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 30/12/1969
Lô: A4 Hàng 9 Số mộ: 9

140 Nguyễn Xuân Loan
Trường Sơn-Nông Cống Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A4 Hàng 2 Số mộ: 23

141 Doãn Trọng Lộc
Đông Thịnh -Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 12/3/1978
Lô: A8 Hàng 5 Số mộ: 8

142 Nguyễn Xuân Lợi
Đông Tiến-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 5/10/1979
Lô: A8 Hàng 18 Số mộ: 6

143 Lương Thị Lót
Hoàng Lưu-Hoàng Hoá Thanh Hóa
HS: 17/7/1981
Lô: A8 Hàng 37 Số mộ: 15

144 Nguyễn Văn Luận
Đông Minh-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 19/5/1978
Lô: A8 Hàng 8 Số mộ: 3

145 Đoàn Văn Lưng
Đông Tân -Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 13/4/1978
Lô: A8 Hàng 5 Số mộ: 9

146 Bùi Văn Lưu
Thành Tiến-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 10/9/1985
Lô: A8 Hàng 22 Số mộ: 11

147 Đặng Ngọc Lưu
Gia Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa (có thể là xã Đa Lộc)
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 16

148 Nguyễn Văn Mạnh
Lam Sơn_ngọc Lạc Thanh Hóa
HS: 3/3/1986
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 10

149 Nguyễn Việt Mão
Quảng Thắng-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 4/4/1974
Lô: A8 Hàng 18 Số mộ: 29

150 Lê Hồng Minh
Xuân Tiên -Thọ Xuân Thanh Hóa (xã Xuân Thiên)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ: 25



Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 30 Tháng Sáu, 2015, 09:01:20 pm
LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN QUÊ THANH HÓA, HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO. HIỆN CÓ IA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN. (tiếp theo)

151 Quân Bá Mưu
Thiệu Châu Thanh Hóa (thuộc huyện Thiệu Hóa)
HS: 1/1969
Lô: B1 Hàng 18 Số mộ: 16

152 Nguyễn Văn Năm
Quảng Trường-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 3/6/1976
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 16

153 Lê Xuân Năng
Hoa Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ: 15

154 Nguễn Đình Ngà
Quảng Lưu-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 10/1/1970
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ: 4

155 Nguyễn Đình Ngà
Quảng Lưu -Quảng Xương Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 12 Số mộ: 3

156 Phạm Đức Ngạch
Cẩm Liên-Cẩm Thuỷ Thanh Hóa
HS: 24/7/1970
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 27

157 Đoàn Trọng Nghĩa
Vĩnh Bình-Vĩnh Thạch Thanh Hóa (có thể là xã Vĩnh Minh hoặc xã Vĩnh Ninh)
HS: 8/11/1984
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ: 4

158 Lê Văn Nghiêu
Hoằng Đại - Hoằng Hoá Thanh Hóa (nay thuộc TP Thanh Hóa)
HS: 23/11/1964
Lô: A2 Hàng 4 Số mộ: 8

159 Nguyễn Quang Nghinh
Tế Tân -Nông Cống Thanh Hóa
Lô: A2 Hàng 16 Số mộ: 7

160 Đào Thị Ngoãn
Nam Ngạn Thanh Hóa (nay thuộc TP Thanh Hóa)
HS: 17/1/1981
Lô: A8 Hàng 37 Số mộ: 14

161 Lê Xuân Ngoãn
Thọ Hải - Thọ Xuân Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 30

162 Dương Văn Ngọc
Hải Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 25/10/1985
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 11

163 Lê Đăng Ngôn
Minh Dân-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 29/11/1969
Lô: A8 Hàng 17 Số mộ: 22

164 Hoàng Trung Nguyên
Thanh Lang- V. Thành Thanh Hóa (có thể là xã Thành Long, huyện Thạch Thành)
Lô: A2 Hàng 19 Số mộ: 11

165 Bùi Duy Nhâm
Thọ Hoà -Thọ Xuân Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 12 Số mộ: 5

166 Trương Văn Nhất
Thạch Đồng-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 31/12/1986
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 17

167 Trịnh Văn Nhi
Thọ Trường - Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 1/11/1971
Lô: A2 Hàng 19 Số mộ: 8

168 Nguyễn Văn Nhiên
Đông Anh -Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 3/1972
Lô: B1 Hàng 16 Số mộ: 30

169 Trần Văn Như
Tế Lợi-Nông Cồng Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 11

170 Nguyễn Đình Nhưỡng
Mậu Lâm -Như Xuân Thanh Hóa (nay thuộc huyện Như Thanh)
HS: 3/8/1979
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ: 9

171 Nguyễn Sỹ Niên
Đông Anh -Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 14/3/1978
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ: 1

172 Lưu Văn Oanh
Thạch Bình- Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 1/11/1972
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ: 11

173 Lê Đình Phan
Yên Minh-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 31

174 Lê Thế Phán
Đông Xuân-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 14/1/1978
Lô: A8 Hàng 20 Số mộ: 7

175 Đỗ Viết Phong
Xuân Hương-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 20/10/1987
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 10

176 Trương Văn Phong
Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy Thanh Hóa
HS: 24/5/1983
Lô: A8 Hàng 34 Số mộ: 8

177 Lê Lãnh Phú
Đông Minh - Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 5/6/1980
Lô: A8 Hàng 32 Số mộ: 2

178 Nguyễn Văn phúc
Dân Lực-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 23

179 Lê Duy Phước
Thanh Hoá Thanh Hóa (?)
Lô: A8 Hàng 4 Số mộ: 15

180 Lê Bạt Phương
Tân Minh-Triệu Sơn Thanh Hóa (Xã Tân Ninh)
HS: 6/10/1978
Lô: A8 Hàng 25 Số mộ: 1

181 Nguyễn Văn Phương
Hợp Thăng (?) -Nông Cống Thanh Hóa
HS: 15/8/1961
Lô: A3 Hàng 10 Số mộ: 20

182 Nguyễn Văn Quân
Kiến Thọ-Ngọc Lạc Thanh Hóa (xã Kiên Thọ)
HS: 31/10/1986
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 14

183 Trương Hồng Quân
Thiết Ống - Bá Thước Thanh Hóa
HS: 20/9/1978
Lô: A8 Hàng 32 Số mộ: 7

184 Lê Hữu Quảng
Quảng Tâm-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 24/7/1979
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ: 6

185 Vi Xuân Quê
Kỳ Tân-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 19/2/1978
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 2

186 Lê Đình Quế
Thọ Lập - Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 28/3/1978
Lô: A8 Hàng 32 Số mộ: 1

187 Đỗ Minh Quy
Xuân Lập -Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 10/1/1970
Lô: A3 Hàng 2 Số mộ: 12

188 Lương Ngọc Quyền
Ngọc Linh-Tĩnh Gia Thanh Hóa (xã Ngọc Lĩnh)
HS: 20/3/1965
Lô: A2 Hàng 25 Số mộ: 4

189 Đinh Văn Quyển
Xuân Du-Như Xuân Thanh Hóa (nay thuộc huyện Như Thanh)
HS: 31/10/1978
Lô: A8 Hàng 8 Số mộ: 9

190 Trần Sỹ Rông
Quảng Phu-Quảng Xương Thanh Hóa (xã Quảng Phú)
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng 25 Số mộ: 8

191 Trần Thị Rộng
Quảng Phú-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 13/2/1980
Lô: A8 Hàng 35 Số mộ: 15

192 Phạm Văn Sang
Sơn Thuỷ-Quan Hoá Thanh Hóa (nay thuộc huyện Quan Sơn)
HS: 18/6/1985
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ: 12

193 Lê Đăng Sinh
Thăng Thọ-Nông Cống Thanh Hóa
HS: 5/9/1968
Lô: A4 Hàng 3 Số mộ: 10

194 Nguyễn Văn Sinh
Hà Bình-Hà Trung Thanh Hóa
HS: 5/6
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 13

195 Bùi Minh Sơn
Kỳ Thọ-Ngọc Lạc Thanh Hóa (có thể là xã Kiên Thọ)
HS: 23/4/1966
Lô: A4 Hàng 1 Số mộ: 20

196 Bùi Văn Sơn
Thạch Cẩm- Thạch Thành Thanh Hóa
Lô: A2 Hàng 30 Số mộ: 9

197 Hà Duyên Sơn
Xuân Lai-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 14/5/1978
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 3

198 Hà Văn Sơn
Quảng Xương Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 15

199 Hoàng Cao Sơn
Quảng Trạch-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 10

200 Lê Thanh Sơn
Thọ Nguyên-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 20/5/1978
Lô: A8 Hàng 19 Số mộ: 6

201 Phạm Hùng Sơn
Hoàng Giang-Nông Cống Thanh Hóa
HS: 30/6/1964
Lô: A2 Hàng 9 Số mộ: 2

202 Trần Minh Sơn
Thanh Hóa (cần rà soát trên hồ sơ của sở LĐTBXH Thanh Hóa)
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng 3 Số mộ: 27

203 Trịnh Bá Su
Yên Ninh - Yên Định Thanh Hóa
HS: 16/1/1970
Lô: A4 Hàng 7 Số mộ: 8

204 Lê Đình Sử
Văn Sơn-Triệu Sơn Thanh Hóa (?)
HS: 2/11/1964
Lô: A3 Hàng 14 Số mộ: 24

205 Nguyễn Xuân Sử
Dân quyền -Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 10/1977
Lô: A8 Hàng 8 Số mộ: 16

206 Lê Thế Tác
Thiệu Phú-Thiệu Hóa Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 15 Số mộ: 3

207 Nguyễn Hữu Tác
Hải Thượng - Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 10/3/1965
Lô: A8 Hàng 33 Số mộ: 22

208 Đỗ Xuân Tài
Khuyến Nông-Nông Cống Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 22

209 Lê Thanh Tâm
Quảng Long-Nông Cống Thanh Hóa (xã này thuộc huyện Quảng Xương)
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 9 Số mộ: 22

210 Vũ Minh Tâm
Quảng Vọng-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A2 Hàng 14 Số mộ: 3

211 Phạm Văn Tần
Xuân Phúc -Như Xuân Thanh Hóa
HS: 17/1/1980
Lô: A8 Hàng 3 Số mộ: 1

212 Nguyễn Văn Tăng
Đông Thịnh-Triệu Sơn Thanh Hóa (xã này thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 4/1/1978
Lô: A8 Hàng 18 Số mộ: 1

213 Nguyễn Tiến Tập
Quảng Phú -Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 11/10/1969
Lô: A8 Hàng 10 Số mộ: 31

214 Chưa Biết Tên
(cần xác định bằng ADN với thân nhân xã Hải Thượng có liệt sỹ hy sinh tại MT31)
Hải Thượng-Tĩnh Gia Thanh Hóa
Lô: A8 Hàng 33 Số mộ: 26

215 Chưa Biết Tên
(cần xác định bằng ADN với thân nhân xã Đông Cương có liệt sỹ hy sinh tại MT31)
Đông cương- đông sơn Thanh Hóa (nay thuộc TP Thanh Hóa)
Lô: A8 Hàng 32 Số mộ: 21

216 Do Xuân Thả
Thuận Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa (?)
Lô: A3 Hàng 8 Số mộ: 5

217 Nguyễn Đình Thạch
Xuân Yên-Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 25/11/1977
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 3

218 Bùi Văn Thái
Xuân Dư-Như Xuân Thanh Hóa
HS: 19/2/1978
Lô: A8 Hàng 20 Số mộ: 6

219 Bùi Văn Thắng
Cẩm Long-Cẩm Thuỷ Thanh Hóa
HS: 23/12/1987
Lô: A8 Hàng 30 Số mộ: 13

220 Trần Huy Thanh
Tân Minh-Triệu Sơn Thanh Hóa (xã Tân Ninh)
HS: 28/12/1978
Lô: A8 Hàng 16 Số mộ: 3

221 Hoàng Văn Thành
Thăng Thọ - Nông Cống Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 18

222 Lê Hữu Thành
Xuân Lộc-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 1/11
Lô: A4 Hàng 12 Số mộ: 6

223 Nguyễn Xuân Thành
Thiệu Yên-Đông Sơn Thanh Hóa (?)
HS: 26/3/1986
Lô: A8 Hàng 37 Số mộ: 8

224 Trần Quang Thành
Đông Tân-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 14/3/1978
Lô: A8 Hàng 10 Số mộ: 6

225 Phạm Lê Thao
Thành Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 13/4/1970
Lô: A3 Hàng 7 Số mộ: 6

226 Nguyễn Xuân Thêu
Phú Xuân-Quảng Hoa Thanh Hóa (xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương)
HS: 14/6/1983
Lô: A2 Hàng 37 Số mộ: 11

227 Nguyễn Trường Thi
Xuân Thiều -Thọ Xuân Thanh Hóa
HS: 4/4/1978
Lô: A8 Hàng 9 Số mộ: 8

228 Lê Văn Thiệu
Thạch Đồng-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 7/11/1986
Lô: A8 Hàng 13 Số mộ: 11

229 Nguyễn Tăng Thịnh
Dân Lực-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 15/9/1981
Lô: A8 Hàng 2 Số mộ: 5

230 Hà Văn Thơ
Điền Quang-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 28/12/1986
Lô: A8 Hàng 31 Số mộ: 17

231 Nguyễn Hữu Thọ
Tân Trường-Tĩnh Gia Thanh Hóa
HS: 18/3/1986
Lô: A8 Hàng 36 Số mộ: 10

232 Hoàng Văn Thông
Hải Thượng-Tĩnh Gia Thanh Hóa
Lô: B1 Hàng 8 Số mộ: 39

233 Lê Huy Thông
Xuân Thịnh-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 29/9/1980
Lô: A2 Hàng 36 Số mộ: 9

234 Chu Đình Thư
Yên trung-Yên Định Thanh Hóa
HS: 18/10/1972
Lô: A4 Hàng 2 Số mộ: 9

235 Trương Công Thừa
Lương Ngoại-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 24/2/1978
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 9

236 Cao Bình Thuận
Cẩm Thành-Cẩm Thuỷ Thanh Hóa
HS: 7/6/1981
Lô: A2 Hàng 16 Số mộ: 13

237 Lê Bá Thuận
Quảng Hùng-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 21

238 Nguyễn Trí Thức
Mai lâm - Tĩnh gia Thanh Hóa
HS: 9/8/1987
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 5

239 Nguyễn Xuân Thương
Hải Hà-Triệu Sơn Thanh Hóa (?)
HS: 1/11/1968
Lô: A2 Hàng 13 Số mộ: 1

240 Trần Xuân Thường
Nga Phú-Nga Sơn Thanh Hóa
Lô: A2 Hàng 41 Số mộ: 7

241 Nguyễn Hương Thuỷ
Văn Thắng-Nông Cống Thanh Hóa (xã Vạn Thắng)
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 14 Số mộ: 31

242 Phạm Ngọc Tích
Thanh Hoá Thanh Hóa (cần rà soát trên hồ sơ của sở LĐTBXH Thanh Hóa)
HS: 12/2/1969
Lô: A4 Hàng 10 Số mộ: 28

243 Bùi Xuân Tiến
Phú Xuân-Thọ Lộc Thanh Hóa (huyện Thọ Xuân)
HS: 5/8/1978
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 2

244 Lê kim Tiến
Vân Sơn-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 15 Số mộ: 29

245 Nguyễn Sỹ Tiến
Vĩnh Thiết (?) - Vĩnh Lộc Thanh Hóa
Lô: B5 Hàng 2 Số mộ: 38

246 Triệu Minh Tiến
Tân bình - cẩm thủy Thanh Hóa (có thể là xã Cẩm Bình)
HS: 29/3/1985
Lô: Hàng 1 Số mộ: 5

247 Nguyễn Văn Tình
Trường Minh-Nông Cống Thanh Hóa
HS: 29/3
Lô: A8 Hàng 17 Số mộ: 10

248 Trần Xuân Tình
Số Nhà 50-Trần Phú Thanh Hóa
HS: 18/1/1969
Lô: A4 Hàng 12 Số mộ: 9

249 Thiệu Bá Tĩnh
Đông Tiến-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 16/2/1979
Lô: A8 Hàng 13 Số mộ: 4

250 Lê Minh Tơ
Thiệu Toản-Thiệu Hoà Thanh Hóa (xã Thiệu Toán thuộc huyện Thiệu Hóa)
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ: 19

251 Nguyễn Văn Toa
Thăng Trường (?) -Nông Cống Thanh Hóa
HS: 1/11/1969
Lô: A8 Hàng 16 Số mộ: 28

252 Bùi Khắc Toan
Quảng Trung-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 22/3/1978
Lô: A8 Hàng 26 Số mộ: 17

253 Nguyễn Đình Toán
Quang Phúc-Thọ Xuân Thanh Hóa (xã Quảng Phú)
HS: 20/3/1979
Lô: A8 Hàng 21 Số mộ: 17

254 Quách Văn Trí
Vĩnh Ninh-Vĩnh Thạch Thanh Hóa (nay thuộc huyện Vĩnh Lộc)
HS: 14/9/1982
Lô: A8 Hàng 7 Số mộ: 9

255 Trịnh Kim Trọng
Dân Lực - Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 24/11/1968
Lô: A3 Hàng 14 Số mộ: 27

256 Lê Vũ Trụ
Hậu Lộc Thanh Hóa (cần xác minh trên hồ sơ phòng LĐTBXH huyện Hậu Lộc)
HS: 1/12/1968
Lô: A3 Hàng 6 Số mộ: 16

257 Vũ Minh Tuấn
Hà Yên-Hà Trung Thanh Hóa
Lô: A3 Hàng 14 Số mộ: 11

258 Phạm Tùng
Thạch Bình-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 9/6/1966
Lô: A4 Hàng 5 Số mộ: 20

259 Du Công Tường
Quảng Minh-Quảng Xương Thanh Hóa
HS: 2/3/1977
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ: 16

260 Nguyễn Văn Tường
Thạch Định -Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 12 Số mộ: 19

261 Quách Văn Tường
Thành Long-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 1/11
Lô: A3 Hàng 4 Số mộ: 26

262 Nguyễn Văn Tuý
Minh Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 10/10/1983
Lô: A8 Hàng 15 Số mộ: 26

263 Trương Thế Tý
Hoàng Tiến- Hoàng Hoá Thanh Hóa
Lô: B1 Hàng 19 Số mộ: 32

264 Dương Văn Uyển
Hà Dương-Hà Trung Thanh Hóa
HS: 1/4/1965
Lô: A2 Hàng 11 Số mộ: 10

265 Nguyễn Trung Uynh
Đông Yên-Đông Sơn Thanh Hóa
HS: 25/5/1978
Lô: A8 Hàng 25 Số mộ: 8

266 Lê Văn Vân
Phú Lộc- Hậu Lộc Thanh Hóa
Lô: A2 Hàng 21 Số mộ: 1

267 Nguyễn Hữu Vàng
Quảng Minh-Quảng Xương Thanh Hóa
Lô: A2 Hàng 17 Số mộ: 4

268 Tống Văn Vậy
H.Thắng-H.Hoá Thanh Hóa (có thể là Hoàng Thắng, Hoàng Hóa, Thanh Hóa)
HS: 02/05/1971
Lô: B5 Hàng 3 Số mộ: 12

269 Ngô Quang Viễn
Hà Phú-Hà Trung Thanh Hóa
HS: 20/11/1981
Lô: A2 Hàng 16 Số mộ: 16

270 Phạm Văn Viễn
Diễn Thọ-Bá Thước Thanh Hóa (?)
HS: 12/1/1983
Lô: A8 Hàng 20 Số mộ: 28

271 Đặng Ngọc Vinh
Anh Sơn -Tĩnh Gia Thanh Hóa (?)
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng 11 Số mộ: 8

272 Hoàng Ngọc Vinh
Thịnh Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 3/11/1964
Lô: A2 Hàng 14 Số mộ: 2

273 Doãn Tiến Võ
Đông Thịnh-Đông Thiệu Thanh Hóa (nay thuộc huyện Đông Sơn)
HS: 6/11/1979
Lô: A8 Hàng 11 Số mộ: 2

274 Nguyễn Văn Vồ
N.Lạc-H.Lộc Thanh Hóa (có thể là xã Ngư Lộc, huyện Hậu lộc)
HS: 1/1969
Lô: B5 Hàng 3 Số mộ: 14

275 Lê Văn Vũ
Đông Cương - Đông Sơn Thanh Hóa (nay thuộc TP Thanh Hóa)
HS: 1/1/1987
Lô: A8 Hàng 32 Số mộ: 17

276 Bùi Văn Vượng
Thọ Bình-Triệu Sơn Thanh Hóa
HS: 17/5/1984
Lô: A8 Hàng 11 Số mộ: 1

277 Bùi Văn Vy
Xuân Thiện - Thọ Xuân Thanh Hóa (xã Xuân Thiên)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 22

278 Vũ Văn Vy
Hưng Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 1/11/1969
Lô: A3 Hàng 13 Số mộ: 21

279 Hà Văn Xiên
Phú Xuân-Quan hoá Thanh Hóa
HS: 20/8/1983
Lô: A8 Hàng 37 Số mộ: 11

280 Bùi Kim Xòng
Thạch Sơn- Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 1/6/1964
Lô: A2 Hàng 7 Số mộ: 9

281 Lê Viết Xu
Ngọc Trao-Thạch Thành Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A4 Hàng 2 Số mộ: 8

282 Lê Anh Xuân
Điền Lư-Bá Thước Thanh Hóa
HS: 12/10/1986
Lô: A8 Hàng 29 Số mộ: 13

283 Lê Thanh Xuân
Vĩnh An-Vĩnh Lộc Thanh Hóa
HS: 1/3/1966
Lô: A8 Hàng 27 Số mộ: 28

284 Nguyễn Văn Xuân
Thành Vinh-Vĩnh Thạch Thanh Hóa
HS: 5/1/1982
Lô: A2 Hàng 39 Số mộ: 10

285 Hà Như Ý
Thanh Kỳ- Như Xuân Thanh Hóa (nay thuộc huyện Như Thanh)
HS: 15/10
Lô: A8 Hàng 1 Số mộ: 7

286 Hồ Văn Ý
Nông Cống Thanh Hóa (cần xác minh xã qua hồ sơ phong LĐTBXH Nông Cống)
HS: 20/4/1964
Lô: A2 Hàng 22 Số mộ: 5

287 Nguyễn Bình Yên
Hưng Lộc-Hậu Lộc Thanh Hóa
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng 16 Số mộ: 11


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 01 Tháng Bảy, 2015, 08:31:15 pm
DANH SÁCH 125 LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN QUÊ GỐC NAM HÀ (HÀ NAM VÀ NAM ĐỊNH) VÀ NINH BÌNH, HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO, HIỆN CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN:
DANH SÁCH 100 LIỆT SỸ QUÊ GỐC NAM HÀ:
1 Nguyễn Văn Ánh
Quê: Phú Cường- Nghĩa Lâm-Nghĩa Hưng Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 38
2 NGuyễn Văn Bái
Quê: Nhân Nghĩa -Lý Nhân Nam Hà (nay thuộc tỉnh Hà Nam)
HS: 3/7/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 10
3 Đoàn Văn Ban
Quê: Trung Lương - Bình Lục Nam Hà (nay thuộc tỉnh Hà Nam)
Lô: B12 Hàng: Số mộ: 2
4 Nguyễn Thanh Bình
Quê: Liêm Thuận – Thanh Liêm Nam Hà (nay thuộc tỉnh Hà Nam)
HS: 9/1/1974
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 13
5 Trần Công Can
Quê: Cốc Thành-Vũ Bản Nam Hà
(có thể là ở làng Cốc Thành xã Thành Lợi huyện Vụ Bản - Nam Định)
HS: 11/2/1970
Lô: A1 Hàng: 11 Số mộ: 11
6 Hoàng Cân
Quê: Hải Quang-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 2/1970
Lô: B1 Hàng: 7 Số mộ: 7
7 Nguyễn Quang Chiến
Quê: Hải Hưng-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 8 Số mộ: 22
8 Trần Đình Chung
Quê: Lộc Hoà-Mỹ Lộc Nam Hà (nay thuộc TP Nam Định)
HS: 23/12/1969
Lô: A4 Hàng: 10 Số mộ: 21
9 Trần Duy Chuyên
Quê: Nhân Hoà- Lý Nhân Nam Hà (nay thuộc tỉnh Hà Nam)
HS: 23/1980
Lô: Hàng: 1 Số mộ: 15
10 Đỗ Xuân Côn
Quê: Trúc Liên (?) -Nam Ninh Nam Hà
HS: 3/5/1970
Lô: A3 Hàng: 4 Số mộ: 9
11 Ngô Thế Cường
Quê: Minh Khai-Phủ Lý Nam Hà (nay là phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam)
HS: 21/1/1981
Lô: A2 Hàng: 36 Số mộ: 14
12 Đinh Văn Dũng
Quê: Quảng Lạc-Hoàng Long Nam Hà (nay là xã Quảng Lạc huyện Nho Quan - Ninh Bình.)
HS: 8/5/1984
Lô: A8 Hàng: 23 Số mộ: 1
13 Nguyễn Tiến Dũng
Quê: Hải Hà-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 5/11/1979
Lô: A8 Hàng: 1 Số mộ: 3
14 Phạm Văn Đại
Quê: Hải Cát-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: B1 Hàng: 8 Số mộ: 23
15 Trần Trọng Đăng
Quê: Lộc An Nam Hà (nay thuộc TP Nam Định)
HS: 30/4/1982
Lô: A8 Hàng: 22 Số mộ: 9
16 Hoàng Văn Danh
Quê: Trực Thành-Trực Ninh Nam Hà (nay là thị trấn Cát Thành, huyện Trực Ninh, Nam Định)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 23
17 Nguyễn Hữu Đạt
Quê: 1935 Yên Tiến - Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 12/12/1966
Lô: A4 Hàng: 13 Số mộ: 31
18 Nguyễn Viết Điền
Quê: Xuân Hồng-Xuân Thuỷ Nam Hà (nay thuộc huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định)
HS: 1/1972
Lô: B1 Hàng: 2 Số mộ: 35
19 Đặng Đình Dĩnh
Quê: Yên Tân-ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: A3 Hàng: 8 Số mộ: 6
20 Đặng Thanh Doanh
Quê: Bình Minh-Bình Lục Nam Hà
(có thể là Thị trấn Bình Mỹ - Bình Lục, Hà Nam. Huyện Bình Lục không có xã Bình Minh).
HS: 1/10/1969
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 6
21 Nguyễn Văn Đồng
Quê: Yên Thắng- Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 27
22 Nguyễn Văn Dung
Quê: Chuyên Ngoại-Duy Tiên Nam Hà (nay là tỉnh Hà Nam)
Lô: A3 Hàng: 14 Số mộ: 14
23 Ngô Văn Giảng
Quê: Nghĩa Châu-Nghĩa Hưng Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 24/1/1981
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 11
24 Đỗ Văn Han
Quê: Tiên Thái-Duy Tiên, Hà Nam (xã Tiên Thái giờ là xã Hoàng Đông)
HS: 7/3/1970
Lô: A3 Hàng: 7 Số mộ: 8
25 Vũ Văn Hay
Đơn vị: D bộ- D15 - F316
Nam Hà (cần rà soát với sư đoàn 316 để xác định quê quán theo hồ sơ liệt sỹ)
HS: 9/10/1969
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 11
26 Trần Văn Hoành
Quê: Nhân Hậu-Lý Nhân Nam Hà (nay là xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam)
HS: 18/2/1964
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: `5
27 Bùi Việt Hùng
Gia Vân -Hoàng Long Nam Hà (Gia Vân giờ là xã thuộc huyện Gia Viễn - Ninh Bình. cần xác minh theo hồ sơ của sở LĐTBXH)
HS: 12/12/1984
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 11
28 Trần Văn Khang
Quê:Tràng An - Bình Lục, Hà Nam
Lô: B1 Hàng: 11 Số mộ: 20
29 Trần Văn Khanh
Quê: Minh thuận-Vũ Bản Nam Hà (Xã Minh Thuận - Huyện Vụ Bản - Nam ĐỊnh)
HS: 12/8/1970
Lô: A4 Hàng: 7 Số mộ: 9
30 Phạm Bá Hiên
Quê: Y. Thắng-ý Yên Nam Hà (có thể là xã Yên Thắng, huyện Ý Yên, Nam Định )
HS: 6/1968
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 7
31 Phạm Thanh Hiểu
Quê: Trực Đại-Nam Ninh Nam Hà (Trực Đại, Trực Ninh, Nam Định)
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: 1
32 Trần Văn Hoà
Quê: Hải Hùng- Hải Hà Nam Hà (có thể là xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu, Nam Định)
HS: 7/1/1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 14
33 Phạm Văn Hợi
Quê: Nhân Chính- Lý Nhân -  Hà Nam
HS: 6/11/1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 11
34 Ngô Xuân Hồng
Quê: Xuân Khê - Lý Nhân  - Hà Nam
HS: 10/12/1975
Lô: A8 Hàng: 22 Số mộ: 16
35 Phạm Văn Hồng
Quê: Xuân Vinh-Xuân Hương Nam Hà (xã Xuân Vinh, huyện Xuân Trường, Nam Định))
HS: 29/12/1971
Lô: A4 Hàng: 6 Số mộ: 13
36 Trần Đình Hồng
Quê: Nhân Thịnh-Lý Nhân -  Hà  Nam
HS: 18/5
Lô: A8 Hàng: 1 Số mộ: 12
37 Đỗ Đức Huân
Quê: Thanh Phong -Thanh Liêm - Hà Nam
HS: 25/9/1969
Lô: A8 Hàng: 11 Số mộ: 17
38 Nguyễn Quốc Huy
Quê: Liên Thuận- Kim Thành Nam Hà
(có thể là: xã Liêm Thuận huyện Thanh Liêm. Địa danh cần xác minh )
HS: 20/12/1980
Lô: A2 Hàng: 5 Số mộ: 14
39 Nguyễn Hữu Huỵch
Quê: Hợp Lý -Lý Nhân - Hà Nam
HS: 16/9/1981
Lô: A8 Hàng: 4 Số mộ: 17
40 Nguyễn Duy Khải
Quê: Hải Động- Hải Hà Nam Hà (xã Hải Đông, huyện Hải Hậu, Nam Định)
HS: 1/1970
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 30
41 Phùng Văn Khôi
Quê: Cộng Hoà-Vũ Bản Nam Hà (Xã Cộng hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định)
HS: 26/9/1981
Lô: A8 Hàng: 28 Số mộ: 9
42 Nguyễn Văn Kiều
Quê: Hưng Yên-ý Yên Nam Hà (xã Yên Hưng, huyện Ý Yên, Nam Định)
Lô: A3 Hàng: 14 Số mộ: 10
43 Lê Đức Kỳ
Quê: Tân Thành-Vũ Bản Nam Hà ( nay là Tân Thành huyện Vụ Bản - Nam Định )
HS: 1/8/1972
Lô: A2 Hàng: 7 Số mộ: 8
44 Trần Quốc Lập
Quê: Trực Trung-Nam Ninh Nam Hà (có thể là xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, Nam Định)
HS: 3/5/1970
Lô: A3 Hàng: 4 Số mộ: 6
45 Đặng Văn Lý
Quê: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Nam
HS: 14/3/1975
Lô: A8 Hàng: 25 Số mộ: 16
46 Nguyễn Văn Lượng
Đơn vị: F176,
Quê: Gia tiên, Hoàng Long Hà Nam Ninh
(Có thể là: xã Gia Tiến huyện Gia Viễn - Ninh Bình )
HS: 26/3/1984
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 6
47 Đỗ Xuân Năm
Quê: Tân Hoà-Kim Sơn Nam Hà (Nay  thuộc tỉnh Ninh Bình)
HS: 17/9/1981
Lô: A8 Hàng: 4 Số mộ: 3
48 Bùi Đức Mai
Quê: Yên Đồng-ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 25/3/1978
Lô: A8 Hàng: 18 Số mộ: 4
49 Vũ Đình Mạnh
Quê: Đồng Lạc- Nghĩa lạc- Nghĩa Hưng Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: B4 Hàng: 6 Số mộ: 31
50 Phạm Văn Minh
Quê: Hải Anh-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 10/9/1983
Lô: A8 Hàng: 21 Số mộ: 1
51 Nguyễn Văn Nam
Quê: Văn Phương-Hạ Long Nam Hà (nay thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình)
HS: 3/1/1982
Lô: A2 Hàng: 37 Số mộ: 9
52 Nguyễn Hữu Ngọc
Quê: Bảo lý-Lý Nhân Nam Hà (Có thể là xã Đạo Lý, Lý nhân, Hà Nam)
HS: 3/10/1975
Lô: A8 Hàng: 22 Số mộ: 17
53 Nguyễn Ngọc Nhĩ
Quê: Hải Châu -Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 3
54 Nguyễn Văn Nhiêm
Quê: Quảng Hùng (?) Nam Hà
HS: 2/1/1973
Lô: B1 Hàng: 7 Số mộ: 38
55 Trịnh Xuân Nhung
Quê: Triệu Đồng- Bình Lục Nam Hà (Có thể là xã Tiêu Động huyện Bình Lục)
HS: 11/12/1969
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 41
56 Nguyễn Đăng Nhượng
Quê:: Xóm Nhã- Yên Bằng-Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng: 5 Số mộ: 38
57 Bùi Trọng Ninh
Quê: Hải Hưng -Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 29/10/1981
Lô: A8 Hàng: 5 Số mộ: 3
58 Quỳnh Đình Phái
Quê: Thanh Bình-Bình Lục Nam Hà (Có thể là xã Thanh Bình huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam)
HS: 30/11/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 14
59 Đỗ Văn Phi
Quê: Lý Nhân-Tam Điệp Nam Hà (có thể là Tam Điệp, Ninh Bình)
HS: 24/1/1984
Lô: A8 Hàng: 25 Số mộ: 2
60 Trần Hữu Phúc
Quê: Nhân Há-Lý Nhân - Hà Nam (Có thể là Nhân Hòa - Nay là Hòa Hậu)
HS: 20/11/1983
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 16
61 Vũ Thanh Quang
Quê: Giao Hải-Giao Thuỷ Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 9/5/1972
Lô: A2 Hàng: 33 Số mộ: 11
62 Phạm Hồng Quảng
Quê: Yên Bình -Yên Hà Hà Nam Ninh (nay thuộc huyện Ý Yên, Nam Định)
HS: 21/1/1979
Lô: A2 Hàng: 21 Số mộ: 11
63 Trần Văn Quýnh
Quê: Nhân An- Lý Nhân Nam Hà (Có thể là xã Nhân Khang huyện Lý Nhân )
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 3 Số mộ: 10
64 Đoàn Văn Quỳnh
Quê: Ý Đồng-Ý Yên Nam Hà (có thể là Yên Đồng - Ý Yên - Nam Định )
HS: 30/8/1982
Lô: A8 Hàng: 16 Số mộ: 5
65 Phạm Ngọc Sơn
Quê: Nhà 25-Hà Tiên Nam Hà (?)
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 11
66 Bùi Xuân Tái
Quê: Đạo Lý-Lý Nhân  - Hà Nam
HS: 24/11/1969
Lô: A8 Hàng: 9 Số mộ: 11
67 Đoàn Văn Tán
Quê: Nam Hùng-Nam Ninh Nam Hà (nay thuộc huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định)
HS: 2/5/1970
Lô: A3 Hàng: 2 Số mộ: 1
68 Trần Xuân Tân
Quê: Mỹ Lập (?) - Mỹ Lộc Nam Định
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 24
69 Trần Văn Tăng
Quê: Mỹ Hà - Ngoại Thành Nam Định (thuộc huyện Mỹ Lộc, Nam Định)
HS: 2/4/1971
Lô: B10 Hàng: Số mộ: 11
70 Tạ Văn Thái
Quê: Công Lý- Lý Nhân  - Hà  Nam
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 34
71 Lê Văn Thái
Quê: Hoàng Đông- Duy Tiên - Hà Nam
Lô: B12 Hàng: Số mộ: 4
72 Nguyễn Văn Thanh
Quê: Liêm Túc-Thanh Liêm - Hà  Nam
HS: 1/12/1978
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 17
73 Trần Cao Thắng
Quê: Hải Đông-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 1/2/1978
Lô: A8 Hàng: 12 Số mộ: 15
74 Nguyễn Trọng Thắng
Quê: Khánh Mẫu-Kim Sơn Nam Hà ( (nay là Khánh Mậu - Yên Khánh - NB)
HS: 10/12/1983
Lô: A8 Hàng: 7 Số mộ: 5
75 Đinh Thị Thanh
Quê: Thanh Châu-Thanh Liêm - Hà Nam
HS: 22/4
Lô: A8 Hàng: 16 Số ộ: 16
76 Trần Đình Thành
Quê: Hồng Ly-Lý Nhân Nam Hà
(Có thể là: Thôn Hồng Lý - Xã Chân Lý Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam )
HS: 5/1973
Lô: B1 Hàng: 7 Số mộ: 41
77 Phạm Văn Thiện
Quê: Thanh Tâm- Thanh Viên Nam Hà
( có thể là: Xã Thanh Tâm - huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam)
Lô: B1 Hàng: 17 Số mộ: 9
78 Vũ Danh Thiển
Quê: Nghĩa Đồng-Nghĩa Hưng Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 7/11/1971
Lô: A8 Hàng: 3 Số mộ: 30
79 Hoàng Quốc Thịnh
Quê: Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng Nam Định
HS: 2/4/1971
Lô: B10 Hàng: Số mộ: 10
80 Nguyễn Thế Thịnh
Quê: Cốc Thành-Vĩnh Bảo Nam Hà
(Có Thể là làng Cốc Thành xã Thành Lợi huyện Vụ Bản Nam Định)
HS: 26/4/1964
Lô: A3 Hàng: 2 Số mộ: 22
81 Như Văn Thoát
Quê: Binh Hưng- Yên Thọ- Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: B4 Hàng: 8 Số mộ: 20
82 Bùi Xuân Thu
Quê: Duy Ninh- Duy Tiên Nam Hà (Xã Duy Minh - huyện Duy Tiên tỉnh Hà Nam)
HS: 1/11/1971
Lô: A2 Hàng: 4 Số mộ: 10
83 Vũ Hữu Thư
Quê: Xóm Xẩy-Bình Minh-Nam Ninh, Nam Hà (nay thuộc huyện Nam Trực, Nam Định)
HS: 1971
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 30
84 Nguyễn V Thuyên
Quê: N.Giang-N.Trúc Nam Hà (xã Nam Giang, Nam Trực, Nam Định)
Lô: B5 Hàng: 4 Số mộ: 4
85 Đinh Xuân Tình
Quê: Nghĩa Lâm-Nghĩa Hưng Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 18/11/1980
Lô: A8 Hàng: 13 Số mộ: 16
86 Bùi Ngọc Tình
Quê: Nghĩa Hưng - Nghĩa Hưng Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 8/12/1975
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 16
87 Phạm Xuân tình
Quê: Trực Thắng-Hải Hậu Nam Hà (nay thuộc huyện Trực Ninh, Nam Định)
HS: 28/2/1980
Lô: A2 Hàng: 41 Số mộ: 8
88 Tạ Văn Tình
Quê: Lê Hồ-Kim Bảng -  Hà Nam
HS: 1969
Lô: B1 Hàng: 9 Số mộ: 32
89 Đỗ Hồng Toan
Quê: Hải Sơn- Hải Hậu - Nam Định
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 21
90 Bùi Văn Toán
Quê: Đào Ngạn-Nam Ngạn Nam Hà (có thể là Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa)
HS: 1/2/1965
Lô: A2 Hàng: 14 Số mộ: 7
91 Vũ Văn Trịnh
Quê: Liêm Cần- Thanh Liên Nam Hà (huyện Thanh Liêm, Hà Nam)
Lô: B4 Hàng: 2 Số mộ: 3
92 Trần Thanh Trà
Quê: Hợp Hưng-Vũ Bản Nam Hà (huyện Vụ Bản, Nam Định)
HS: 2/9/1973
Lô: A4 Hàng: 1 Số mộ: 21
93 Đinh Văn Trọng
Quê: Thanh Liêm- Tư Liêm Nam Hà (địa danh sai lêch, cần xác minh. Có thể là: Xã Tư Liêm, huyện Thanh Liêm, Hà Nam)
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 29
94 Nguyễn Văn Trung
Quê: Yên Lương - Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
Lô: B1 Hàng: 7 Số mộ: 13
95 Nguyễn Đức Trước
Quê: Xuân Châu-Xuân Trường Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 8 Số mộ: 20
96 Nguyễn Văn Tuy
Quê: Thanh Tâm-Thanh Liêm - Hà Nam
HS: 14/4/1967
Lô: A4 Hàng: 10 Số mộ: 32
97 Đỗ Văn Từ
Quê: Yên Lương - Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 24/11/1969
Lô: A8 Hàng: 32 Số mộ: 29
98 Đỗ Xuân Tương
Quê: Thanh Liêm Nam Hà
Lô: A8 Hàng: 26 Số mộ: 28
99 Nguyễn Manh Tuyến
Quê: Châu Sơn-Kim Bảng - Hà Nam
HS: 11/7/1969
Lô: B1 Hàng: 5 Số mộ: 25
100 Nguyễn Văn Vinh
Quê: Ý Yên Nam Hà (nay thuộc tỉnh Nam Định)
HS: 9/1/1974
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 13
LIỆT SỸ CHUYỂN QUA TỪ DANH SÁCH THANH HÓA:
41 Đỗ Văn Chỉ
Trực Liên-Trực Ninh Thanh Hóa (có thể là LS của Nam Định)?
HS: 19/1/1970
Lô: A8 Hàng 35 Số mộ: 4
Sở LĐTBXH Thanh Hóa đã rà soát, không có liệt sỹ này!
===================
DANH SÁCH 25 LIỆT SỸ QUÊ GÔC NINH BÌNH
1 Phạm Hữu Bảo
Quê: Khánh Trung-Yên Khánh Ninh Bình
HS: 19/10/1972
Lô: A2 Hàng: 26 Số mộ: 15
2 Ngô Văn Bích
Quê: Khánh Thượng – Yên Mô, Ninh Bình
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 25
3 Bùi Trọng Đạt
Quê: Gia Hưng-Gia Viễn Ninh Bình
HS: 13/5/1985
Lô: A8 Hàng: 4 Số mộ: 10
4 Phạm Minh Đức
Quê: Khánh Ninh-Yên Khánh Ninh Bình (nay thuộc thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh)
HS: 9/8/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 19
5 Phạm Hồng Hạnh
Quê: Ninh Văn - Hoa Lư Ninh Bình
HS: 7/11/1983
Lô: A8 Hàng: 33 Số mộ: 9
6 Nguyễn Văn Hiên
Quê: Ninh Hoà-Gia Khánh Ninh Bình
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 13 Số mộ: 31
7 Bùi Văn Hinh
Quê: Gia Xuân-Gia Viễn Ninh Bình
HS: 28/4/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số mộ: 22
8 Trần Ngọc Kim
Quê: Trưng Yên- Gia Khánh Ninh Bình (có thể là xã Trường Yên, huyện Hoa Lư)
Lô: B5 Hàng: 2 Số mộ: 36
9 Vũ Ngọc Liễn
Quê: Gia Lực-Gia Viễn Ninh Bình (có thể là xã Gia Lạc)
HS: 1/5/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 28
10 Phạm Quang Luân
Quê: Khánh Nhạc – Yên Khánh,  Ninh Bình
Lô: B7 Hàng: 3 Số mộ: 7
11 Cao Văn Mỹ
Quê: Quảng Thiều-Kim Sơn Ninh Bình (có thể là xã Quang Thiện)
HS: 1/2/1970
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 11
12 Dinh Ngọc Nghênh
Quê: Võng Lao (?) - Nho Quan Ninh Bình
HS: 27/9/1968
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ: 13
13 Bùi Nghiêm
Quê: Ninh Giang- Gia Khánh Ninh Bình (nay thuộc huyện Hoa Lư)
HS: 2/10/1965
Lô: A2 Hàng: 22 Số mộ: 6
14 Cao Văn Quy
Quê: Đồng Hương -Kim Sơn Ninh Bình (xã Đồng Hướng)
HS: 19/11/1970
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 32
15 Lê Văn Tân
Quê: Yên Phong-Yên Mô Ninh Bình
HS: 4/2/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 12
16 Nguyễn Hữu Tăng
Quê: Phú Lộc - Nho Quan Ninh Bình
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 29 Số mộ: 1
17 Đinh Văn Thân
Quê: Thanh Nho (?) - Nho Quan Ninh Bình
HS: 10/1/1973
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 10
18 Trịnh Xuân Thắng
Quê: Khánh Hoà- Yên Khánh Ninh Bình
HS: 1972
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 10
19 Lê Văn Thơi
Quê: Ninh Mỹ-Gia Khánh Ninh Bình (nay thuộc huyện Hoa Lư)
HS: 7/8/1980
Lô: A2 Hàng: 36 Số mộ: 6
20 Hoàng Mạnh Tiến
Quê: Ninh Tiến -Hoa Lư Ninh Bình (nay thuộc TP Ninh Bình)
HS: 28/3/1954
Lô: A8 Hàng: 9 Số mộ: 22
21 Vũ Văn Tý
Quê: Khánh Cú-Yên Khánh Ninh Bình (xã Khánh Cư)
HS: 4/3/1966
Lô: A8 Hàng: 19 Số mộ: 29
22 Đinh Thế Việt
Quê: Quỳnh Lưu-Nho Quan Ninh Bình
Lô: B1 Hàng: 3 Số mộ: 38
23 Đỗ Văn Yên
Quê: Khánh Lợi-Yên Khánh Ninh Bình
HS: 7/1973
Lô: B1 Hàng: 8 Số mộ: 15
24 Lê Khắc Yên
Quê: Gia Hưng-Gia Viễn Ninh Bình
HS: 15/8/1964
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ: 14
25 Đỗ Xuân Năm
Quê: Tân Hoà (?) -Kim Sơn Nam Hà (Kim Sơn thuộc Ninh Bình)
HS: 17/9/1981
Lô: A8 Hàng: 4 Số mộ: 3
===================
CÁC TRƯỜNG HỢP CẦN LƯU Ý! CÓ THỂ THUỘC NINH BÌNH:
12 Đinh Văn Dũng
Quê: Quảng Lạc-Hoàng Long Nam Hà (có thể ở xã Quảng Lạc huyện Nho Quan - Ninh Bình.)
HS: 8/5/1984
Lô: A8 Hàng: 23 Số mộ: 1
27 Bùi Việt Hùng
Gia Vân -Hoàng Long Nam Hà (Gia Vân giờ là xã thuộc huyện Gia Viễn - Ninh Bình. cần xác minh theo hồ sơ của sở LĐTBXH)
HS: 12/12/1984
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 11
46 Nguyễn Văn Lượng
Đơn vị: F176,
Quê: Gia tiên, Hoàng Long Hà Nam Ninh
(Có thể là: xã Gia Tiến huyện Gia Viễn - Ninh Bình )
(địa danh cần xác minh theo hồ sơ f176?)
HS: 26/3/1984
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 6
59 Đỗ Văn Phi
Quê: Lý Nhân-Tam Điệp Nam Hà (có thể là Tam Điệp, Ninh Bình)
HS: 24/1/1984
Lô: A8 Hàng: 25 Số mộ: 2
74 Nguyễn Trọng Thắng
Quê: Khánh Mẫu-Kim Sơn Nam Hà ( (nay là Khánh Mậu - Yên Khánh - NB)
HS: 10/12/1983
Lô: A8 Hàng: 7 Số mộ: 5


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 01 Tháng Bảy, 2015, 10:09:18 pm
Danh sách liệt sỹ quân tình nguyện quê thuộc các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Năng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Đình, Bình Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh và Bến tre hy sinh trên cánh đồng Chum, Xiêng Khoảng, CHDCND Lào hiện có bia mộ, danh tính tại nghĩa trang quốc tế Việt Lào, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.

QUẢNG BÌNH: 09 LIỆT SỸ. (Tổng số 13, tỉnh đội Nghệ an đã chuyển 4)
===================

1 Phan Văn Bình
Quê: Quảng Lưu- Quảng Trạch, Quảng Bình
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 19

2 Đinh Chứ
Quê: Yên Hoà- Tuyên Hoá, Quảng Bình (xã Yên Hóa thuộc huyện Minh Hóa)
HS: 24/6/1961
Lô: A2 Hàng: 19 Số mộ: 2

3 Hoàng Minh Đậu
Quê: Võ Minh -Quảng Bình, Quảng Bình (xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh)
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 16

4 Phạm Văn Hậu
Quê: Quảng Thanh- Quảng Trạch, Quảng Bình
HS: 5/1971
Lô: B4 Hàng: 4 Số mộ: 31

5 Nguyễn Bình Khiêm
Quê: Tuyên Hoá, Quảng Bình
HS: 1/6/1964
Lô: A2 Hàng: 19 Số mộ: 5

6 Lương Ngọc Mai
Quê: Tuyên Hoá, Quảng Bình
HS: 26/2/1970
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ: 28

7 Trương Văn Ngân
Quê: Mỹ Thuỷ- Lệ Thuỷ, Quảng Bình
Lô: B5 Hàng: 2 Số mộ: 37

8 Trần Như Thái
Quê: Ba Đồn-Quảng Trạch, Quảng Bình
HS: 13/6/1964
Lô: A3 Hàng: 8 Số mộ: 32

9 Đinh Xuân Uý
Quê: Xuân Hoá-Tuyên Hoá, Quảng Bình (xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa)
HS: 24/2/1986
Lô: A8 Hàng: 25 Số mộ: 13

QUẢNG TRỊ: 02 LIỆT SỸ. (Tổng số 3, tỉnh đội chuyển 1)
==================

1 Đào Đình Lợi
Quê: Vĩnh Ninh-Lệ Ninh Quảng Trị (xã Vĩnh Ninh thuộc huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình)
HS: 27/10/1979
Lô: A2 Hàng: 40 Số mộ: 12

2 Lê Ngọc Vần
Quê: Hải Thượng- Hải Lan Quảng Trị (xã Hải Thượng thuộc huyện Hải Lăng)
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 30

THỪA THIÊN HUẾ: 04 liệt sỹ: (Tổng số 5, tỉnh đội chuyển 1)
======================

1 Nguyễn Viết Chúng
Quê: Thuỷ Văn-Hương Phú Thừa Thiên Huế (xã Thủy Vân)
HS: 22/10/1983
Lô: A2 Hàng: 39 Số mộ: 8

2 Hà Văn Hứa
Quê: Hương Sơn-Phú Lộc Thừa Thiên Huế
HS: 16/4/1985
Lô: A8 Hàng: 28 Số mộ: 11

3 Huỳnh Văn Minh
Quê: Phú Thượng-Phú Vang Thừa Thiên Huế
HS: 20/3/1982
Lô: A2 Hàng: 40 Số mộ: 14

4 Võ Văn ớt
Quê: Phú Văn-Hương Phú Thừa Thiên Huế (có thể là Phú Vang)
HS: 22/10/1983
Lô: A2 Hàng: 38 Số mộ: 10

ĐÀ NẴNG: 02 LIỆT SỸ.
=================

1 Phạm Tráng
Quê gốc: Phú Đông (?) -Đà Nẵng Đà Nẵng
HS: 1/12/1964
Lô: A3 Hàng: 6 Số mộ: 30

2 Phạm Trọng
Quê gốc: Thu Đông (?) Đà Nẵng
HS: 1960
Lô: B1 Hàng 1 Mộ số: 3

QUẢNG NAM: 04 LIỆT SỸ.
====================

1 Đặng Văn Diên
Quê: Hoà Vang Quảng Nam
HS: 1/12/1960
Lô: A2 Hàng: 10 Số mộ: 2

2 Phạm Hữu
Quê: Khu Tây- Hội An Quảng Nam
HS: 1/4/1964
Lô: Hàng: 2 Số mộ: 3

3 Phạm Văn Mười
Quê: Bảo An-Điện Bàn Quảng Nam (thuộc xã Điện Quang, huyện Điện Bàn)
Lô: A2 Hàng: 36 Số mộ: 4

4 Trịnh Nha
Quê: Đại Thành (?) Quảng Nam
Lô: A3 Hàng: 3 Số mộ: 27

QUẢNG NGÃI: 03 LIỆT SỸ.
====================

1 Đinh Văn Chân
Quê: Bình Thi -Bình Sơn Quảng Ngãi (có thể là xã Bình Trị)
HS: 30/12/1964
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 22

2 Đặng Văn Chánh
Quê: Tịnh Thuỷ (?) -Sơn Tịnh Quảng Ngãi
HS: 28/1/1965
Lô: A4 Hàng: 8 Số mộ: 14

3 Nguyễn Công Nghiệp
Quê: Phổ Cường-Đức Phổ Quảng Ngãi
HS: 16/11/1969
Lô: A4 Hàng: 9 Số mộ: 25

BÌNH ĐỊNH: 04 LIỆT SỸ.
===================

1 Nguyễn Chuẩn
Quê: Hoài Ân Bình Định
HS: 1/12/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 31

2 Huỳnh Số
Quê: Ân Đức - Hoài Ân Bình Định
HS: 2/11/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số mộ: 31

3 Nguyễn Đình Triên
Quê: Cát Sơn -Phú Sơn Bình Định (xã Cát Sơn thuộc huyện Phù Cát)
HS: 6/3/1962
Lô: A3 Hàng: 6 Số mộ: 32

4 Huỳnh Xưa
Quê: Hoài Mỹ- Hoài Nhơn Bình Định
HS: 1/11/1964
Lô: A2 Hàng: 4 Số mộ: 5

BÌNH THUẬN: 02 LIỆT SỸ.
====================

1 Nguyễn Đức Nghĩa
Quê: Thuận Liên (?) -Thuận Nam Bình Thuận
Hy sinh: 28/4/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 24

2 Tô Phụ
Bùi Liêm (?) Bình Thuận
Lô: A3 Hàng: 7 Số mộ: 26

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH: 02 liệt sỹ.
=============================

1 Nguyễn Văn Bàng
Thường trú: C8 -Sông Mã-Cửu Vân Hồ Chí Minh (có thể là đường Nguyễn Cửu Vân, quận Bình Thạnh)
Hy sinh: 25/9/1971
Lô: A2 Hàng: 32 Số mộ 10

2 Võ Phương
Thường trú: Khánh Hội -Tân Đảng (?) Hồ Chí Minh
Hy sinh: 3/2/1962
Lô: A3 Hàng 4 Số mố: 32

BẾN TRE: 02 liệt sỹ:
==============

1 Võ Thừa Hành
Quê: Thanh Hưng-Cái Bè Bến Tre. (nay là xã Tân Thạnh và xã Tân Hưng, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang)
HS 23/3/1966
Lô: A4 Hàng 1 Số mộ: 32

2 Đào Văn Tiến
Thanh phú-Thành Phú Bến Tre (có thể nay là thị trấn Thạnh Phú)
Hy sinh: 05/01/1964
Lô: A4 Hàng: 12 Số mộ: 15


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 02 Tháng Bảy, 2015, 08:57:30 pm
DANH SÁCH 97 LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN QUÊ THÁI BÌNH, HY SINH TRÊN MẶT TRẬN 31 – CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO, ĐÃ CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN:

1 Phạm Văn Bào
Quê: Hoà Bình-Thư Trì Thái Bình (nây thuộc huyện Vũ Thư)
HS: 2/1/1971
Lô: A3 Hàng: 3 Số mộ: 6

2 Nguyễn Văn Biền
Quê: An Mỹ-Quỳnh Phụ Thái Bình
HS: 18/8/1982
Lô: A8 Hàng: 5 Số mộ: 1

3 Nguyễn Văn Các
Quê: Hồng Việt -Tiên Hưng Thái Bình (nay thuộc huyện Đông Hưng)
HS: 30/11/1964
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 2

4 Nguyễn Xuân Cầm
Quê: Hồng An - Hưng Hòa Thái Bình (huyện Hưng Hà)
HS: 27/7/1979
Lô: A8 Hàng: 32 Số mộ: 5

5 Vũ Văn Cấn
Quê: Minh Tân Thái Bình (có thể thuộc huyện Kiến Xương, Thái Bình. Huyện Hưng Hà cũng có xã Minh Tân)
HS: 13/11/1964
Lô: A3 Hàng: 6 Số mộ: 18

6 Phạm Văn Cay
Quê: Vũ Văn-Vũ Thư Thái Bình (xã Vũ  Vân, huyện Vũ Thư)
HS: 4/2/1970
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 6
7 Trần Kim Chi
Quê: Xóm 12-Tiền Hải Thái Bình (xã ?)
Lô: A3 Hàng: 8 Số mộ: 28

8 Nguyễn Văn Chu
Quê: T NHất-D Hà Thái Bình (xã Thống Nhất huyện Hưng Hà)
HS: 1969
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 4

9 Trần Văn Chứ
Quê: Minh Tân -Kiến Xương Thái Bình
HS: 16/4/1964
Lô: A3 Hàng: 4 Số mộ: 21

10 Phạm Văn Cờn
Quê: Thuỷ Phong-Thuỷ Anh Thái Bình ( xã Thụy Phong, huyện Thái Thụy)
HS: 1/6/1964
Lô: A3 Hàng: 14 Số mộ: 28

11 Lê Duyên Cường
Quê: Tiên Hưng- Đông Hưng Thái Bình
HS: 1971
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 7

12 Nguyễn Văn Dân
Quê: Phú Lương- Đông Hưng Thái Bình
HS: 1971
Lô: B1 Hàng: 18 Số mộ: 9

13 Trần Minh Đán
Quê: Thống Nhất -Duyên Hà Thái Bình,
HS: 3/5/1970
Lô: A4 Hàng: 1 Số mộ: 2

14 Trương Xuân Đào
Quê: Nam Chính - Tiền Hải Thái Bình
HS: 1/4
Lô: A2 Hàng: 27 Số mộ: 6

15 Lai Xuân Đê
Quê: Văn Trương- Kiến Xương Thái Bình (xã Vân Trường nay thuộc huyện Tiền Hải)
HS: 1/7/1964
Lô: A2 Hàng: 3 Số mộ: 5

16 Nguyễn Xuân Đê
Quê: Vân Trương - Kiến Xương Thái Bình (xã Vân Trường nay thuộc huyện Tiền Hải)
HS: 1/4/1970
Lô: A2 Hàng: 22 Số mộ: 2

17 Lê Xuân Đỉnh
Quê: Thuỵ Bình-Thuỵ An Thái Bình (huyện Thái Thụy)
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 27

18 Nguyễn Xuân Đoái
Quê: Trung An-Vũ Thư Thái Bình
HS: 20/8/1970
Lô: A2 Hàng: 41 Số mộ: 5

19 Phạm Văn Đoài
Quê: Tân Phong-Thanh Trì Thái Bình (Hiện nay thuộc huyện Vũ Thư)
HS: 9/3/1969
Lô: B1 Hàng: 5 Số mộ: 42

20 Nguyễn Văn Đồng
Quê: Cấp Tiến - Hưng Hà Thái Bình (nay là xã Hòa Tiến)
HS: 19/12/1979
Lô: A8 Hàng: 33 Số mộ: 3

21 Hoàng Văn Dung
Quê: Bình Định-Kiến Xương Thái Bình
HS: 7/8/1981
Lô: A8 Hàng: 21 Số mộ: 4

22 Đỗ Mạnh Dũng
Quê: Bình Thanh-Kiến Xương Thái Bình
Lô: B5 Hàng: 1 Số mộ: 36

23 Phạm Bá Dũng
Quê: An Lập-Quỳnh Phụ Thái Bình (Thực địa là: Xã An Lễ)
HS: 21/10/1977
Lô: A8 Hàng: 25 Số mộ: 14

24 Đỗ Bá Duy
Quê: Minh Khai-Duy Hà Thái Bình (nay thuộc huyện Hưng Hà)
HS: 1/4/1964
Lô: A3 Hàng: 8 Số mộ: 26

25 Nguyễn Văn Giai
Quê: Ba Thôn-Tiên Hưng Thái Bình (nay thuộc xã Hồng Việt, huyện Đông Hưng)
HS: 1/4/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số mộ: 24

26 Đỗ Văn Giáp
Quê: Bao Đăng-Tiên Hưng Thái Bình (có thể là xã Bạch Đằng nay thuộc huyện Đông Hưng)
HS: 5/11/1967
Lô: A8 Hàng: 25 Số mộ: 27

27 Nguyễn Văn Hạt
Quê: Cấp Tiến-Hưng Nhân Thái Bình (nay là xã Hòa Tiến thuộc huyện Hưng Hà)
HS: 8/9/1964
Lô: A3 Hàng: 13 Số mộ: 27

28 Bùi Văn Hiến
Quê: Lai Vu-Kim Hưng Thái Bình (Lai Vu thuộc huyện Kim Thành, Hải Dương)
HS: 1/11/1968
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 30

29 Phan Văn Hiến
Quê: Đông Phong -Tiền Hải Thái Bình
HS: 7/1/1982
Lô: A8 Hàng: 8 Số mộ: 2

30 Nguyễn Văn Hiểu
Quê: Đoan Hùng-Hưng Hà Thái Bình
HS: 2/11/1978
Lô: A8 Hàng: 19 Số mộ: 8

31 Nguyễn Ngọc Hoan
Quê: Phú Châu-Tiên Hưng Thái Bình (nay thuộc huyện Đông Hưng)
HS: 1/5/1964
Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 3

32 Trần Công Hoan
Quê: Tam Điệp -Hưng Hà Thái Bình (nay là xã Điệp Nông)
HS: 23/5/1978
Lô: A8 Hàng: 9 Số mộ: 7

33 Trần Văn Hoan
Quê: Phú Châu-Tiên Hưng Thái Bình (nay thuộc huyện Đông Hưng)
HS: 18/5/1964
Lô: A8 Hàng: 27 Số mộ: 23

34 Trần Văn Hoan
Quê: Phú Châu_Tiên Hưng Thái Bình (nay thuộc huyện Đông Hưng)
HS: 16/4/1964
Lô: A3 Hàng: 8 Số mộ: 19

35 Phạm Văn Hoàn
Quê: Đông Sơn-Đông Quan Thái Bình (nay thuộc huyện Đông Hưng)
HS: 1/7/1964
Lô: A3 Hàng: 7 Số mộ: 21

36 Nguyễn Văn Huân
Quê: Đa Tôn-Gia Lâm Thái Bình (Đa Tốn thuộc huyện Gia Lâm, TP Hà Nội)
HS: 6/1969
Lô: B1 Hàng: 5 Số mộ: 4

37 Khiên Đình Huệ
Quê: Phú Xuân Thái Bình (nay thuộc TP Thái Bình)
Lô: B1 Hàng: 16 Số mộ: 37

38 Bùi Xuân Hùng
Quê: Thái Giang- Thái Thuỵ Thái Bình
Lô: B1 Hàng: 17 Số mộ: 27

39 Đỗ Thanh Hường
Quê: Đông Phong-Tiền Hải Thái Bình
HS: 11/6/1964
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 26

40 Đặng Minh Hữu
Quê: Thuỵ Duyên-Thái Thuỵ Thái Bình
HS: 8/3/1972
Lô: B4 Hàng: 7 Số mộ: 25

41 Lê Văn Huy
Quê: Vũ Hợp-Vũ Tiên Thái Bình (nay là xã Duy Nhất, huyện Vũ Thư)
HS: 25/4/1966
Lô: A4 Hàng: 11 Số mộ: 20

42 Ngô Văn Inh
Quê: Nam Bình-Kiến Xương Thái Bình
HS: 28/4/1964
Lô: A3 Hàng: 1 Số mộ: 23

43 Nguyễn Đức Khắc
Quê: Quỳnh Lâm-Quỳnh Côi Thái Bình (nay thuộc huyện Quỳnh Phụ)
HS: 1/9/1964
Lô: A2 Hàng: 15 Số mộ: 2

44 Trần Văn Khanh
Quê: Hồng Minh-Hưng Hà Thái Bình
HS: 7/6/1982
Lô: A8 Hàng: 21 Số mộ: 7

45 Đặng Xuân Khánh
Quê: Vũ Trung-Vũ Tiên Thái Bình (nay thuộc huyện Kiến Xương)
HS: 27/3/1970
Lô: A8 Hàng: 21 Số mộ: 26

46 Nguyễn Hưa Khoát
Quê: Đông Anh-Phù Dục Thái Bình (có thể là xã An Đông, huyện Quỳnh Phụ)
HS: 7/7/1971
Lô: B4 Hàng: 11 Số mộ: 7

47 Nguyễn Văn Khu
Quê: Cấp Tiến-Hưng Hà Thái Bình (nay là xã Hòa Tiến)
HS: 9/1/1984
Lô: A8 Hàng: 4 Số mộ: 6

48 Bùi Đức Kiệm
Quê: Đông Quý-Tiền Hải Thái Bình
HS: 31/10/1978
Lô: A8 Hàng: 23 Số mộ: 4

49 Lương Minh Lang
Quê: Lê Lợi- Kiến Xương Thái Bình
HS: 18/5/1964
Lô: A2 Hàng: 8 Số mộ: 5

50 Nguyễn Xuân Liệu
Quê: Hoàng Đức-Hưng Nhân Thái Bình (nay là xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà)
HS: 1/9/1969
Lô: B1 Hàng: 12 Số mộ: 15

51 Hà Ngọc Lùng
Quê: Tân Tiến-Hưng Nhân Thái Bình (nay thuộc huyện Hưng Hà)
HS: 23/4
Lô: A4 Hàng: 15 Số mộ: 20

52 Đặng Xuân Lưu
Quê: Đông Phong-Tiền Hải Thái Bình
HS: 5/9/1963
Lô: A3 Hàng: 13 Số mộ: 26

53 Lương Trí Lựu
Quê: Hồng Việt-Đông Hưng Thái Bình
HS: 31/1/1972
Lô: A2 Hàng: 33 Số mộ: 3

54 Bùi Văn Miên
Quê: Long Đô (?) -Tiên Hưng Thái Bình (có thể là xã Đông Đô đã chuyển về huyện Hưng Hà))
HS: 2/11/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 18

55 Trần Bích Ngào
Quê: Bắc Sơn-Tiên Hưng Thái Bình (xã Bắc Sơn nay đã chuyển về huyện Hưng Hà)
HS: 23/6/1964
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 18

56 Phạm Văn ngọ
Quê: Chi Lăng-Tiền Hải Thái Bình (có thể là xã Vũ Lăng)
HS: 16/6/1964
Lô: A3 Hàng: 3 Số mộ: 19

57 Nguyễn Đức Nguyên
Quê: Vũ Tây-Kiến Xương Thái Bình
HS: 27/6/1964
Lô: A4 Hàng: 2 Số mộ: 15

58 Phạm Văn Nhi
Quê: Minh Thoại (?) -Duyên Hà Thái Bình
HS: 30/8/1964
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 15

59 Phạm Ngọc Nhu
Quê: Quốc Tuấn - Kiến Xương Thái Bình
HS: 21/5/1970
Lô: A8 Hàng: 34 Số mộ: 12

60 Mai Đình Phan
Quê: Tiên Hưng, Thái Bình
Lô: A3 Hàng: 6 Số mộ: 26

61 Mai Quý Phòng
Quê: Đ La-Đ Quan Thái Bình (có thể là: Xã Đông La, huyện Đông Hưng)
HS: 12/2/1986
Lô: B5 Hàng: 3 Số mộ: 2

62 Nguyễn Ngọc Quế
Quê: Quỳnh Mỹ-Quỳnh Côi Thái Bình (nay là huyện Quỳnh Phụ)
HS: 6/7/1970
Lô: A4 Hàng: 11 Số mộ: 12

63 Đặng Văn Quý
Quê: Phú Thịnh-Kiến Đông Thái Bình (có thể là xã Phú Thịnh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên))
HS: 1/7/1972
Lô: A2 Hàng: 34 Số mộ: 2

64 Ngô Văn Quý
Quê: Xóm 12-Đính Trung (?)- Kiến Xương Thái Bình
HS: 8/1971
Lô: B4 Hàng: 7 Số mộ: 22

65 Trần Văn Rật
Quê: Hoà Bình-Triệu Lăng Thái Bình (có thể thuộc huyện Vũ Thư)
Lô: A3 Hàng: 13 Số mộ: 3

66 Đặng Văn Rỵ
Quê: Thuỵ Phong-Thái Thuỵ Thái Bình
HS: 1972
Lô: B1 Hàng: 17 Số mộ: 38

67 Phạm Đình Sời
Quê: Hoà Bình-Tiên Hưng Thái Bình (xã Hòa Bình nay thuộc huyện Hưng Hà)
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 7

68 Lê Thanh Sơn
Quê: Cộng Hoà-Hưng Nhân Thái Bình
HS: 1/9/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 23

69 Nguyễn Văn Tăng
Quê: Đông Nam (?)- Tiền Hải Thái Bình
HS: 2/2/1971
Lô: B1 Hàng: 19 Số mộ: 34

70 Đoàn Ngọc Tạo
Quê: Đoan Hùng-Hưng Hà Thái Bình
HS: 20/5/1978
Lô: A8 Hàng: 2 Số mộ: 7

71 Nguyễn Văn Tập
Quê: Tân Tiến -Hưng Hà Thái Bình
HS: 15/12
Lô: A8 Hàng: 3 Số mộ: 10

72 Chưa Biết Tên
Quê: Xuân Hoà-Thư Trì Thái Bình (nay thuộc huyện Vũ Thư)
Lô: A8 Hàng: 33 Số mộ: 27

73 Nguyễn Duy Thái
Quê: Chi Lăng-Hưng Hà Thái Bình
HS: 28/4/1964
Lô: A2 Hàng: 17 Số mộ: 1

74 Nguyễn Văn Thái
Quê: Vũ Trung-Kiến Xương Thái Bình
HS: 25/9/1977
Lô: A8 Hàng: 24 Số mộ: 16

75 Nguyễn Văn Thái
Quê: Cấp Tiến -Hưng Hà Thái Bình (nay là xã Hòa Tiến)
HS: 17/1/1979
Lô: A8 Hàng: 3 Số mộ: 8

76 Đặng Xuân Thắng
Quê: Vũ Thắng-Vũ Tiến Thái Bình (nay thuộc huyện Kiến Xương)
HS: 2/11/1964
Lô: A2 Hàng: 12 Số mộ: 3

77 Lê Duy Thắng
Quê: Vũ Bằng-Kiến Xương Thái Bình (có thể là xã Vũ Bình)
HS: 4/9/1964
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 17

78 Bùi Đức Thiên
Quê: Vũ Thư Thái Bình
HS: 2/1/1972
Lô: A8 Hàng: 18 Số mộ: 25

79 Đỗ Thị Tho
Quê: Song Bảng-Vũ Thư Thái Bình (có thể là xã Song Lãng)
HS: 2/8/1977
Lô: A8 Hàng: 36 Số mộ: 16

80 Lê Đức Thọ
Quê: Minh Hà-Duyên Hà Thái Bình (có thể là xã Minh Hòa, huyện Hưng Hà)
HS: 3/5/1970
Lô: A3 Hàng: 5 Số mộ: 3

81 Phạm Xuân Thọ
Quê: Quỳnh Minh – Quỳnh Phụ Thái Bình
Lô: B10 Hàng: Số mộ: 8

82 Trần Văn Thu
Quê: Phạm Lê-Hưng Nhân Thái Bình (nay là xã Tân Lễ, huyện Hưng Hà)
HS: 23/5/1964
Lô: A3 Hàng: 9 Số mộ: 29

83 Đoàn Vũ Thử
Quê: Cộng Hoà-Hưng Nhân Thái Bình (nay thuộc huyện Hưng Hà)
HS: 2/11/1964
Lô: A3 Hàng: 12 Số mộ: 28

84 Nguyễn Xuân Thuật
Quê: Cộng Hoà-Hưng Hoà Thái Bình (nay thuộc huyện Hưng Hà)
HS: 14/4/1984
Lô: A8 Hàng: 20 Số mộ: 2

85 Trần ích Thuý
Quê: Hồng An -Hưng Hoà Thái Bình (nay thuộc huyện Hưng Hà)
HS: 12/10/1982
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 2

86 Nguyễn Minh Tiến
Quê: An Ninh - Tiền Hải Thái Bình
Lô: B10 Hàng: Số mộ: 16

87 Phạm Văn Toàn
Quê: Vũ Công-Kiến Xương Thái Bình
HS: 13/7/1978
Lô: A8 Hàng: 31 Số mộ: 15

88 Vũ Mạnh Tu
Quê: Hùng Công-Kiến Xương Thái Bình (có thể là xã Phương Công, nay thuộc huyện Tiền Hải)
HS: 7/4/1964
Lô: A3 Hàng: 11 Số mộ: 23

89 Nguyễn Viết Tú
Quê: Thái Sơn -Thái Ninh Thái Bình (nay thuộc huyện Thái Thụy)
HS: 4/1/1965
Lô: A2 Hàng: 42 Số mộ: 16

90 Đinh Hoàng Tuấn
Quê: Tân Viên-Hoài Nhân Thái Bình (có thể là xã Tân Việt, huyện Hưng Nhân, nay thành xã Hồng An và xã Thái Phương, huyện Hưng Hà)
HS: 4/1/1964
Lô: A3 Hàng: 15 Số mộ: 20

91 Nguyễn Xuân Uy
Quê: Kỳ Xuân-Kỳ Anh Thái Bình (có thể thuộc tỉnh Hà Tĩnh)
HS: 6/12/1985
Lô: A8 Hàng: 35 Số mộ: 9

92 Đào Minh Uyên
Quê: Thuỵ Chung-Thuỵ An Thái Bình (có thể là xã Thụy Chính, huyện Thái Thụy))
HS: 30/4/1964 Lô: A2 Hàng: 13 Số mộ: 5

93 Lại Hợp Vinh
Quê: Đông Vĩnh-Đông Quan Thái Bình (xã Đông Vinh, huyện Đông Hưng)
HS: 30/4/1964
Lô: A3 Hàng: 2 Số mộ: 24

94 Mai Văn Vinh
Quê: Thuỷ Phong-Thuỷ Anh Thái Bình (xã Thụy Phong, huyện Thái Thụy)
Lô: A3 Hàng: 10 Số mộ: 29

95 Trần Thanh Vừng
Quê: Đoan Hùng-Hưng Hà Thái Bình
HS: 6/3
Lô: A8 Hàng: 10 Số mộ: 9

96 Hoàng Cảnh Yên
Quê: Tiền Hải Thái Bình
HS: 3/12/1964
Lô: A8 Hàng: 36 Số mộ: 24

97 Đỗ Văn Hường
Quê: Đông Phong-Tiền Hải Hải Phòng
(Lưu ý trường hợp này có thể nhầm Thái bình thành Hải phòng)
HS 11/6/1964
Lô: A2 Hàng: 11 Số mộ: 2


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 03 Tháng Bảy, 2015, 07:23:22 pm
DANH SÁCH 1212 LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN LÀ CON EM TỈNH NGHỆ AN.

KỲ I: DANH SÁCH 400 LIỆT SỸ:
=======================

LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN, CHUYÊN GIA QUÂN SỰ VÀ DÂN CÔNG HỎA TUYẾN QUÊ GỐC NGHỆ AN, HY SINH TẠI CÁNH ĐỒNG CHUM, XIÊNG KHOẢNG, CHDCND LÀO. HIỆN CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG QUỐC TẾ VIỆT - LÀO, THỊ TRẤN ANH SƠN, HUYỆN ANH SƠN, TỈNH NGHỆ AN.

- Tổng số liệt sỹ quê gốc Nghệ An còn danh tính, bia mộ tại nghĩa trang quốc tế Viêt – Lào: 1212 liệt sỹ.

- Tổng số liệt sỹ là con em huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An hiện có mộ trại nghĩa trang : 386 liệt sỹ

- Tổng số các huyện, thị trấn trong tỉnh Nghệ an và thành phố Vinh hiện có bia mộ tại nghĩa trang: 767 liệt sỹ

- Tổng số tỉnh đội Nghệ An đã chuyển trao về cho các huyện trên địa bản tỉnh và gia đình đã chuyển về địa phương trong tỉnh: 59 liệt sỹ,

Những bia mộ do các gia đình tự nhận theo chỉ dẫn của ngoại cảm, đồng cốt không được ghi nhận và không dùng làm dữ liệu lưu trữ. Đồng thời sẽ triển khải dỡ bỏ những bia mộ phi pháp này.

DANH SÁCH LIỆT SỸ:
=================

1 Nguyễn Văn Ái
Quê: Thanh Chi-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 31/10/1984 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 10

2 Lê Đình An
Quê: Văn Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/3/1965 Lô: A2 Hàng: 22 Số mô: 3

3 Lương Văn An
Quê: Kim Tiên- Tương Dương, Nghệ An: HS: 26/2/1976 Lô: A2 Hàng: 19 Số mô: 14
(xã Kim Tiến đã bị giải thể vì nằm trong lòng hồ thủy điện Bản Vẽ)

4 Lương Xuân An
Quê: Hữu Khuông-Tương Dương, Nghệ An: HS: 11/9/1969 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 25

5 Đặng Thị Ân
Quê: Diễn Đoài-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/6/1969 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 28

6 Nguyễn Ngọc Ân
Quê: Thanh Mai-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 23/3/1967 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 4

7 Phạm Thị Ân
Quê: Diễn Hoàng-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/1/1969 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 22

8 Nguyễn Bá Anh
Quê: Mỹ Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/5/1984 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 8

9 Trần Kim Anh
Quê: Phú Thành - Yên Thành, Nghệ An: HS: 1/7/1972 Lô: A2 Hàng: 29 Số mô: 6

10 Trần Ngọc Anh
Quê: Hưng Đông-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 1/12/1972 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 15
(nay thuộc TP Vinh)

11 Đinh Văn Ba
Quê: Nam Lĩnh-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 16/2/1970 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 19

12 Hoàng Tấn Ba
Quê: Diễn Phúc-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 19/7/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 24

13 Lương Văm Ba
Quê: Nghĩa Lạc-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 15/4/1961 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 16

14 Nguyễn Văn Ba
Quê: Nam Mỹ-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 26/6/1966 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 7
(không thấy có xã Nam Mỹ)

15 Phan Văn Ba
Quê: Diễn Xuân-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 10/1/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 29

16 Lữ Văn Bá
Quê: Tam Thái -Tương Dương, Nghệ An: HS: 17/10/1972 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 5

17 Nguyễn Xuân Bá
Quê: Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 1/3/1965 Lô: A2 Hàng: 20 Số mô: 10

18 Vũ Văn Bàn
Quê: Đôn Phục-Con Cuông, Nghệ An: HS: 11/1/1970 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 6

19 Cao Xuân Bàng
Quê: Diễn Tháp-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 29/10/1981 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 3

20 Ngân Thanh Bằng
Quê: Nghĩa Hoàn-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 9/5/1978 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 1

21 Trần Văn Bằng
Quê: Công Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 16/2/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 28

22 Nguyễn Cảnh Báo
Quê: Thanh Yên-Thanh chương, Nghệ An: HS: 3/10/1969 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 26

23 Trần Chiêu Bảy
Quê: Thanh Ngọc-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/10/1985 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 14

24 Vương Đình Bích
Quê: Nghi Thái - Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 20/3/1983 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 17

25 Lương Thanh Biên
Quê: Chi Khê-Con Cuông, Nghệ An: HS: 23/12/1979 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 14

26 Kim Văn Binh
Quê: Na Ca,Bình Ca-Tương Dương, Nghệ An: HS: 1/4 Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 24 (không thấy có xã Bình Ca)

27 Nguyễn Duy Bính
Quê: Thanh yên-Thanh chương, Nghệ An: HS: 17/6/1969 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 23

28 Hồ Sỹ Bình
Quê: Xuân Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 19/5/1980 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 6

29 Lê Thanh Bình
Quê: Nghi Long- Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 11/1971 Lô: A2 Hàng: 27 Số mô: 7

30 Lê Thanh Bình
Quê: Nghi Long, Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 8/11/1971 Lô: B1 Hàng: 1 Số mô: 12

31 Lê Thị Bình
Quê: Thanh Chung-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 24/11/1968 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 26 (có thể là xã Thanh Tùng)

32 Lương Văn Bình
Quê: Châu thành-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 1/9/1984 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 9

33 Nguyễn Trọng Bình
Quê: Thanh Liên-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 6/12/1979 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 5

34 Thái Khắc Bình
Quê: Thịnh Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 32 Số mô: 4

35 Hoàng Quang Bốn
Quê: Diễn Phúc-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 21/4/1985 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 14

36 Hoàng Văn Bốn
Quê: Trung Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 12/3/1978 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 1

37 Bùi Huy Bưởng
Quê: Quỳnh Yên-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 19/6/1984 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 4

38 Lê Văn Cầm
Quê: Quỳnh xuân-Quỳnh lưu, Nghệ An: HS: 13/5/1985 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 2

39 Lương Văn Cẩm
Quê: Lương Minh - Tương Dương, Nghệ An: HS: 10/1/1985 Lô: Hàng: 1 Số mô: 1 (xã Lượng Minh)

40 Nguyễn Đình Càn
Quê: Thanh Khai- Thanh Chương, Nghệ An: HS: 15/5/1981 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 12

41 Hoàng Sỹ Canh
Quê: Yên Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 17/6/1966 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 7

42 Hoàng Thái Cảnh
Quê: Thái Hoà -Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 18/10/1975 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 27

43 Nguyễn Đức Cảnh
Quê: Nghi trung-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 16/4/1969 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 24

44 Võ Đình Cao
Quê: Thanh Giang-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 11/9/1980 Lô: A2 Hàng: 9 Số mô: 14

45 Phạm Thị Cầu
Quê: Diễn Yên-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 25/11/1969 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 22

46 Trần Trọng Cầu
Quê: Thanh Hưng-Thanh chương, Nghệ An: HS: 16/3/1965 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 24

47 Gia Ba Cha
Quê: Độc May-Kỳ Sơn, Nghệ An: HS: 14/5/1962 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 14 (xã Đoọc Mạy)

48 Trần Đình Chàng
Quê: Mỹ Hà - Mỹ Lộc, Nghệ An: HS: Lô: B1 Hàng: 7 Số mô: 14 (thuộc tỉnh Nam Định)

49 Hoàng Văn chất
Quê: N.Lĩnh-N.Đàn, Nghệ An: HS: 1/9/1972 Lô: B5 Hàng: 2 Số mô: 22 (Nam Lĩnh, Nam Đàn)

50 Nguyễn Văn Chất
Quê: Nam Lĩnh-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 1/4/1965 Lô: A2 Hàng: 7 Số mô: 6

51 Đoàn Minh Châu
Quê: Hiền Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 8/1/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 2

52 Hoàng Sỹ Châu
Quê: Diễn Phúc-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 18/1/1979 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 8

53 Lân Ân Châu
Quê: Xuân Đức (?) - Con Cuông, Nghệ An: HS: 1/2/1965 Lô: Hàng: 1 Số mô: 3

54 Nguyễn Đình Châu
Quê: Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 16/6/1985 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 13

55 Nguyễn Ngọc Châu
Quê: DiễnChâu, Nghệ An: HS: 6/1969 Lô: B1 Hàng: 1 Số mô: 41

56 Nguyễn Thị Châu
Quê: Giang Sơn_Đô Lương, Nghệ An: HS: 17/4/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 3

57 Nguyễn Thị Châu
Quê: Thanh Mai-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 24/11/1968 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 6

58 Nguyễn Văn Châu
Quê: Nhân Sơn-Đô lương, Nghệ An: HS: 14/8/1983 Lô: A8 Hàng: 11 Số mô: 3

59 Trần Văn Châu
Quê: Thanh Đồng-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 16/3/1986 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 1

60 Trịnh Hữu Châu
Quê: Phúc Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 28/10/1969 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 27

61 Tô Văn Chi
Quê: Quỳnh Thuận-Quỳnh lưu, Nghệ An: HS: 12/5/1972 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 16

62 Thái Duy Chiến
Quê: Thịnh Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: Lô: B1 Hàng: 5 Số mô: 3

63 Chu Văn Chiếu
Quê: Diễn Phong-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 22/1/1970 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 30

64 Nguyễn Hồ Chín
Quê: Xuân Lâm-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 4/3/1973 Lô: B4 Hàng: 3 Số mô: 20

65 Nguyễn Văn Chín
Quê: Long Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 17/5/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 3

66 Nguyễn Văn Chinh
Quê: Thái Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 8

67 Nguyễn Bá Chữ
Quê: Nghi Thạch-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 23/6/1964 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 5

68 Lê Văn Chúc
Quê: Diễn Lợi-Diễn Châu, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 14

69 Vũ Thị Chún
Quê: Quỳnh Mỹ-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 27/3/1971 Lô: A2 Hàng: 32 Số mô: 6

70 Nguyễn Đình Chung
Quê: Hạnh Lâm-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 16/12/1972 Lô: A2 Hàng: 35 Số mô: 4

71 Nguyễn Văn Chung
Quê: Đại Sơn- Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/4/1973 Lô: A2 Hàng: 30 Số mô: 2

72 Lương Văn Chuông
Quê: Yên Ma-Tương Dương, Nghệ An: HS: 3/3/1986 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 12 (xã Yên Na)

73 Nguyễn Sỹ Chương
Quê: Xuân Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 8/8/1966 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 4

74 Hoàng Đình Chuyên
Quê: Thái Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 2

75 Lương Văn Chuyên
Quê: Châu Hạnh-Quỳ Châu, Nghệ An: HS: 1/5/1964 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 21

76 Vũ Trọng Chuyên
Quê: Nghĩa Đồng-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 18/5/1964 Lô: A2 Hàng: 15 Số mô: 3

77 Nguyễn Công Côn
Quê: Thanh Khai-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 6/9 Lô: A9 Hàng: 1 Số mô: 29

78 Dương Văn Công
Quê: Thanh Hoà-Thanh chương, Nghệ An: HS: 8/8/1988 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 2

79 Trần Thị Công
Quê: Bắc Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 15/2/1969 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 26

80 Lê Xuân Cư
Quê: Nam Liên-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 1970 Lô: B1 Hàng: 19 Số mô: 25

81 Trần Khắc Cư
Quê: Yên Thành, Nghệ An: HS: 6/1969 Lô: B1 Hàng: 2 Số mô: 34

82 Thái Khắc Cừ
Quê: Tân Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 12/6/1962 Lô: A3 Hàng: 14 Số mô: 32

83 Hoàng Như Cung
Quê: Minh Sơn -Đô Lương, Nghệ An: HS: 23/9/1961 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 22

84 Mai Văn Cương
Quê: Tam Đồng-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 6/9 Lô: A9 Hàng: 1 Số mô: 28 (có thể là xã Thanh Đồng)

85.Vy Hoang Cương
Quê: Yên Tĩnh-Tương Dương, Nghệ An: HS: 15/12/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 30

86 Bùi Xuân Cường
Quê: Bắc Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/6/1972 Lô: A2 Hàng: 24 Số mô: 7

87 Lang Văn Cường
Quê: Mậu Đức-Con Cuông, Nghệ An: HS: 23/6/1978 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 2

88 Nguyễn Cảnh Cường
Quê: Tiên Đồng (?) - Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 1/4/1964 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 19

89 Nguyễn Doãn Cường
Quê: Trung Sơn-Đô lương, Nghệ An: HS: 2/8/1972 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 16

90 Nguyễn Xuân Cường
Quê: Đô Lương, Nghệ An: HS: 5/4/1972 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 13

91 Trần Hùng Cường
Quê: Diễn Viên-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 5/9/1967 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 3 (có thể là xã Diễn Liên)

92 Vi Văn Cường
Quê: Chi Khê-Con Cuông, Nghệ An: HS: 12/10/1986 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 12

93 Vi Xuân Cường
Quê: Lục Giã-Con Cuông, Nghệ An: HS: 24/2/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 17 (xã Lục Dạ)

94 Phạn Văn Đắc
Quê: Thanh Long- Thanh Chương, Nghệ An: HS: 25/1/1966 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 10

95 Hồ Sỹ Đài
Quê: Nam Quang -Nam Đàn, Nghệ An: HS: 6/1969 Lô: B1 Hàng: 3 Số mô: 32 (có thể là xã Nam Giang)

96 Đinh Vũ Đại
Quê: Nam Thanh -Nam Đàn, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 12 Số mô: 7

97 Lê Minh Đại
Quê: Thônh thu - Quế phong, Nghệ An: HS: Lô: Hàng: 1 Số mô: 3 (xã Thông Thụ)

98 Thái Khắc Đại
Quê: Minh thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 19/10/1986 Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 12

99 Thái Đình Đàm
Quê: Hoà Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 20/2/1978 Lô: A8 Hàng: 2 Số mô: 8

100 Đậu Thị Dần
Quê: Tam hợp-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 7/7/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 18

101 Hồ Sỹ Dần
Quê: Thanh Tiên-Thanh chương, Nghệ An: HS: 10/6/1978 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 6

101 Nguyễn Văn Dần
Quê: Thanh Tùng-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 24/6/1985 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 13

103 Phan Sỹ Dần
Quê: Hưng Tây-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 28/10/1969 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 25

104 Phan Văn Dần
Quê: Hưng Tân-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 4/3/1970 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 11

105 Lưu Xuân Đán
Quê: Hưng Long-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: Lô: A2 Hàng: 41 Số mô: 11

106 Lô Xuân Đào
Quê: Nghĩa trung-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 19/9/1970 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 22

107 Phạm Trọng Đào
Quê: Hưng Yên-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 17/5/1978 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 3

108 Vũ Xuân Đào
Quê: Diễn Cát-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 18/4/1966 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 4

109 Nguyễn Đình Đạo
Quê: Phúc Thọ-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 12/9/1987 Lô: A8 Hàng: 35 Số mô: 17

110 Trương Đình Dầu
Quê: Châu Hồng-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 27/2/1976 Lô: A2 Hàng: 16 Số mô: 14

111 NguyễnVăn Đậu
Quê: Nam Sơn-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 29/1/1968 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 11

112 Trần Văn Đề
Quê: Cát Văn-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 3/1971 Lô: B1 Hàng: 12 Số mô: 10

113 Nguyễn Khánh Đích
Quê: Diễn Liên- Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/2 Lô: A2 Hàng: 24 Số mô: 2

114 Nguyễn Thị Diệm
Quê: Quỳnh Kim -Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 28/3/1970 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 3

115 Lê Minh Diên
Quê: Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An: HS: 1/1/1965 Lô: A3 Hàng: 12 Số mô: 22

116 Hoàng Văn Diện
Quê: Hà Sơn-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 13/6/1985 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 14

117 Nguyễn Như Điền
Quê: Trung Sơn- Đô Lương, Nghệ An: HS: 21/4/1965 Lô: Hàng: 1 Số mô: 11

118 Hoàng Văn Diệu
Quê: Liên Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 18/10/1969 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 24

119 Hồ Diên Điêu
Quê: Quỳnh Minh-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 26/4/1979 Lô: A2 Hàng: 39 Số mô: 7

120 Trương Văn Điêu
Quê: Tam Hợp-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 3/4/1966 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 6

121 Bùi Văn Điều
Quê: Hạ Sơn - Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 29/10/1979 Lô: A2 Hàng: 3 Số mô: 12

122 Nguyễn Thị Điều
Quê: Trung Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/5/1973 Lô: A2 Hàng: 26 Số mô: 8

123 Lê Xuân Đinh
Quê: Trung Sơn -Đô Lương, Nghệ An: HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 23

124 Nguyễn Văn Đinh
Quê: Xuân Sơn- Đô lương, Nghệ An: HS: 1/2/1965 Lô: A2 Hàng: 8 Số mô: 9

125 Trương Xuân Đình
Quê: Chấn Hồng-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 9/4/1970 Lô: B5 Hàng: 1 Số mô: 42

126 Nguyễn Văn Định
Quê: Thanh Thịnh-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/10/1986 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 12

127 Nguyễn Viết Định
Quê: Hậu Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 24/4/1969 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 11

128 Trần Như Định
Quê: Trù Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/2/1965 Lô: A2 Hàng: 19 Số mô: 10

129 Võ Mai Định
Quê: Nông Trường 1/5 Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 12/8/1984 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 8

130 Trần Thị Điu
Quê: Thanh Mai-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 1/11/1968 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 17

131 Nguyễn Đoàn
Quê: Thanh Chương, Nghệ An: HS: 15/5/1981 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 14

132 Hoàng Năng Đờn
Quê: Hùng Tiến-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 8/1972 Lô: B1 Hàng: 18 Số mô: 12

133 Lê Văn Đồng
Quê: Thanh Lâm-Thanh chương, Nghệ An: HS: 13/1/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 30

134 Phạm Văn Đồng
Quê: Thanh Tùng-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 1/12/1973 Lô: A2 Hàng: 15 Số mô: 10

135 Phan Trọng Đồng
Quê: Thanh Phong -Thanh Chương, Nghệ An: HS: 7/8/1971 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 13

136 Hồ Văn Du
Quê: Hưng Long- Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 1/3/1965 Lô: A2 Hàng: 6 Số mô: 7

137 Nguyễn Hàm Duân
Quê: Quang Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 5/1/1964 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 15

138 Lê Văn Duật
Quê: Phúc Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 4/1965 Lô: A2 Hàng: 25 Số mô: 1

139 Ngô Chí Dục
Quê: Ngọc Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 13

140 Nguyễn Văn Dục
Quê: Nam Kim-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 3/5/1970 Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 29

141 Nguyễn Bá Đức
Quê: Hưng Trung-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 3/8/1979 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 5

142 Nguyễn Minh Đức
Quê: Nghi Xuân-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 29/1/1970 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 24

143 Nguyễn Văn Đức
Quê: Nam Trung- Nam Đàn, Nghệ An: HS: 4/1972 Lô: B4 Hàng: 8 Số mô: 38

144 Nguyễn Văn Đức
Quê: Diễn Hoàng-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 10/2/1970 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 25

145 Vũ Duy Đức
Quê: Diễn Hoàng-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 20/1/1970 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 25

146 Nguyễn Quý Dung
Quê: Quang Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 8/3/1978 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 2

147 Đặng Vũ Dũng
Quê: Thanh Thuỷ-Quỳnh Thắng, Nghệ An: HS: 6/12/1971 Lô: A2 Hàng: 32 Số mô: 8

148 Lê Tiến Dũng
Quê: Nam Lĩnh-Nam Đàn, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 11

149 Lê Văn Dũng
Quê: Bồi Sơn -Đô Lương, Nghệ An: HS: 16/5/1985 Lô: A8 Hàng: 9 Số mô: 31

150 Lò Xuân Dũng
Quê: Con Cuông, Nghệ An: HS: 20/4/1969 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 23


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 03 Tháng Bảy, 2015, 07:25:12 pm
(tiếp theo)

151 Nguyễn Tất Dũng
Quê: Tân Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 21/6/1980 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 4

152 Nguyễn Văn Dũng
Quê: Thanh Bình-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/1 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 27

153 Phạm Đức Dũng
Quê: Thanh Hà-Thanh chương, Nghệ An: HS: 6/9/1984 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 5

154 Phan Văn Dũng
Quê: Thanh Xuân-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/4/1986 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 15

155 Đoàn Văn Được
Quê: Quỳnh Hợp-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 17/3/1967 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 20

156 Lê Huy Dương
Quê: Nam Giang-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 13/2/1970 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 19

157 Phạm Đình Dương
Quê: Đà Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 27/3/1978 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 3

158 Lê Văn Đường
Quê: Thanh Tường-Thanh chương, Nghệ An: HS: 1/10/1986 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 12

159 Nguyễn Khắc Dỹ
Quê: Minh Sơn -Đô Lương, Nghệ An: HS: 30/10/1969 Lô: A2 Hàng: 10 Số mô: 14

160 Nguyễn Văn Giám
Quê: Khánh Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 25/5/1966 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 31

161 Nguyễn Châu Giang
Quê: Diễn Hải-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 4/11/1967 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 6

162 Tạ Văn Giàng
Quê: Diễn Yên-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 11/11/1969 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 25

163 Hoàng Ngọc Giảng
Quê: Diễn Văn-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 23/9/1961 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 14

164 Trần Văn Giảng
Quê: Nghi Hải -Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 5/4/1964 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 19

165 Nguyễn Quang Giáp
Quê: Thanh Xuân-Thanh Chương, Nghệ An: HS: Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 30

166 Lữ Thanh Hà
Quê: Tiên Kỳ-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 3/8/1979 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 4

167 Phạm Thị Hà
Quê: Thịnh Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 1/2/1972 Lô: A2 Hàng: 15 Số mô: 6

168 Phan Ngọc Hà
Quê: Thịnh Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 3/8/1979 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 3

169 Nguyễn Văn Hạ
Quê: Quỳnh Lập-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 17/6/1966 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 7

170 Đặng Đình Hải
Quê: Cát Văn-Thanh chương, Nghệ An: HS: 15/1/1988 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 14

171 Lương Minh Hải
Quê: Châu Hồng-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 24/1/1984 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 7

172 Lương Văn Hải
Quê: Hạnh Đào-Con Cuông, Nghệ An: HS: 2/4/1985 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 12

173 Phạm Bá Hải
Quê: Hưng Thuỷ-TP VInh, Nghệ An: HS: 15/7/1983 Lô: A2 Hàng: 42 Số mô: 11

174 Phan Thị Hải
Quê: Thanh Hà-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 24/11/1968 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 27

175 Trần Xuân Hải
Quê: Diễn Hoàng-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 3/3/1986 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 12

176 Hàn Danh Hán
Quê: Quỳnh Lâm-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 14 Số mô: 7

177 Đào Hữu Hanh
Quê: Nghi Thạch-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 2/1972 Lô: B1 Hàng: 5 Số mô: 12

178 Hoàng Đình Hanh
Quê: Thái Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 2/11/1978 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 9

179 Nguyễn Văn Hành
Quê: Diễn Thắng-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 6/6/1962 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 32

180 Hồ Minh Hạnh
Quê: Quỳnh Bảng-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 15/11/1969 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 24

181 Lê Quang Hạnh
Quê: Đồng Văn-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/12/1985 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 7

182 Nguyễn Văn Hạnh
Quê: Tiên Kỳ-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 17/12/1985 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 14

183 Vi Trọng Hạnh
Quê: Mỹ Lý-Kỳ Sơn, Nghệ An: HS: Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 21

184 Hoàng Văn Hào
Quê: Tào Sơn -Đô Lương, Nghệ An: HS: 10/3/1987 Lô: A8 Hàng: 9 Số mô: 30

185 Lê Minh Hào
Quê: Môn Sơn-Con Cuông, Nghệ An: HS: 11/9/1970 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 9

186 Hoàng Như Hảo
Quê: Hưng Thái-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 9/11/1970 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 16

187 Nguyễn Kim Hảo
Quê: Thanh Giang- Thanh Chương, Nghệ An: HS: 22/3/1965 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 12

188 Hoàng Sỹ Hiên
Quê: Yên Sơn- Đô Lương, Nghệ An: HS: 26/11/1973 Lô: Hàng: 2 Số mô: 7

189 Nguyễn Văn Hiên
Quê: Nghi Liên-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 8/9/1964 Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 16

190 Nguyễn Công Hiến
Quê: Thái Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 30/2/1966 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 6

191 Trương Văn Hiến
Quê: Nghĩa Xuân-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 1/2/1964 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 16

192 Nguyễn Khắc Hiền
Quê: Thanh Hà-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 23/9/1965 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 21

193 Hồ Trần Hiển
Quê: Quỳnh Thắng-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 5/9/1969 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 30

194 Nguyễn Văn Hiệp
Quê: Hưng Trung-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 8/2/1971 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 15

195 Trần Sỹ Hiệp
Quê: Diễn Mỹ-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 22/2/1970 Lô: A3 Hàng: 14 Số mô: 2

196 Bùi Gia Hiếu
Quê: Thanh Cát-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/12/1983 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 2

197 Nguyễn Khắc Hiếu
Quê: Nam Giang-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 31/10/1979 Lô: A2 Hàng: 40 Số mô: 10

198 Nguyễn Trung Hiếu
Quê: Nghĩa mai -Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 9/8/1987 Lô: Hàng: 2 Số mô: 3

199 Nguyễn Văn Hiếu
Quê: Thanh Ngọc -Thanh Chương, Nghệ An: HS: 12/5/1979 Lô: A8 Hàng: 1 Số mô: 9

200 Nguyễn Thanh Hiệu
Quê: Nghi Quang-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 11

201 Hà Văn Hồ
Quê: Phú Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 18/8/1966 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 24

202 Bùi Thế Hộ
Quê: Bắc Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 27/9/1968 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 14

203 Hà Xuân Hoa
Quê: Chi Khê-Con Cuông, Nghệ An: HS: 19/10/1978 Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 3

204 Hoàng Văn Hoa
Quê: Quỳnh Yên-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 21/2/1970 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 28

205 Nguyễn Bá Hoa
Quê: Nghi Phong-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 27/7/1966 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 11

206 Nguyễn Minh Hoa
Quê: Nghi Hoa-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 13/6/1969 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 30

207 Nguyễn Phương Hoa
Quê: Thanh Tường-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 3/8/1979 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 6

208 Nguyễn Quang Hoa
Quê: Thái Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 9/3/1978 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 9

209 Phạm Hoa
Quê: Phú Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 8/10/1986 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 1

210 Trần Văn Hoa
Quê: Nghi Tiến-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: Lô: B4 Hàng: 5 Số mô: 28

211 Hoàng Ngọc Hoá
Quê: Thịnh Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 3/8/1979 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 5

212 Lương Văn Hoá
Quê: Đồng Vạc-Quế phong, Nghệ An: HS: 28/9/1971 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 8

213 Đặng Văn Hoà
Quê: Đại Sơn- Đô Lương, Nghệ An: HS: 11/7/1977 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 15

214 Đậu Đình Hoà
Quê: Hưng Long-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 25/3/1978 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 7

215 Dương Đức Hoà
Quê: Hưng Hoà-Vinh, Nghệ An: HS: 16/9/1981 Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 2

216 Nguyễn Sỹ Hoà
Quê: Nam Hưng-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 25/1/1971 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 5

217 Phạm Viết Hoà
Quê: Võ Liệt-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 3/8/1979 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 3

218 Tạ Đình Hoà
Quê: Thọ Hợp -Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 1/5/1985 Lô: A8 Hàng: 10 Số mô: 13

219 Thái Khắc Hoà
Quê: Thịnh Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 10/11/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 9

220 Trần Đình Hoà
Quê: Bồi Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 27/10/1978 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 4

221 Trần Xuân Hoà
Quê: Thanh Mai-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 4/7/1970 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 5

222 Bùi Văn Hoạch
Quê: Nghi Thuỷ-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 30/11/1986 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 11

223 Lương Văn Hoạch
Quê: Châu Cường - Quỳ Châu, Nghệ An: HS: 1/3/1965 Lô: A2 Hàng: 22 Số mô: 9

224 Lê Tấn Hoài
Quê: Nghi Long-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 21/7/1978 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 18

225 Tôn Thất Hoan
Quê: Diễn Kỷ-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 18/12/1969 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 18

226 Vi Văn Hoan
Quê: Tam Thái-Tương Dương, Nghệ An: HS: 17/10/1972 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 28

227 Nguyễn Văn Hoán
Quê: Ngọc Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 19/3/1965 Lô: A2 Hàng: 28 Số mô: 5

228 Lô Văn Hoàn
Quê: Lục Giã-Con Cuông, Nghệ An: HS: Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 26

229 Nguyễn Văn Hoàn
Quê: Trung Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 18/5/1964 Lô: A3 Hàng: 12 Số mô: 31

230 Dương Ngọc Hoàng
Quê: Hoa Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 1/11/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 26

231 Nguyễn Văn Hoàng
Quê: Trung Sơn- Đô Lương, Nghệ An: HS: 18/5/1964 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 31

232 Lưu Nguyên Hoành
Quê: Nghĩa Bình-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 2/11/1972 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 22

233 Hoàng Thị Hợi
Quê: Thanh Tài-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 6/9/1968 Lô: A8 Hàng: 5 Số mô: 31

234 Nguyễn Văn Hợi
Quê: TT. Đô Lương, Nghệ An: HS: 10/12/1953 Lô: B10 Hàng: Số mô: 13

235 Trần Văn Hợi
Quê: Nghi Thịnh- Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 1/1972 Lô: B4 Hàng: 5 Số mô: 34

236 Vi Ngọc Hợi
Quê: Môn Sơn-Con Cuông, Nghệ An: HS: 4/11/1968 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 29

37 Hoàng Minh Hơn
Quê: Xuân Thái-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 1/4/1965 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 2

238 Trần Văn Hơn
Quê: Nghi Thuý_nghi Lộc, Nghệ An: HS: 19/2/1970 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 17

239 Lê Quang Hớn
Quê: Thanh Ngọc -Thanh Chương, Nghệ An: HS: 31/10 Lô: A8 Hàng: 1 Số mô: 8

240 Nguyễn Văn Hớn
Quê: Sơn Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 11/11/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 18

241 Lê Văn Hồng
Quê: Nam Anh-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 23/6/1980 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 8

242 Nguyễn Công Hồng
Quê: Trù Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 15/4/1984 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 2

243 Nguyễn Đăng Hồng
Quê: Đà Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 13/10/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 6

244 Nguyễn Đình Hồng
Quê: Nghi Hoa-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 3/4/1954 Lô: B2 Hàng: 13 Số mô: 21

245 Nguyễn Khắc Hồng
Quê: Trung Sơn -Đô Lương, Nghệ An: HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 24

246 Nguyễn Sỹ Hồng
Quê: Xuân Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 2/11/1978 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 7

247 Nguyễn Văn Hồng
Quê: Phúc Thành- Yên Thành, Nghệ An: HS: 12/2/1972 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 3

248 Nguyễn Văn Hồng
Quê: Nghi Phong-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 1/3/1962 Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 22

249 Phạm Thị Hồng
Quê: Thanh Phong-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 1/12 Lô: A2 Hàng: 13 Số mô: 7

250 Phạm Thị Hồng
Quê: Thanh phong-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 20/12/1977 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 31

251 Phạm Văn Hồng
Quê: Nam Cát-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 13

252 Phạm Xuân Hồng
Quê: Nghi Ân- Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 1/6/1964 Lô: A2 Hàng: 15 Số mô: 1

253 Phan Văn Hồng
Quê: Thanh Hưng-Thanh chương, Nghệ An: HS: 26/6/1978 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 2

254 Trần Công Hồng
Quê: Nam Thanh-Nam Đàn, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 10

255 Trương Văn Hồng
Quê: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 1/3/1965 Lô: A2 Hàng: 18 Số mô: 9

256 Bùi Văn Hợp
Quê: Nghi Hưng-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 1/11/1969 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 4

257 Nguyễn Đình Hứa
Quê: Thanh Tùng-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 13/12/1966 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 10

258 Nguyễn Xuân Huấn
Quê: Diễn Kim -Diễn Châu, Nghệ An: HS: 14/1/1970 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 24

259 Đậu Đức Huệ
Quê: Mai Hùng-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 27/8/1982 Lô: A8 Hàng: 26 Số mô: 5

260 Ngô Văn Huệ
Quê: Hưng Thông-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 29/10/1978 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 7

261 Nguyễn Đình Huệ
Quê: Thanh Giang-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 6/7/1978 Lô: A8 Hàng: 26 Số mô: 4

262 Lã Văn Hùng
Quê: Hồng Diên-Con Cuông, Nghệ An: HS: 6/12/1984 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 15

263 Lã Văn Hùng
Quê: Thanh Thuỷ-Quỳnh Thắng, Nghệ An: HS: 6/12/1971 Lô: A2 Hàng: 32 Số mô: 12

264 Nguyễn Ngọc Hùng
Quê: Nghi Xuân-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 25/7 Lô: A8 Hàng: 3 Số mô: 5

265 Nguyễn Văn hùng
Quê: Nghĩa Thuận-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 1

266 Phạm Văn Hùng
Quê: Hưng Lam-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 13/2/1978 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 8

267 Trịnh Đình Hùng
Quê: Thanh Liên -Thanh Chương, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 12

268 Văn Đức Hùng
Quê: Quỳnh Tân-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 6/12/1979 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 1

269 Cao Văn Hưng
Quê: Đại Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 13/10/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 1

270 Đinh Xuân Hương
Quê: Hưng Lĩnh-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 26/2/1978 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 6

271 Đỗ Xuân Hương
Quê: Cầu Giát-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 30/11/1972 Lô: A2 Hàng: 17 Số mô: 15

272 Ngô Công Hướng
Quê: Quỳnh Châu-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: Lô: B4 Hàng: 11 Số mô: 2

273 Nguyễn Văn Hường
Quê: Nghi Vạn-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 9/9/1985 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 14

274 Nguyễn Văn Hường
Quê: Phú Sơn-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 24/10/1986 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 13

275 Trần Bá Hường
Quê: Nam Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 11/12/1980 Lô: A2 Hàng: 39 Số mô: 14

276 Hoàng Minh Hữu
Quê: Quỳnh An-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 2/9/1967 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 4

277 Lương Văn Hữu
Quê: Nam Phúc-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 30/10 Lô: A8 Hàng: 1 Số mô: 5

278 Lê Sỹ Huỳnh
Quê: Nghi Lâm-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 14

279 Nguyễn Hữu Huỳnh
Quê: Bắc Thành - Yên Thành, Nghệ An: HS: 6/6/1984 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 10

280 Nguyễn Văn Hy
Quê: Phong Thịnh-Thanh chương, Nghệ An: HS: 9/4/1972 Lô: B4 Hàng: 2 Số mô: 38

281 Đinh Ngọc Kế
Quê: Quỳnh Bá-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 16/5/1969 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 25

282 Nguyễn Dương Kha
Quê: Nghi Hợp- Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 12/6/1964 Lô: A2 Hàng: 18 Số mô: 4

283 Nguyễn Trọng Khả
Quê: Thượng Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 17/1/1986 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 6

284 Đặng Hùng Kham
Quê: Diễn Yên-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 4/8/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 18

285 Phan Đăng Khầm
Quê: Hoa Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 16/5/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 19

286 Phạm Công Kháng
Quê: Thanh Xuân- Thanh Chương, Nghệ An: HS: 4/1/1970 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 23

287 Đặng Huy Khanh
Quê: Nghĩa Mỹ-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 3/9/1979 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 7

288 Đặng Văn Khanh
Quê: Mỹ Sơn- Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/5/1965 Lô: A2 Hàng: 6 Số mô: 9

289 Nguyễn Đình Khiêm
Quê: Thanh Nho-Thanh chương, Nghệ An: HS: 26/2/1978 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 8

290 Lê Văn Kho
Quê: Quế Phong, Nghệ An: HS: 1/1970 Lô: B1 Hàng: 12 Số mô: 16

291 Đậu Trọng Khoa
Quê: Đại Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 12/8/1966 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 6

292 Hà Sỹ Khoa
Quê: Diễn Hùng-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/3/1970 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 14

293 Lô Y Khoa
Quê: Môn Sơn-Con Cuông, Nghệ An: HS: 17/9/1978 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 3

294 Phạm Thị Kiên
Quê: Diễn kim-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 23

295 Phan Lệ Kiên
Quê: Viên Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 5/7/1953 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 30

296 Bùi Văn Kim
Quê: Nam lộc-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 10/10/1985 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 3

297 Hồ Trọng Kim
Quê: Quỳnh Minh-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 18/12/1969 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 8

298 Nguyễn Hải Ký
Quê: Nghĩa Đồng-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 17

299 Hồ Viết Kỳ
Quê: Nam Anh- Nam Đàn, Nghệ An: HS: 27/1/1970 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 11

300 Đặng Hồng Kỷ
Quê: N.Thuận-N.Lô, Nghệ An: HS: 2/1971 Lô: B5 Hàng: 3 Số mô: 6


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 03 Tháng Bảy, 2015, 07:26:30 pm
(tiếp theo)

301 Phạm Thị Kỷ
Quê: Thanh Tân-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 12/6/1970 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 1

302 Trần Thị Kỷ
Quê: Thanh Chương, Nghệ An: HS: 15/2/1969 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 28

303 Trần Văn Kỷ
Quê: Thanh Long -Thanh Chương, Nghệ An: HS: 10/2/1964 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 15

304 Phạm Văn Lạc
Quê: Đô Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 9/6/1966 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 11

305 Lữ Văn Lạch
Quê: Đồn Phục -Con Cuông, Nghệ An: HS: 3/9/1968 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 3

306 Bùi Văn Lâm
Quê: Nghi Hưng-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 3/4/1985 Lô: A2 Hàng: 42 Số mô: 12

307 Nguyễn Bá Lâm
Quê: Thanh Đồng-Thanh Chương, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 15 Số mô: 12

308 Nguyễn Khắc Lâm
Quê: Hưng Dũng –Vinh, Nghệ An: HS: 8/12/1983 Lô: A8 Hàng: 4 Số mô: 9

309 Nguyễn Tùng Lâm
Quê: Quỳnh Lập-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 9/9/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 23

310 Phạm Xuân Lâm
Quê: Nam Thắng- Nam Đàn, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 1

311 Trần Đình Lâm
Quê: Thanh Ngọc-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 30/12/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 24

312 Trần Xuân Lâm
Quê: Thanh Thuỷ-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 30/4/1984 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 9

313 Nguyễn Đình Lan
Quê: Thanh Bích-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 23/4/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 19

314 Nguyễn Thị Lan
Quê: Nam Anh- Nam Đàn, Nghệ An: HS: 1/3/1973 Lô: A2 Hàng: 12 Số mô: 10

315 Nguyễn Xuân Lan
Quê: Diễn Kim -Diễn Châu, Nghệ An: HS: 11/11/1970 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 17

316 Nguyễn Xuân Lan
Quê: Diễn Kim -Diễn Châu, Nghệ An: HS: 14/11/1970 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 28

317 Nguyễn Quốc Lân
Quê: Nam Vân -Nam đàn, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 2

318 Đặng Văn Liêm
Quê: Trù Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 26/7/1978 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 1

319 Hà Đức Liêm
Quê: Môn Sơn- Con Cuông, Nghệ An: HS: 22/8/1979 Lô: Hàng: 1 Số mô: 13

320 Hồ Văn Liên
Quê: Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 1/11/1969 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 20

321 Nguyễn Hoàng Liên
Quê: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 15/5/1978 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 8

322 Phùng Ngọc Liên
Quê: Nghi Hương-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 29/1/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 26

323 Nguyễn Đình Liễu
Quê: Hoà Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 23/23 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 14

324 Nguyễn Thị Liệu
Quê: Thanh Mỹ- Thanh chương, Nghệ An: HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 15

325 Đào Ngọc Linh
Quê: Diễn Hải-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 13/11/1964 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 29

326 Ngô Tiến Linh
Quê: Hưng Mỹ-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 29/3/1970 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 27

327 Vi Nhật Linh
Quê: Yên Na - Tương Dương, Nghệ An: HS: 20/5/1965 Lô: A2 Hàng: 19 Số mô: 9

328 Nguyễn Văn Lĩnh
Quê: Thanh thuỷ-Thanh Chương, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 10 Số mô: 7

329 Vi Kim Lĩnh
Quê: Châu Tiên-Quỳ Châu, Nghệ An: HS: 1/4/1964 Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 19

330 Đặng Trọng Loan
Quê: Diễn Lâm-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 29/11/1969 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 28

331 Nguyễn Đình Loan
Quê: Thanh An - Thanh Chương, Nghệ An: HS: 8/10/1984 Lô: A8 Hàng: 32 Số mô: 9

332 Trần Văn Loan
Quê: Diễn Trung-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 8/5/1966 Lô: A2 Hàng: 2 Số mô: 16

333 Nguyễn Xuân Lộc
Quê: Nam Lĩnh-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 30/12/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 25

334 Võ Đình Lộc
Quê: Nam Phúc-Nam Đàn, Nghệ An: HS: 24/10/1970 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 19

335 Nguyễn Văn Lợi
Quê: Hưng Thông-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 11/10/1966 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 3

336 Nguyễn Văn Lợi
Quê: Đồng Văn - Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 29/12/1987 Lô: A8 Hàng: 34 Số mô: 17

337 Trần Công Lợi
Quê: Thanh An-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 19/1/1986 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 10

338 Trần Quốc Lợi
Quê: Minh Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 1

339 Bùi Thanh Long
Quê: Thanh Yên-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 13/2/1978 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 6

340 Hoàng Đỗ Long
Quê: Nghi Công-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 17/4/1984 Lô: A2 Hàng: 42 Số mô: 10

341 Lê Tùng Long
Quê: Thanh Tường-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 2/4/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 25

342 Nguyễn Văn Long
Quê: Thượng Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 21/5/1979 Lô: A2 Hàng: 38 Số mô: 15

343 Trần Đình Long
Quê: Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 5/7/1970 Lô: A3 Hàng: 10 Số mô: 3

344 Trần Triệu Long
Quê: Đồng Văn -Thanh chương, Nghệ An: HS: 6/9/1983 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 8

345 Trương Quang Long
Quê: Xuân Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 11/1/1970 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 7

346 Vương Đình Long
Quê: Quỳnh An-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 7/5/1967 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 8

347 Vũ Tiến Luân
Quê: Diễn Đoài-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 23

348 Bùi Văn Luận
Quê: Bắc Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 19/5/1966 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 20

349 Nguyễn Duy Luận
Quê: Liên Sơn - Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/4/1964 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 23

350 Nguyễn Văn Luận
Quê: Tân hợp-Tân Kỳ, Nghệ An: HS: 16/10/1985 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 12

351 Tạ Quang Lục
Quê: Diễn Hoa-Diễn Châu, Nghệ An: HS: Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 26

352 Dương Trọng Lương
Quê: Thịnh Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 3

353 Lô Văn Lượng
Quê: Tam Thái-Tương Dương, Nghệ An: HS: 17/10/1972 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 7

354 Hoàng Văn Lưu
Quê: Thanh Tân-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 12/11/1966 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 6

355 Trần Đăng Lưu
Quê: Hiến Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 20/2/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 2

356 Kha Văn Luyên
Quê: Chi Khê-Con Cuông, Nghệ An: HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 4

357 Hồ Xuân Lý
Quê: Quỳnh Đôi -Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 11/2/1970 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 17

358 Hoàng Thị Lý
Quê: Yên Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 1/11/1969 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 25

359 Ngô Văn Lý
Quê: Diễn Lâm-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 29/9/1985 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 12

360 Phạm Bá Lý
Quê: Thanh Chung- Thanh Chương, Nghệ An: HS: 1/4/1971 Lô: A2 Hàng: 27 Số mô: 5

361 Phạn Văn Lý
Quê: Trù Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 26/4/1979 Lô: A2 Hàng: 39 Số mô: 13

362 Bùi Thanh Mai
Quê: Nghi Thiết-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 14

363 Hồ Thị Mai
Quê: Quỳnh Bảng-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 22

364 Lương Thị Mai
Quê: Quỳnh Lương-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 23

365 Nguyễn Sỹ Mân
Quê: Xuân Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 13/5/1985 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 11

366 Trần Thanh Mân
Quê: Thanh Xuân-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 24/4/1968 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 4

367 Bùi Văn Mãn
Quê: Nghi Thái-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 24/2/1970 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 19

368 Nguyễn Đình Mận
Quê: Nghi Hợp-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 1/8/1964 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 22

368 Hồ Thị Mão
Quê: Quỳnh Lương-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 20/10/1969 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 29

370 Lang Văn Mão
Quê: Mậu Đức -Con Cuông, Nghệ An: HS: 15/12/1985 Lô: A8 Hàng: 10 Số mô: 12

371: Trần Đình Mão
Quê: Thuận Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 10/2/1978 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 7

372 Đặng Văn Mật
Quê: Nhân Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 20/10/1970 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 16

373 Nguyễn Văn Mẫu
Quê: Thanh Liên-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 25/2/1979 Lô: A9 Hàng: 17 Số mô: 13

374 Nguyễn Văn Mậu
Quê: Mỹ Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 25/11/1965 Lô: A2 Hàng: 27 Số mô: 1

375 Lương Văn Mày
Quê: Nậm Cắn-Kỳ Sơn, Nghệ An: HS: 19/4/1973 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 16

376 Hồ Vĩnh Mẹo
Quê: Ngọc Sơn-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: 20/6/1982 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 6

377 Bùi Văn Minh
Quê: Thanh Giang-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 6

378 Đào Ngọc Minh
Quê: Diễn Vạn-Diễn Châu, Nghệ An: HS: 1/2/1970 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 9

379 Dương Văn Minh
Quê: Hạnh Lâm -Thanh Chương, Nghệ An: HS: 21/9/1972 Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 9

380 Hồ Văn Minh
Quê: Quỳnh Hải-Quỳnh Lưu, Nghệ An: HS: Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 1

381 Lê Văn Minh
Quê: Chi Khê -Con Cuông, Nghệ An: HS: 13/8/1984 Lô: A8 Hàng: 3 Số mô: 4

382 Nguyễn Ngọc Minh
Quê: Văn Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 2/11/1972 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 21

383 Nguyễn Thị Minh
Quê: Thanh Hoà-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 25/7/1971 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 2

384 Nguyễn Thị Minh
Quê: Bắc Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 1/2/1972 Lô: A2 Hàng: 17 Số mô: 8

385 Nguyễn Văn Minh
Quê: Thanh Tân-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 4/12/1966 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 7

386 Nguyễn Văn Minh
Quê: Trung Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 13/10/1970 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 19

387 Nguyễn Xuân Minh
Quê: Diễn Phúc -Diễn Châu, Nghệ An: HS: 20/9/1979 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 2

388 Trần Bình Minh
Quê: Thanh Bích-Thanh Chương, Nghệ An: HS: 3/1954 Lô: B1 Hàng: 16 Số mô: 38

389 Trần Văn Minh
Quê: Tiên Thành-Yên Thành, Nghệ An: HS: 31/2/1969 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 23

390 Trương Văn Mong
Quê: Văn Lợi-Quỳ Hợp, Nghệ An: HS: 3/5/1970 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 25

391 Vi Văn Mùi
Quê: Quỳ hợp, Nghệ An: HS: 4/5/1982 Lô: A2 Hàng: 6 Số mô: 11

392 Nguyễn Quang Mỹ
Quê: Thanh Lâm-Thanh chương, Nghệ An: HS: 25/7/1978 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 3

393 Hoàng Nam
Quê: Diễn thọ-Diễn CHâu, Nghệ An: HS: 12/10/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 28

394 Lưu Minh Nam
Quê: Nghi Tiến-Nghi Lộc, Nghệ An: HS: 5/2/1970 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 25

395 Nguyễn Thanh Nam
Quê: Nghĩa Khánh -Nghĩa Đàn, Nghệ An: HS: 2/3/1964 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 15

396 Vi Văn Nam
Quê: Yên Tính- Tương Dương, Nghệ An: HS: 11/8/1987 Lô: Hàng: 2 Số mô: 4

397 Vi Văn Nam
Quê: Chi Khê-Con Cuông, Nghệ An: HS: 17/5/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 8

398 Nguyễn Văn Năm
Quê: Hưng Tây-Hưng Nguyên, Nghệ An: HS: 18/1/1970 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 18

399 Phan Sỹ Nặm
Quê: Tràng Sơn-Đô Lương, Nghệ An: HS: 30/12/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 26

400 Nguyễn Đình Năng
Quê: Diện Tân - Diện Châu, Nghệ An: HS: Lô: B1 Hàng: 15 Số mô: 10

====HẾT KỲ I===


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 04 Tháng Bảy, 2015, 01:44:12 pm
(kỳ 2 Nghệ An tiếp theo)

401 Phạm Thị Kỷ
Thanh Tân-Thanh Chương Nghệ An HS: 12/6/1970 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 1

402 Trần Thị Kỷ
Quê Thanh Chương Nghệ An HS: 15/2/1969 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 28

403 Trần Văn Kỷ
Thanh Long -Thanh Chương Nghệ An HS: 10/2/1964 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 15

404 Phạm Văn Lạc
Đô Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 9/6/1966 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 11

405 Lữ Văn Lạch
Đồn Phục -Con Cuông Nghệ An HS: 3/9/1968 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 3

406 Bùi Văn Lâm
Nghi Hưng-Nghi Lộc Nghệ An HS: 3/4/1985 Lô: A2 Hàng: 42 Số mô: 12

407 Nguyễn Bá Lâm
Quê Thanh Đồng-Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 15 Số mô: 12

408 Nguyễn Khắc Lâm
Quê Hưng Dũng -Vinh Nghệ An HS: 8/12/1983 Lô: A8 Hàng: 4 Số mô: 9

409 Nguyễn Tùng Lâm
Quỳnh Lập-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 9/9/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 23

410 Phạm Xuân Lâm
Quê Nam Thắng- Nam Đàn Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 1

411 Trần Đình Lâm
Thanh Ngọc-Thanh Chương Nghệ An HS: 30/12/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 24

412 Trần Xuân Lâm
Thanh Thuỷ-Thanh Chương Nghệ An HS: 30/4/1984 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 9

413 Nguyễn Đình Lan
Thanh Bích-Thanh Chương Nghệ An HS: 23/4/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 19

414 Nguyễn Thị Lan
Quê Nam Anh- Nam Đàn Nghệ An HS: 1/3/1973 Lô: A2 Hàng: 12 Số mô: 10

415 Nguyễn Xuân Lan
Quê Diễn Kim -Diễn Châu Nghệ An HS: 11/11/1970 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 17

416 Nguyễn Xuân Lan
Quê Diễn Kim -Diễn Châu Nghệ An HS: 14/11/1970 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 28

417 Nguyễn Quốc Lân
Quê Nam Vân -Nam đàn Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 2

418 Đặng Văn Liêm
Quê Trù Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 26/7/1978 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 1

419 Hà Đức Liêm
Quê Môn Sơn- Con Cuông Nghệ An HS: 22/8/1979 Lô: Hàng: 1 Số mô: 13

420 Hồ Văn Liên
Quê Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 1/11/1969 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 20

421 Nguyễn Hoàng Liên
Quê Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên Nghệ An HS: 15/5/1978 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 8

422 Phùng Ngọc Liên
Quê Nghi Hương-Nghi Lộc Nghệ An HS: 29/1/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 26

423 Nguyễn Đình Liễu
Quê Hoà Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 23/23 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 14

424 Nguyễn Thị Liệu
Thanh Mỹ- Thanh chương Nghệ An HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 15

425 Đào Ngọc Linh
Quê Diễn Hải-Diễn Châu Nghệ An HS: 13/11/1964 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 29

426 Ngô Tiến Linh
Quê Hưng Mỹ-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 29/3/1970 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 27

427 Vi Nhật Linh
Quê Yên Na - Tương Dương Nghệ An HS: 20/5/1965 Lô: A2 Hàng: 19 Số mô: 9

428 Nguyễn Văn Lĩnh
Quê Thanh thuỷ-Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 10 Số mô: 7

429 Vi Kim Lĩnh
Quê Châu Tiên-Quỳ Châu Nghệ An HS: 1/4/1964 Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 19

430 Đặng Trọng Loan
Quê Diễn Lâm-Diễn Châu Nghệ An HS: 29/11/1969 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 28

431 Nguyễn Đình Loan
Thanh An - Thanh Chương Nghệ An HS: 8/10/1984 Lô: A8 Hàng: 32 Số mô: 9

432 Trần Văn Loan
Quê Diễn Trung-Diễn Châu Nghệ An HS: 8/5/1966 Lô: A2 Hàng: 2 Số mô: 16

433 Nguyễn Xuân Lộc
Quê Nam Lĩnh-Nam Đàn Nghệ An HS: 30/12/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 25

434 Võ Đình Lộc
Quê Nam Phúc-Nam Đàn Nghệ An HS: 24/10/1970 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 19

435 Nguyễn Văn Lợi
Quê Hưng Thông-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 11/10/1966 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 3

436 Nguyễn Văn Lợi
Quê Đồng Văn - Tân Kỳ Nghệ An HS: 29/12/1987 Lô: A8 Hàng: 34 Số mô: 17

437 Trần Công Lợi
Quê Thanh An-Thanh Chương Nghệ An HS: 19/1/1986 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 10

438 Trần Quốc Lợi
Quê Minh Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 1

439 Bùi Thanh Long
Quê Thanh Yên-Thanh Chương Nghệ An HS: 13/2/1978 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 6

440 Hoàng Đỗ Long
Quê Nghi Công-Nghi Lộc Nghệ An HS: 17/4/1984 Lô: A2 Hàng: 42 Số mô: 10

441 Lê Tùng Long
Thanh Tường-Thanh Chương Nghệ An HS: 2/4/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 25

442 Nguyễn Văn Long
Quê Thượng Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 21/5/1979 Lô: A2 Hàng: 38 Số mô: 15

443 Trần Đình Long
Quê Nghĩa Khánh-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 5/7/1970 Lô: A3 Hàng: 10 Số mô: 3

444 Trần Triệu Long
Quê Đồng Văn -Thanh chương Nghệ An HS: 6/9/1983 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 8

445 Trương Quang Long
Quê Xuân Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 11/1/1970 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 7

446 Vương Đình Long
Quê Quỳnh An-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 7/5/1967 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 8

447 Vũ Tiến Luân
Quê Diễn Đoài-Diễn Châu Nghệ An HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 23

448 Bùi Văn Luận
Quê Bắc Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 19/5/1966 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 20

449 Nguyễn Duy Luận
Quê Liên Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 1/4/1964 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 23

450 Nguyễn Văn Luận
Quê Tân hợp-Tân Kỳ Nghệ An HS: 16/10/1985 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 12

451 Tạ Quang Lục
Quê Diễn Hoa-Diễn Châu Nghệ An HS: Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 26

452 Dương Trọng Lương
Quê Thịnh Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 3

453 Lô Văn Lượng
Quê Tam Thái-Tương Dương Nghệ An HS: 17/10/1972 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 7

454 Hoàng Văn Lưu
Thanh Tân-Thanh Chương Nghệ An HS: 12/11/1966 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 6

455 Trần Đăng Lưu
Quê Hiến Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 20/2/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 2

456 Kha Văn Luyên
Quê Chi Khê-Con Cuông Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 4

457 Hồ Xuân Lý
Quê Quỳnh Đôi -Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 11/2/1970 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 17

458 Hoàng Thị Lý
Quê Yên Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 1/11/1969 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 25

459 Ngô Văn Lý
Quê Diễn Lâm-Diễn Châu Nghệ An HS: 29/9/1985 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 12

460 Phạm Bá Lý
Thanh Chung- Thanh Chương Nghệ An HS: 1/4/1971 Lô: A2 Hàng: 27 Số mô: 5

461 Phạn Văn Lý
Quê Trù Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 26/4/1979 Lô: A2 Hàng: 39 Số mô: 13

462 Bùi Thanh Mai
Quê Nghi Thiết-Nghi Lộc Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 14

463 Hồ Thị Mai
Quê Quỳnh Bảng-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 22

464 Lương Thị Mai
Quỳnh Lương-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/12/1969 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 23

465 Nguyễn Sỹ Mân
Quê Xuân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 13/5/1985 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 11

466 Trần Thanh Mân
Thanh Xuân-Thanh Chương Nghệ An HS: 24/4/1968 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 4

467 Bùi Văn Mãn
Quê Nghi Thái-Nghi Lộc Nghệ An HS: 24/2/1970 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 19

468 Nguyễn Đình Mận
Quê Nghi Hợp-Nghi Lộc Nghệ An HS: 1/8/1964 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 22

468 Hồ Thị Mão
Quỳnh Lương-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 20/10/1969 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 29

470 Lang Văn Mão
Quê Mậu Đức -Con Cuông Nghệ An HS: 15/12/1985 Lô: A8 Hàng: 10 Số mô: 12

471 Trần Đình Mão
Quê Thuận Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 10/2/1978 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 7

472 Đặng Văn Mật
Quê Nhân Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 20/10/1970 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 16

473 Nguyễn Văn Mẫu
Thanh Liên-Thanh Chương Nghệ An HS: 25/2/1979 Lô: A9 Hàng: 17 Số mô: 13

474 Nguyễn Văn Mậu
Quê Mỹ Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 25/11/1965 Lô: A2 Hàng: 27 Số mô: 1

475 Lương Văn Mày
Quê Nậm Cắn-Kỳ Sơn Nghệ An HS: 19/4/1973 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 16

486 Hồ Vĩnh Mẹo
Quê Ngọc Sơn-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 20/6/1982 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 6

477 Bùi Văn Minh
Thanh Giang-Thanh Chương Nghệ An HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 6

478 Đào Ngọc Minh
Quê Diễn Vạn-Diễn Châu Nghệ An HS: 1/2/1970 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 9

479 Dương Văn Minh
Quê Hạnh Lâm -Thanh Chương Nghệ An HS: 21/9/1972 Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 9

480 Hồ Văn Minh
Quê Quỳnh Hải-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 1

481 Lê Văn Minh
Quê Chi Khê -Con Cuông Nghệ An HS: 13/8/1984 Lô: A8 Hàng: 3 Số mô: 4

482 Nguyễn Ngọc Minh
Quê Văn Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 2/11/1972 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 21

483 Nguyễn Thị Minh
Quê Thanh Hoà-Thanh Chương Nghệ An HS: 25/7/1971 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 2

484 Nguyễn Thị Minh
Quê Bắc Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 1/2/1972 Lô: A2 Hàng: 17 Số mô: 8

485 Nguyễn Văn Minh
Quê Thanh Tân-Thanh Chương Nghệ An HS: 4/12/1966 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 7

486 Nguyễn Văn Minh
Quê Trung Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 13/10/1970 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 19

487 Nguyễn Xuân Minh
Quê Diễn Phúc -Diễn Châu Nghệ An HS: 20/9/1979 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 2

488 Trần Bình Minh
Quê Thanh Bích-Thanh Chương Nghệ An HS: 3/1954 Lô: B1 Hàng: 16 Số mô: 38

489 Trần Văn Minh
Quê Tiên Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 31/2/1969 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 23

490 Trương Văn Mong
Quê Văn Lợi-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 3/5/1970 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 25

491 Vi Văn Mùi
Quê Quỳ hợp Nghệ An HS: 4/5/1982 Lô: A2 Hàng: 6 Số mô: 11

492 Nguyễn Quang Mỹ
Quê Thanh Lâm-Thanh chương Nghệ An HS: 25/7/1978 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 3

493 Hoàng Nam
Quê Diễn thọ-Diễn CHâu Nghệ An HS: 12/10/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 28

494 Lưu Minh Nam
Quê Nghi Tiến-Nghi Lộc Nghệ An HS: 5/2/1970 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 25

495 Nguyễn Thanh Nam
Quê Nghĩa Khánh -Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 2/3/1964 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 15

496 Vi Văn Nam
Quê Yên Tính- Tương Dương Nghệ An HS: 11/8/1987 Lô: Hàng: 2 Số mô: 4

497 Vi Văn Nam
Quê Chi Khê-Con Cuông Nghệ An HS: 17/5/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 8

498 Nguyễn Văn Năm
Quê Hưng Tây-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 18/1/1970 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 18

499 Phan Sỹ Nặm
Quê Tràng Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 30/12/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 26

500 Nguyễn Đình Năng
Quê Diện Tân - Diện Châu Nghệ An HS: Lô: B1 Hàng: 15 Số mô: 10

501 Nguyễn Bá Nga
Quê Thanh Nam -Thanh Chương Nghệ An HS: 16/6 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 31

502 Hồ Ngân
Quê Quỳnh Liên-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 12/1/1971 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 25

503 Phạm Văn Nghi
Quê Nam Lĩnh-Nam Đàn Nghệ An HS: 17/8/1963 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 28

504 Phạm Văn Nghi
Quê Nam Lĩnh-Nam Đàn Nghệ An HS: 1/8/1963 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 22

505 Lê Đình Nghĩ
Quê Đà Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 3/8/1978 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 5

506 Nguyễn Văn Nghị
Quê Hưng Lam-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 6/4/1978 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 4

507 Lê Đình Nghĩa
Quê Hưng Đạo-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 17/9/1977 Lô: A8 Hàng: 11 Số mô: 7

508 Lê Văn Nghĩa
Quê Thái Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 3/3/1978 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 5

509 Nguyễn Duy Nghĩa
Quê Nghi Công-Nghi Lộc Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 30 ?

510 Nguyễn Duy Nghĩa
Quê Nghi Công, Nghi Lộc Nghệ An HS: Lô: B1 Hàng: 1 Số mô: 10 ?

511 Nguyễn Thế Nghĩa
Quê Nam Giang -Nam Đàn Nghệ An HS: 24/4/1968 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 30

512 Trương Trung Nghĩa
Quê Diễn Xuân - Diễn Châu Nghệ An HS: Lô: A2 Hàng: 18 Số mô: 14

513 Lê Đình Nghiên
Quê Nam Quang-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 8/1/1970 Lô: A3 Hàng: 10 Số mô: 4

514 Nguyễn Văn Nghinh
Quê Văn Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 1/5/1965 Lô: A2 Hàng: 18 Số mô: 10

515 Lê Trọng Ngọ
Quê Bắc Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 22/3/1965 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 11

516 Trần Võ Ngọ
Quê Thanh Đồng-Thanh Chương Nghệ An HS: 8/3/1979 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 7

517 Hoàng Đình Ngọc
Quê Diễn Vạn-Diễn Châu Nghệ An HS: 10/1/1970 Lô: B1 Hàng: 7 Số mô: 9

518 Lê Minh Ngọc
Quê Nghĩa Hưng-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 21/7/1971 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 27

519 Nguyễn Đăng Ngọc
Quê Nhân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 20/12/1970 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 15

520 Ngô Trí Ngôn
Quê Lam Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 8/4/1970 Lô: B1 Hàng: 9 Số mô: 36

521 Trần Năng Ngôn
Quê Quỳnh Liên-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 4/10/1969 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 27

522 Bùi Duy Nguyên
Quê Quỳnh Yên-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 20/5/1979 Lô: A2 Hàng: 39 Số mô: 6

523 Phan Đình Nhã
Quê Hưng Lộc-TP Vinh Nghệ An HS: 17/3/1967 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 20

524 Dương Xuân Nhâm
Quê Nam Diên-Nam Đàn Nghệ An HS: 3/2/1973 Lô: B1 Hàng: 19 Số mô: 31

525 Hoàng Đình Nhâm
Quê Đà Sơn- Đô Lương Nghệ An HS: 1/11/1965 Lô: A2 Hàng: 28 Số mô: 3

526 Nguyễn Văn Nhậm
Thanh Xuân-Thanh Chương Nghệ An HS: 15/3/1970 Lô: A3 Hàng: 15 Số mô: 7

527 Cao Thanh Nhàn
Quê Hưng Đạo -Hưng Nguyên Nghệ An HS: 12/1/1987 Lô: A2 Hàng: 38 Số mô: 9

528 Hà Văn Nhàn
Quê Nghĩa thái Tân kỳ Nghệ An HS: 25/8/1987 Lô: Hàng: 1 Số mô: 4

529 Nguyễn Thị Nhàn
Quê Quỳnh Minh-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: Lô: B5 Hàng: 1 Số mô: 43

530 Trần Văn Nhi
Quê Diễn Hoa-Diễn Châu Nghệ An HS: 6/1964 Lô: B1 Hàng: 4 Số mô: 34

531 Nguyễn Thanh Nhị
Thanh Lâm-Thanh Chương Nghệ An HS: 31/8/1977 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 6

532 Phan Thị Nhị
Quê Lạc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 23

533 Trần Văn Nhiệm
Quê Quỳnh Ngọc -Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 25/10/1970 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 18

534 Hồ Tân Nho
Quê Nghĩa Tiến-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 5

535 Đinh Văn Nhưng
Quê Hồng Thanh-Hưng Nguyên Nghệ An HS: Lô: B1 Hàng: 12 Số mô: 17

536 Đặng Công Nhượng
Quê Mỹ Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 10/5/1984 Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 4

537 Nguyễn Hữu Niên
Quê Nam Giang- Nam Đàn Nghệ An HS: 1/4/1965 Lô: A2 Hàng: 30 Số mô: 5

538 Trần Quang Niên
Quê Q Tam-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 5/1/1969 Lô: B5 Hàng: 3 Số mô: 5

539 Lương Ngọc Ninh
Quê Yên Hoà-Tương Dương Nghệ An HS: 29/7/1970 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 9

540 Xeo Bá Nọi
Quê Kỳ Lợi -Kỳ Sơn Nghệ An HS: Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 1

541 Lô Văn Nuôi
Quê Chi Khê-Con Cuông Nghệ An HS: 3/8/1984 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 14

542 Nguyễn Văn Nuôi
Quê Mỹ Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 4/12/1971 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 11

543 Nguyễn Văn Ny
Quê Quỳnh Hoa-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 20/7/1968 Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 3

544 Nguyễn Quốc Oai
Quê Nghi Sơn-Nghi Lộc Nghệ An HS: 23/2/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 19

545 Lê Hồng Phan
Quê Nam Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 13/5/1966 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 20

546 Trương Văn Phan
Quê Nghĩa Đức -Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 24/12/1971 Lô: A3 Hàng: 6 Số mô: 6

547 Hồ Đình Phê
Quê Lưu Sơn- Đô Lương Nghệ An HS: 25/5/1965 Lô: A2 Hàng: 24 Số mô: 5

548 Nguyễn Đình Phiên
Quê Quỳnh Kim-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 12

549 Phạm Hồng Phiêu
Quê N. Kim-N. Đàn Nghệ An HS: Lô: B5 Hàng: 2 Số mô: 21

560 Đặng Văn Phơ
Quê Nghi Ân-Nghi Lộc Nghệ An HS: 4/4/1964 Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 20


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 04 Tháng Bảy, 2015, 01:45:33 pm
561 Nguyễn Văn Phơn
Quê Diễn Thái-Diễn Châu Nghệ An HS: 10/2/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 24

562 Lê Văn Phu
Quê Châu Quang-Quỳ Châu Nghệ An HS: 1/6/1964 Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 20

563 Nguyễn Đình Phú
Quê Thanh mỹ-Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 10

564 Trần Văn phú
Quê Thanh lâm-Thanh chương Nghệ An HS: 8/1971 Lô: B4 Hàng: 6 Số mô: 33

565 Hồ Sỹ Phúc
Thanh Xuân-Thanh Chương Nghệ An HS: 1/10/1977 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 6

566 Trần Đình Phúc
Quê Phú Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 14/1/1985 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 13

567 Vũ Thành Phúc
Quê Vĩnh Thành Yên Thành Nghệ An HS: 16/2/1969 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 25

568 Hoàng Đình Phương
Thanh Giang-Thanh chương Nghệ An HS: 24/5/1965 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 27

569 Hoàng Thanh Phương
Quê Nghi Khánh-Nghi Lộc Nghệ An HS: 3/5/1970 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 3

570 Lữ Trung Phương
Quê Châu Hội-Quỳ Châu Nghệ An HS: 25/3/1971 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 8

571 Ngô Anh phương
Quê Diễn Tháp-Diễn Châu Nghệ An HS: 13/4/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 27

572 Nguyễn Văn Phương
Quê Quỳnh Bảng-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 21/1/1968 Lô: A3 Hàng: 12 Số mô: 30

573 Nguyễn Văn Phương
Quê Thanh Hà-Thanh chương Nghệ An HS: 29/3/1987 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 14

574 Nguyễn Viết Phương
Quê Thuận Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 27/5/1978 Lô: A8 Hàng: 16 Số mô: 7

575 Phạm Văn Phương
Quê Nghi Thịnh-Nghi Lộc Nghệ An HS: 1/1972 Lô: B1 Hàng: 17 Số mô: 14

576 Quang Đình Phương
Quê Tam Quang-Tương Dương Nghệ An HS: 18/1/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 21

577 Đinh Văn Phường
Quê Nghi Trung-Nghi Lộc Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 10 Số mô: 5

578 Trương Văn Phượng
Quê Nghĩa Xuân-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 3/9/1968 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 7

579 Võ Hữu Phượng
Quê Bảo Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 12/1/1981 Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 7

580 Hồ Quang
Quê Quỳnh Nghĩa -Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 7/11/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 16

581 Nguyễn Văn Quang
Quê Nghi Tân-Nghi Lộc Nghệ An HS: 20/7/1986 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 10

582 Nguyễn Viết Quang
Quê Thịnh Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 24/4/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 6

583 Trần Duy Quang
Quê Đại Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 17/3/1978 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 3

584 Nguyễn Đình Quảng
Quê Hưng Đạo -Hưng Nguyên Nghệ An HS: 3/5/1981 Lô: A2 Hàng: 38 Số mô: 13

585 Nguyễn Ngọc Quảng
Quê Thanh Liên -Thanh Chương Nghệ An HS: 20/5/1978 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 4

586 Nguyễn Trọng Quảng
Quê Nam Giang-Nam Đàn Nghệ An HS: 26/11/1980 Lô: A2 Hàng: 37 Số mô: 14

587 Lương Văn Quanh
Quê Châu Đình-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 12/3/1970 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 5

588 Vi Đình Quanh
Quê Lục Giã-Con Cuông Nghệ An HS: 3/2/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 29

589 Vi Ngọc Quanh
Quê Đồng Văn-Quế Phong Nghệ An HS: 5/1/1971 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 16

590 Phan Minh
Quê Xuân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 8

591 Trần Thị Quê
Quê Thuận Sơn_Đô Lương Nghệ An HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 28

592 Đinh Văn Quế
Quê Hồng Long-Nam Đàn Nghệ An HS: 1972 Lô: B4 Hàng: 5 Số mô: 26

593 Phan Thị Quế
Thanh Khê - Thanh Chương Nghệ An HS: 24/11/1968 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 26

594 Nguyễn Văn Quý
Quê Sơn Hải-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 24/4/1966 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 5

595 Nguyễn Văn Quý
Quê Nam Xuân -Nam Đàn Nghệ An HS: 21/8/1972 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 21

596 Phan Văn Quý
Quê Hậu Thành- Yên Thành Nghệ An HS: 25/7/1970 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 1

597 Trương Văn Quý
Quê Quỳnh Lộc-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 29/11/1969 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 28

598 Nguyễn Sỹ Quyến
Quê Bãi Phủ-Con Cuông Nghệ An HS: 25/3/1971 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 8

599 Trương Đình Quyền
Quê Diễn Tháp-Diẽn Châu Nghệ An HS: 15/1/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 24

600 Trần Hữu Quyết
Quê Đà Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 25/3/1978 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 4

601 Vi Văn Quyết
Quê Tân Yên-Quỳ Châu Nghệ An HS: 19/5/1964 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 17

602 Nguyễn Viết Sắc
Quê Nghi Long- Nghi Lộc Nghệ An HS: 19/6/1965 Lô: A2 Hàng: 30 Số mô: 14

603 Lê Văn Sâm
Quê Thanh An-Thanh Chương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 1

604 Lữ Hữu Sáng
Quê Môn Sơn -Con Cuông Nghệ An HS: 26/2/1976 Lô: A2 Hàng: 11 Số mô: 12

605 Lê Cảnh Sáu
Quê Nghĩa Lợi -Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 5/1/1964 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 14

606 Lê Như Sáu
Thanh Tường-Thanh Chương Nghệ An HS: 18/8/1966 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 5

607 Nguyễn Văn Sáu
Thanh Giang-Thanh Chương Nghệ An HS: 1/4/1965 Lô: A2 Hàng: 10 Số mô: 10

608 Trần Đình Sáu
Quê Võ Liệt-Thanh Chương Nghệ An HS: 8/4/1979 Lô: A8 Hàng: 11 Số mô: 9

609 Nguyễn Cao Siêu
Thanh Đồng-Thanh Chương Nghệ An HS: 1/4/1969 Lô: A2 Hàng: 16 Số mô: 10

610 Nguyễn Cao Siêu
Thanh Đồng-Thanh Chương Nghệ An HS: 1/4/1969 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 29

611 Hoàng Văn Sinh
Quê Ngọc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 18/4/1987 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 12

612 Phạm Văn Sinh
Thanh Hà-Thanh Chương Nghệ An HS: 23/12/1980 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 3

613 Hoàng Quốc Số
Quê Nghĩa yên-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 5/12/1966 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 18

614 Hà Văn Sơn
Ngọc Sơn-Thanh Chương Nghệ An HS: 16/3/1986 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 13

615 Lê Ngọc Sơn
Quê Hợp Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 24/4/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 8

616 Lê Văn Sơn
Quê Thanh Tân-Thanh Chương Nghệ An HS: 11/4/1970 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 1

617 Long Xuân Sơn
Quê Thạch Ngàn-Con Cuông Nghệ An HS: 1/5/1965 Lô: A2 Hàng: 14 Số mô: 8

618 Ngô Quang Sơn
Quê Hưng Tây-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 26/4/1976 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 2

619 Nguyễn Cao Sơn
Quê Thuận Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 19/6/1966 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 3

620 Nguyễn Đức Sơn
Quê Hòa Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 21/12/1979 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 5

621 Nguyễn Hồng Sơn
Quê Giang Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 20/9/1979 Lô: A8 Hàng: 3 Số mô: 9

622 Nguyễn Văn Sơn
Quê Ngọc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 10/2/1978 Lô: A8 Hàng: 26 Số mô: 8

623 Nguyễn Văn Sơn
Quê Nam Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 21/8/1980 Lô: A2 Hàng: 35 Số mô: 1

624 Trần Minh Sơn
Quê Đà Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 12/11 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 4

625 Nguyễn Văn Song
Quê Nghi Phú -Vinh Nghệ An HS: 11/8/1982 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 5

626 Nguyễn Văn Sử
Quê Đại Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 13/12/1967 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 9

627 Ngô Xuân Sửu
Quê Hưng Lợi-Hưng Nguyên Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 27

628 Phan Văn Sửu
Quê Nghi Phong-Nghi Lộc Nghệ An HS: 4/8/1978 Lô: A8 Hàng: 26 Số mô: 7

629 Nguyễn Kim Tam
Quê Nam Anh-Nam Đàn Nghệ An HS: 4/5/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 1

630 Vương Viết Tam
Quê Hạnh Lâm-Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 9

631 Nguyễn Hồng Tâm
Quê Diễn Phong- Diễn Châu Nghệ An HS: 19/8/1978 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 16

632 Nguyễn Minh Tâm
Quê Nam Lĩnh - Nam Đàn Nghệ An HS: 1/3/1976 Lô: A2 Hàng: 20 Số mô: 16

633 Nguyễn Thái Tâm
Quê Diễn Hồng-Diễn Châu Nghệ An HS: 9/4/1981 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 16

634 Phạm Thị Tâm
Quê Hưng Hoà-Vinh Nghệ An HS: 27/8/1970 Lô: A3 Hàng: 2 Số mô: 2

635 Vi Văn Tăm
Quê Tam Đình-Tương Dương Nghệ An HS: 6/1969 Lô: B1 Hàng: 1 Số mô: 37

636 Hồ Văn Tân
Quê Sơn Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 4/11/1970 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 18

637 Nguyễn Bá Tân
Quê Quỳnh Thiện-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 7/1/1970 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 24

638 Phạm Minh Tân
Quê Nông Trường 1/5-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 24/11/1968 Lô: Hàng: 2 Số mô: 8

639 Nguyễn Văn Tấn
Quê Thái Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 8 Số mô: 7

640 Hoàng Trung Tần
Quê Diễn Thọ-Diễn Châu Nghệ An HS: 2/1971 Lô: B1 Hàng: 12 Số mô: 11

641 Lê Văn Tần
Quê Diễn Nguyên-Diễn Châu Nghệ An HS: 17/3/1967 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 18

642 Nguyễn Cảnh Tần
Thanh Dương. Thanh Chương Nghệ An HS: 25/1/1978 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 2

643 Trương Trọng Tần
Quê Diễn Hạnh - Diễn Châu Nghệ An HS: 4/1968 Lô: B10 Hàng: 7 Số mô: 1

644 Nguyễn Xuân Tăng
Quê Diễn Tiến-Diễn Châu Nghệ An HS: Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 23

645 Hà Huy Táo
Quê Nghĩa Xuân-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 23/5/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 9

646 Hoàng Xuân Tế
Quê Thanh Lĩnh-Thanh chương Nghệ An HS: 11/5/1978 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 5

647 La Văn Thạch
Quê Lục Giã-Con Cuông Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 3

648 Lê Ngọc Thạch
Quê Nghi Thái-Nghi Lộc Nghệ An HS: 16/2/1969 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 22

649 Nguyễn Hữu Thạch
Quê Khai Sơn - Anh Sơn Nghệ An HS: 25/7/1978 Lô: Hàng: 0 Số mô: 11

650 Nguyễn Văn Thạch
Quê Thượng Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 4/9/1968 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 5

651 Đình Xuân Thái
Quê Diễn Lâm-Diễn Châu Nghệ An HS: 3/3/1986 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 10

652 Lang Hồng Thái
Quê Đồng Văn-Quế Phong Nghệ An HS: 29/11/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 25

653 Lê Xuân Thái
Quê Nghĩa thái-Tân Kỳ Nghệ An HS: 9/7/1966 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 10

654 Lô Hồng Thái
Quê Môn Sơn-Con Cuông Nghệ An HS: 7/7/1969 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 16

655 Ngô Bá Thái
Quê Nghi Long-Nghi Lộc Nghệ An HS: 9/2/1962 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 15

656 Ngô Văn Thái
Quê Nghi Yên-Nghi Lộc Nghệ An HS: 31/10/1986 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 15

657 Nguyễn Trọng Thái
Quê Đại Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 11/11/1979 Lô: A2 Hàng: 6 Số mô: 16

658 Nguyễn Văn Thái
Quê Khu Phố 3-TP Vinh Nghệ An HS: 29/4/1953 Lô: A8 Hàng: 9 Số mô: 23

659 Nguyễn Viết Thái
Quê Hưng Vịnh-Vinh Nghệ An HS: 15/12/1981 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 4

660 Vi Văn Thái
Quê Xã Lương- Tương Dương Nghệ An HS: 16/2/1965 Lô: A2 Hàng: 4 Số mô: 7

661 Lê Đức Thâm
Quê Nghĩa Tiến-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 1/3/1973 Lô: A2 Hàng: 10 Số mô: 6

662 Lữu Thế Thắm
Quê Hưng Đạo -Hưng Nguyên Nghệ An HS: 13/3/1982 Lô: A2 Hàng: 37 Số mô: 10

663 Kha Văn Thân
Quê Lưu Kiền-Tương Dương Nghệ An HS: 6/1/1986 Lô: A8 Hàng: 11 Số mô: 13

664 Lê Văn Thân
Thanh Tùng-Thanh Chương Nghệ An HS: 29/1/1976 Lô: A8 Hàng: 27 Số mô: 15

665 Nguyễn Tất Thân
Quê Giang Sơn- Đô Lương Nghệ An HS: 27/2/1976 Lô: A2 Hàng: 21 Số mô: 14

666 Nguyễn Văn Thân
Quê Nghi Quang-Nghi Lộc Nghệ An HS: 22/3/1973 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 29

667 Nguyễn Văn Thân
Quê Nghĩa Bình -Tân Kỳ Nghệ An HS: 19/3/1978 Lô: A8 Hàng: 9 Số mô: 6

668 Giản Tư Thắng
Quê Thanh Cát-Thanh Chương Nghệ An HS: 11/5/1970 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 7

669 Lô Xuân Thắng
Quê Yên Khê-Con Cuông Nghệ An HS: 10/2/1970 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 26

670 Lưu Văn Thắng
Quê Nghĩa Thắng-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 3/4/1984 Lô: A2 Hàng: 38 Số mô: 7

671 Nguyễn Trọng Thắng
Thanh Hưng-Thanh Chương Nghệ An HS: 10/7/1984 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 15

672 Nguyễn Văn Thắng
Quê Nghi Quang-Nghi Lộc Nghệ An HS: 15/10/1978 Lô: A2 Hàng: 38 Số mô: 6

673 Tăng Hồng Thắng
Quê Châu Bình - Quỳ Châu Nghệ An HS: 25/7/1986 Lô: A8 Hàng: 34 Số mô: 9

674 Thái Duy Thắng
Quê Xuân Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 19/6/1969 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 27

675 Cao Xuân Thanh
Quê Nghĩa Mai-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 21/7/1971 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 29

676 Dương Kim Thanh
Quê Bản Mòng Au-Bảo Lạc Nghệ An HS: 25/8/1972 Lô: A8 Hàng: 35 Số mô: 10

677 Hà Văn Thanh
Quê Châu Thuận - Quỳ Châu Nghệ An HS: 1/11/1964 Lô: A2 Hàng: 20 Số mô: 6

678 Nguyễn Hoàng Thanh
Quê Mỹ Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 5

679 Nguyễn Huy Thanh
Quê Hưng Tây-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 13/10/1978 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 7

680 Nguyễn Văn Thanh
Hưng Thái - Hưng Nguyên Nghệ An HS: 25/5/1975 Lô: A2 Hàng: 28 Số mô: 16

681 Nguyễn Văn Thanh
Quê Quỳnh Tam-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 22/6/1980 Lô: A2 Hàng: 10 Số mô: 16

682 Trần Hữu Thanh
Thanh Giang - Thanh Chương Nghệ An HS: 21/12/1983 Lô: A8 Hàng: 32 Số mô: 8

683 Trần Thị Thanh
Quê Quỳnh Tam-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 29/1/1977 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 16

684 Đinh Ngọc Thành
Quê Quỳnh Phong-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 21/4/1970 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 2

685 Hồ Văn Thành
Quê Quỳnh Mỹ-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 2/12/1985 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 13

686 Lương Xuân Thành
Quê Hồng Thụ-Quế Phong Nghệ An HS: 28/2/1969 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 11

687 Ngô Thị Thành
Quê Nghi Liên-Nghi Lộc Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 14 Số mô: 9

688 Nguyễn Trọng Thành
Quê Đà Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 8/4/1978 Lô: A8 Hàng: 17 Số mô: 6

689 Nguyễn Văn Thành
Quê Nam Thanh-Nam Đàn Nghệ An HS: 1/10/1986 Lô: A8 Hàng: 36 Số mô: 5

690 Nguyễn Võ Thành
Quê Nhân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 2/11/1978 Lô: A8 Hàng: 28 Số mô: 7

691 Nhữ Văn Thành
Quê Quỳnh Hoa-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 17/1/1970 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 10

692 Như Xuân Thành
Quê Quỳnh Hoa-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/3/1970 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 27

693 Trần Văn Thành
Quê Quỳnh Hải-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/2/1965 Lô: A2 Hàng: 13 Số mô: 8

694 Cụt Văn Thảo
Quê Bao Thăng-Ký Sơn Nghệ An HS: 8/1/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 24

695 Trần Đức Thảo
Quê Thanh Chi -Thanh Chương Nghệ An HS: 23/12/1966 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 4

696 Phạm Bá Thê
Quê Trù Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 1/3 Lô: A2 Hàng: 15 Số mô: 8

697 Lê Văn Thế
Quê Châu Hoàn-Quỳ Châu Nghệ An HS: 20/2/1969 Lô: A2 Hàng: 9 Số mô: 8

698 Trần ái Thế
Quê Xuân Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 12/5/1970 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 3

699 Kha Văn Thi
Quê Kim Tiến-Tương Dương Nghệ An HS: 15/2/1967 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 1

700 Nguyễn Thi
Quê Nam Cát-Nam Đàn Nghệ An HS: 1/3/1965 Lô: A2 Hàng: 14 Số mô: 6

===HẾT DANH SÁCH KỲ II===


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 10 Tháng Bảy, 2015, 05:55:43 am
THÁNG TÁM CỦA NIỀM VUI VÀ LÒNG TIN CHO TOÀN THỂ MỌI GIA ĐÌNH THÂN NHÂN LIỆT SỸ!

“Thế là đạo lý được thực thi, vậy là niềm tin hằng củng cố.
Nơi Chín suối ngậm cười, trên thế gian mừng rỡ”!

Kính mong các anh chị chia sẽ giúp các thông tin này càng rộng càng giúp được nhiều gia đình thân nhân liệt sỹ có thêm thông tin và cũng là để giúp cho các liệt sỹ của chúng ta không bị xâm phạm mồ mả một cách tùy bất chấp luật pháp của nạn Ngoại cảm, đồng cốt!

Có thể nói, chưa bao giờ, chưa khi nào Nhà nước, Chính phủ lại chú trọng, lại quan tâm đến chính sách người có công và công tác hậu phương quân đội như thời điểm này! Đúng ra thì điều này đã phải làm từ nhiều năm trước. Nhưng do tình hình thực tế và hoàn cảnh đất nước sau chiến tranh. Dù sao vẫn chưa là quá muộn! Nhân dân vẫn còn “vực lại” được lòng tin!

Minh chứng cho điều ấy:
- Đề án 150 CP do Thủ tướng chính phủ phê duyệt. Hiện đang chuẩn bị những công đoạn đầu tiên để đi vào thực thi việc xác định danh tính các liệt ỹ còn thiếu thông tin,
- Chính phủ đã thành lập Ban chỉ đạo quốc gia để thực hiện đề án này và giao đích danh cho Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam làm trưởng ban. Một vị lãnh đạo trẻ, có tâm và đủ tầm cho công việc phức tạp này,
- Cục Chính sách Bộ Quốc phòng đã được phê duyệt đề án số hóa toàn bộ thông tin liệt sỹ với kính phí đã được chính phủ phê duyệt là 150.000.000.000 Đồng (Một trăm năm mươi tỷ đồng),
- Phê duyệt kinh phí nâng cấp các cơ sở giám định ADN xác định danh tính liệt sỹ với kinh phí 500.000.000.000 Đồng (năm trăm tỷ đồng) đã được Thủ tướng chính phủ phê duyệt,
- Bên cạnh đó đã được trải qua một cuộc đại tập huấn, rút kinh nghiệm và những bài học xương máu rút ra từ ngay trong quá trình thực hiện phần công việc này của hàng ngàn liệt sỹ mặt trận 31.

Ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31 đã tổng hợp đầy đủ cứ liệu trình thẳng lên Quốc hội đề nghị cơ quan quyền lực cao nhất này ban hành lệnh CẤM TUYỆT ĐỐI tất cả các đối tượng Ngoại cảm, đồng cốt, những kẻ lợi dụng danh nghĩa nghiên cứu, khoa học.... nhúng tay vào bất kỳ công việc gì liên quan đến hài cốt liệt sỹ và thân nhân liệt sỹ. Cấm tuyết đối các hoạt động áp vong tìm mộ liệt sỹ. Kiểm tra kết quả và khả năng thực tế của các đối tượng này và truy cứu trách nhiệm với những hệ lụy và hậu quả mà chúng đã gây ra cho toàn xã hội và hàng vạn hài cốt liệt sỹ và hàng vạn gia đình thân nhân liệt sỹ trên toàn lãnh thổ Việt Nam trong hơn 20 năm qua.

Hiện nay, Chính phủ đang tập trung cao độ cả về nhân lực, vật lực và trí lực vào công tác này. Vậy nên chúng tôi yêu cầu toàn thể bà con thân nhân liệt sỹ những điều sau:

1. Toàn thể các gia đình thân nhân liệt sỹ không nên nóng vội trong việc tìm mộ, tìm hài cốt liệt sỹ để tránh bị rơi vào cạm bẫy của những kẻ mang danh Ngoại cảm, Tâm Linh, Tâm Đức, Đồng cốt đang lén lút hoặc công khai tuyên truyền, rao giảng trên các phương tiện thông tin. Bên cạnh đó là những kẻ mang danh Khoa học và các nghiến cứu mập mờ mang màu sắc mê tín di đoan như chúng đã hoành hành suốt hơn hai thập kỷ qua!

2. Toàn bộ thông tin hồ sơ gốc của các liệt sỹ vẫn được bảo quản nguyên vẹn dưới dạng văn bản, hồ sơ ghi chép tại các BCHQS từng tỉnh, Cục Chính sách BQP, Cục Chính trị các quân khu, quân đoàn, Phòng Chính trị các Sư đoàn, Quân, Binh chủng. Trong quá trình chờ đợi kết quả số hóa toàn bộ thông tin liệt sỹ, mỗi gia đình vẫn có thể chuẩn bị sẳn các chứng từ gốc về liệt sỹ theo các nguồn thông tin và các bước cụ thể như sau:
- Xin sao lục giấy báo tử gốc và hồ sơ gốc (nếu có) tại các Bộ chỉ huy quân sự tỉnh sở tại (quê gốc của liệt sỹ khi nhập ngũ) bởi những giấy báo tử do các tỉnh đội báo về đã được mã hóa lại theo một hướng khác để đảm bảo bí mật quân sự thời đó. Phần lớn những giấy báo tử ấy đều là các thông tin không rõ ràng, trung trung, mù mờ. Nhưng, tại các cơ quan này vẫn lưu lại đầy đủ giấy báo tử gốc mà do chính đơn vị của liệt sỹ báo về tỉnh sau khi liệt sỹ hy sinh với đầy đủ các thông tin về đơn vị, thời điểm hy sinh, lý do hy sinh, khu vực, địa điểm hy sinh và nơi an táng ban đầu (có thể có cả toạ độ và sơ đồ mộ chí ban đầu). Các thông tin này vẫn được lưu trữ, bảo quản đầy đủ tại các cơ quan chính trị, chính sách của từng đơn vị của các liệt sỹ (từ cấp sư đoàn trở lên).
- Khi có giấy báo tử gốc, có thể liên hệ với chúng tôi để có thêm các thông tin hỗ trợ, tìm đơn vi gốc (vì lý do tách nhập, bỏ phiên hiệu). Qua đó có thể khoanh vùng, định hướng hồ sơ và định hướng thực địa theo lịch sử chiến đấu của đơn vị và kết quả của các đợt quy tập để định hướng quá trình di chuyển của hài cốt trong những năm hậu chiến trên các địa bàn cụ thể để từ đó có thể liên hệ với các cơ quan hữu trách trên chính địa bàn đó để nắm thêm tình hình cụ thể ề thông tin liệt sỹ.
- Tuyệt đối không tự đi tìm trên thực địa theo sơ đồ mộ chí ban đầu. Bởi đã có rất nhiều thay đổi và phần lớn, các liệt sỹ đã được quy tập về các nghĩa trang và có thể đã mất danh tính. Nếu bà con vẫn đi tìm theo những thông tin này sẽ không đem lại kết quả gì. Tiền mất và mất thêm cả lòng tin và lòng kiên nhẫn.

3. Hãy tổng hợp các thông tin đã có, kể cả những thông tin từ đồng đội, các cựu chiến binh. Sau đó có thể liện bằng điện thoại hoặc thư tín với các cơ quan mà chúng tôi đăng theo danh sách cùng địa chỉ, điện thoại dưới đây để biết liệt sỹ có còn danh tính trong các nghĩa trang trên khu vực đã xác định đó hay không. Nếu không có, nhà nước sẽ áp dụng phương pháp giám đình ADN để xác định danh tính của các hài cốt liệt sỹ còn thiếu thông tin này. Khi ấy sẽ triển khai các bước tiếp theo.
Kinh phí cho việc giám định ADN do nhà nước đảm nhiệm chi trả. Mọi gia đình không phải mất bất kỳ kinh phí và cũng không phải đóng góp bất kỳ khoản lệ phí hay quyên góp nào cho chúng tôi. Mặc dù chúng tôi làm tất cả những việc này bằng kinh phí cá nhân.
Trong quá trình thực hiện có bất kỳ cá nhân hay cơ quan nào không thực hiện đúng chức trách của mình, có những hành động hay thái độ thiếu đúng đắn với nhân dân, bà con có thể thông báo trực tiếp cho các cơ quan cấp trên của họ theo phần danh bạ chúng tôi cung cấp dưới đây: Đồng thông thông báo lại cho chúng tôi để kịp thời phản ánh ngăn chặn!

Ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31.

Trưởng ban - Trần Đình Huân


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 10 Tháng Bảy, 2015, 06:02:08 am
DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN QUÂN ĐỘI VÀ THƯƠNG BINH XÃ HỘI HIỆN ĐANG LƯU TRỮ CÁC THÔNG TIN HỒ SƠ GỐC CỦA LIỆT SỸ

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CHÍNH PHỦ
Tổng Giám đốc: Phạm Việt Dũng
Trụ sở: 16 Lê Hồng Phong - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: Văn phòng: 080 43162; Fax: 080.48924; Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn.

BỘ QUỐC PHÒNG
Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 069 534223 - 069 532090

TRUNG TÂM THÔNG TIN BỘ QUỐC PHÒNG: Đt: 069.588116
Chánh văn phòng Bộ Quốc phòng: Đt: 069.534224
Chánh văn phòng TC Chính trị bộ QP: Đt: 069.535531
Cổng thông tin điện tử Bộ Quốc phòng.
Địa chỉ: Số 1B, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội * Tel: +84-69.696154 * Fax: +84-4.37334163 * Email: info@mod.gov.vn

CỤC CHÍNH SÁCH BỘ QUỐC PHÒNG
Địa chỉ, Số 14A, Lý Nam Đế, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại:

Bộ Tư lệnh Quân khu 1
Điện thoại: 02806250556
Phòng chính sách - Cục chính trị - Quân khu 4
Địa chỉ: Số 125A - Đại lộ Lê Duẩn - TP. Vinh - Nghệ An
Điện thoại: 038.3859100 hoặc 069.799537
Phòng chính sách - Cục chính trị - Quân khu 5
Địa chỉ: Số 01 Duy Tân - P. Hoà Cường - Q.Hải Châu - TP. Đà Nẵng
Điện thoại: 0511.3615404 hoặc 069.775086
Phòng chính sách - Cục Chính trị- Quân khu 7
Địa chỉ: Số 17 Hồ Văn Huê, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
Điện thoại: 069.665170 Hoặc 069.665710
Các sư đoàn: 2, 6, 302, 317, Các trung đoàn, lữ đoàn về phòng không, pháo cao xạ, tăng, công binh....
Phòng Chính sách - Cục Chính trị - Quân khu 9
Địa chỉ: Đường CMT8 - P.An Thới - Q.Bình Thủy - TP.Cần Thơ
Điện thoại: 069.629532 - 0710.8246132
Các sư đoàn: 4, 8, 330, 339, lữ đoàn: 226, 6 pháo binh, 25 công binh
Phòng Chính sách – Cục Chính trị - Quân Đoàn 2
Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: đang cập nhật
304, 306, 325, Lữ đoàn phòng không chủ lực 673…
Phòng Chính sách – Cục Chính trị - Quân Đoàn 3
Địa chỉ: QL19 - phường Trà Bá - TP. PleiKu - tỉnh Gia Lai
Điện thoại: 059.824377
Các Sư đoàn: 31, 10,320A, Trung đoàn Tăng 273, trung đoàn 7 Công binh, Trung đoàn Pháo cao xạ 234, Trung đoàn Pháo binh 40…
Phòng Chính sách – Cục Chính trị - Quân đoàn 4
Địa chỉ: Đường ĐT743 - Khu CN Sóng Thần 1 - huyện Dĩ An - tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 069.666041
Các sư đoàn: 7, 9, 309...
Bộ Tư lệnh Thủ đô: Điện thoại: 0462512555
Bộ CHQS Quảng Trị
Địa chỉ: Km số 3 - Quốc lộ 9 - TP Đông Hà - tỉnh Quảng Trị
Điện thoại: 0536.251.555
Bộ CHQS Thái Bình: Điện thoại: 0366.252.555
Bộ CHQS Cao Bằng: Điện thoại: 0266.251.555
Bộ CHQS Cà Mau: Điện thoại: 0780.6251.555
Bộ CHQS Cần Thơ: Điện thoại: 0710.625.4555
Bộ CHQS Điện Biên: Điện thoại: 0230.625.0555
Bộ CHQS Đăk Nông: Điện thoại: 05016.260.555
Bộ CHQS Đăk Lăk: Điện thoại: 05006.252.555
Bộ CHQS Đà Nẵng: Điện thoại: 05116.254.555
Bộ CHQS Đồng Tháp: Điện thoại: 0676.251.555
Bộ CHQS Đồng Nai: Điện thoại: 0616.250.555
Bộ CHQS Gia Lai: Điện thoại: 0596.251.555
Bộ CHQS Hoà Bình: Điện thoại: 02186.251.555
Bộ CHQS TP. HCM: Điện thoại: 0862.501.555
Bộ CHQS Hải Dương: Điện thoại: 03206.250.555
Bộ CHQS Hà Nam: Điện thoại: 03516.251.555
Bộ CHQS Hải Phòng: Điện thoại: 0316.251.555
Bộ CHQS Hà Tĩnh: Điện thoại: 0396.251.555
Bộ CHQS Thừa Thiên Huế: Điện thoại: 0546.251.555
Bộ CHQS Hưng Yên: Điện thoại: 03216.254.555
Bộ CHQS Khánh Hoà:Điện thoại: 0586.250.555
Bộ CHQS Kon Tum: Điện thoại: 0606.251.555
Bộ CHQS Long An: Điện thoại: 0726.250.555
Bộ CHQS Hà Giang: Điện thoại: 02196.250.555
Bộ CHQS Hậu Giang: Điện thoại: 07116288555
Bộ CHQS Lâm Đồng: Điện thoại: 0636.250.555
Bộ CHQS Lào Cai: Điện thoại: 0206263555
Bộ CHQS Lạng Sơn: Điện thoại: 0256.250.555
Bộ CHQS Lai Châu: Điện thoại: 02316290555
Bộ CHQS Nghệ An: Điện thoại: 0386.253.555
Bộ CHQS Yên Bái: Điện thoại: 0296250555
Bộ CHQS Ninh Bình: Điện thoại: 0306.260.555
Bộ CHQS Vũng Tàu: Điện thoại: 0646256555
Bộ CHQS Nam Định: Điện thoại: 03506.250.555
Bộ CHQS Vĩnh Phúc: Điện thoại: 02116250555
Bộ CHQS Ninh Thuận: Điện thoại: 0686.250.555
Bộ CHQS Vĩnh Long: Điện thoại: 0706251555
Bộ CHQS Phú Thọ: Điện thoại: 02106.250.555
Bộ CHQS Trà Vinh: Điện thoại: 0746250555
Bộ CHQS Phú Yên: Điện thoại: 0576.250.555
Bộ CHQS Quảng Bình: Điện thoại: 0526.250.555
Bộ CHQS Thái Nguyên: Điện thoại: 02806250555
Bộ CHQS Tây Ninh: Điện thoại: 0666251555
Bộ CHQS Quảng Ninh: Điện thoại: 0336.254.555
Bộ CHQS Thanh Hoá: Điện thoại: 0376251555
Bộ CHQS Quảng Ngãi: Điện thoại: 0556.250.555
Bộ CHQS Tiền Giang: Điện thoại: 0736251555
Bộ CHQS Quảng Nam: Điện thoại: 05106.250.555
Bộ CHQS Sóc Trăng: Điện thoại: 0796250555
Bộ CHQS Sơn La: Điện thoại: 0226250555
BỘ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HÔI
Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 62703613 - (04) 62730615 Fax:(04) 62703609

CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ BỘ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: (04) 62703613 - (04) 62730615 Fax:(04) 62703609
Email: banbientap@molisa.gov.vn
Trưởng Ban biên tập: TS. Doãn Mậu Diệp -Thứ trưởng Bộ LĐ-TBXH
Đơn vị quản lý & vận hành: Trung tâm Thông tin (LASIC)
Ý kiến phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về quy định hành chính của Bộ xin gửi về Email: tiepnhanykien@molisa.gov.vn
"Cổng Thông tin điện tử Bộ LĐ-TBXH"

CỤC NGƯỜI CÓ CÔNG:
Cục trưởng: Hoàng Công Thái. Cục phó: Đào Ngọc Lợi
Địa chỉ: 139 Nguyễn Thái Học, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: (04) 3734 2414. E-mail: info@nguoicocong.gov.vn

TT 63 Sở LĐTB&XH Địa chỉ Số Điện Thoại Email, Ghi chú
1. TP Hà Nội 75 Nguyễn Chí Thanh 043.7733843
2. TP Hồ Chí Minh 159 Pasteur, P.6, Q3 Đt:083.9320274 Email: sldtbxh@tphcm.gov.vn ; delisa@hcm.fpt.vn
3. An Giang 1- Lê Hồng Phong, TP Long Xuyên Đt:0763.956898 Email: soldtbxh@angiang.gov.vn
4. Bà Rịa – Vũng Tàu 221 Ba Cu, Bà Rịa Vũng Tàu 0643.852205 Email: soldtbxh@baria-vungtau.gov.vn
5 Bạc Liêu Số1 Trần Huỳnh, P.3, TX Bạc Liêu 0781.3952087 Email: sldtbxh@baclieu.gov.vn
6 Bắc Giang 52 Ngô Gia Tự, TP Bắc Giang 0240.3857438
7 Bắc Cạn 4 Nguyễn Duy Anh, TX Bắc Cạn 0281.3871100
8 Bắc Ninh 11 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh 0241.3822431
9 Bến Tre 73 Đường 30/4, TP Bến Tre 0753.8222443
10 Bình Dương Đại lộ Bình Dương, Tx Thủ Dầu Một 0650.3822463 Email: soldtbxh@binhduong.gov.vn Phòng Người có công: (0650) 3823.301 Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh: (0650) 3.747.481
11 Bình Định 215 Trần Hưng Đạo, Tp Quy Nhơn 0563.822651
12 Bình Phước 811 QL 14, TX Đồng Xoài 0651.3879254 Email: sldtbxh@binhphuoc.gov.vnPhòng Người có công : 0651.3879244 Đội K72, Bộ CHQS tỉnh Bình Phước, điện thoại: 06512.211.699 hoặc Thượng tá Lê Huy Chung, Chính trị viên Đội K72, điện thoại: 0983.569.001
13 Bình Thuận 314 Thủ Khoa Huân, Tp Phan Thiết 0623.831718 Email: info@ldtbxhbinhthuan.gov.vn
14 Cao Bằng 38 Xuân Trường, TX Cao Bằng 0263.852162
15 Cần Thơ 95-97 Trần Hưng Đạo; Q.Ninh Kiều 07103.830882
16 Cà Mau 555A Phan Ngọc Hiển, Tp Cà Mau 0780.3831021 Email: sldtbxh@camau.gov.vn
17 Đắc Lắc 23 Trường Chinh Tp Buôn Ma Thuột 0503.3950337 Email: hungnt@ldtbxh.daklak.gov.vn
18 Đắc Nông Đăm-pry, TX Gia Nghĩa 0501.3543140 Email: soldtbxh@daknong.gov.vn
19 Đồng Nai 5 Phan Đình Phùng, Tp Biên Hòa 0613.847798 Trưởng Phòng Thương binh liệt sỹ - Người có côngHọ và tên: Nguyễn Xuân Cương Điện thoại liên lạc: 0918.221550
20 TP Đà Nẵng 342 Phan Châu Trinh, Tp Đa Nẵng 0511.3826716
21 Điện Biên Tổ dân phố 12 P.Mường Thanh 0230.3827591
22 Đồng Tháp 18 QL 30 P.1 Tp Cao Lãnh 0673.851606 Email: ltsi@dongthap.gov.vn
23 Hậu Giang Đường Trần Hưng Đạo B,Tp Vị Thanh 0711.3878982 Email: soldtbxh@haugiang.gov.vn
24 Hà Nam 163 Trường Chinh, Tp Phủ Lý 0351.3852692
25 Hải Dương 30 Hồng Quang, Tp Hải Dương 0320.3852674
26 Hưng Yên An Vũ, P.Hiến Nam, Tp Hưng Yên 0321.3863521
27 TP Hải Phòng 18 Hoàng Diệu 0313.821055
28 Hà Giang Số 3 đường Yết Kiêu, TX Hà Giang 0219.3866339
29 Hòa Bình 2 đường Hai Bà Trưng, Tp Hòa Bình 0218.3852044
30 Hà Tĩnh 107 Phan Đình Phùng, Tp Hà Tĩnh 039.3881762 Email: admin@ldtbxhhatinh.gov.vn
31 Gia Lai 2 Lê Lai, Tp Plâyku 0593.824121
32 KonTum 200 Bà Triệu, Tx Kontum 060.3862607 Email: sldtbxh@kontum.gov.vn
33 Khánh Hòa 1 Trần Phú, Tp Nha Trang 0583.704000
34 Kiên Giang 6 Nguyễn Công Trứ, Tp Rạch Giá 0773.860022
35 Lào Cai 52 đường Hoàng Liên, Tp Lào Cai 0203.820022
36 Lai Châu Phố 10,Mường Thanh, Tx Tam Đường 0231.825336
37 Lạng Sơn 1 Mai Thế Chuẩn, Tp Lạng Sơn 0253.814615
38 Long An 51A Nguyễn Huệ, Tp Tân An 0723.824958 Email: sld@longan.gov.vn
39 Lâm Đồng 6 Nguyễn Viết Xuân, Tp Đà Lạt 0633.822165
40 Nam Định 64 Trần Phú, Tp Nam Định 0350.3830946 Email: info@sldtbxhnamdinh.gov.vn
41 Ninh Bình Km2 QL 1, Tp Ninh Bình 0303.873976 Email: solaodongtbxhnb@yahoo.com
42 Ninh Thuận 450 Thống Nhất, Phan Rang- Tháp Chàm 0683.822683
43 Nghệ An 12 Trường Thi, Tp Vinh 0383.592021 Email: ldtbxh@nghean.gov.vn
44 Phú Thọ Nguyễn Tất Thành, Tp Việt Trì 0210.3846594
45 Phú Yên 2 đường 10 P.9, Tp Tuy Hòa 057.3845289 Email: sldtbxh@phuyen.gov.vn và: ttbinh-sldtbxh@phuyen.gov.vn
46 Quảng Ninh P. Hồng Hà, Tp Hạ Long 0333.835665
47 Quảng Bình Hai Bà Trưng, Tp Đồng Hới 0523.822393 Email: sld@quangbinh.gov.vn
48 Quảng Trị 123 QL 9, Tp Đông Hà 0533.822567
49 Quảng Nam 11 Nguyễn Chí Thanh, Tp Tam Kỳ 05103.852514 E-mail: Sldtbxhqnam@gmail.com
50 Quảng Ngãi 16 Chu Văn An, Tp Quảng Ngãi 0553.822431 Email : sld@quangngai.gov.vn
51 Thừa Thiên Huế 18 Nguyễn Sinh Sắc, Tp Huế 0543.897088 Email: soldtbxh@thuathienhue.gov.vn -
52 Thái Bình 19 Lê Lợi, Tp Thái BÌnh 0363.831398
53 Thanh Hóa 74 Tô Vĩnh Diện, Tp Thanh Hóa 0373.852432
54 Thái Nguyên 2A Phủ Liễn, Tp Thái Nguyên 0280.3854911
55 Tuyên Quang 46 đ 17/8, P.Phan Thiết, Tp Tuyên Quang 0273.822831
56 Tây Ninh 132 Trần Hưng Đạo, Tx Tây Ninh 0663.822511 Email: soldtbxh@tayninh.gov.vnBCH QS tỉnh Tây Ninh 066.821692; CMT8, phường 1, thị xã Tây NinhĐội quy tập K71: 069.791.121
57 Tiền Giang 85 Nam Kỳ khởi nghĩa,Tp Mỹ Tho 0733.873401
58 Trà Vinh 2 Phan Đình Phùng, Tx Trà Vinh 0743.862364
59 Vĩnh Phúc 38 Nguyễn Trãi 0211.3862522
60 Vĩnh Long 88 Hoàng Thái Hiếu, Tp Vĩnh Long 0703.823100 Email: slaodong@vinhlong.gov.vn
61 Sóc Trăng 37 Nguyễn Văn Thêm,Tx Sóc Trăng 0793.6266500
62 Sơn La Tổ 3 P. Chiềng Lề, Tp Sơn La 0223.852269
63 Yên Bái 136A Đinh Tiên Hoàng, Tp Yên Bái 0293.852375

BAN LIÊN LẠC TOÀN QUỐC THÂN NHÂN LIỆT SỸ MẶT TRẬN 31
Trưởng ban: Trần Đình Huân


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 10 Tháng Bảy, 2015, 06:04:15 am
Các anh chị em và các bạn có thể đọc trên cổng thông tin điện tử của Chính phủ để nắm được nội dung đề án 150/CP TTg nhé! Theo đường link sau đây: http://vanban.chinhphu.vn/portal/page/portal/chinhphu/hethongvanban?class_id=2&mode=detail&document_id=165418


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 20 Tháng Bảy, 2015, 09:05:47 pm
DANH SÁCH LIỆT SỸ QUÂN TÌNH NGUYỆN LÀ CON EM TỈNH NGHỆ AN.
KỲ CUỐI: DANH SÁCH 467 LIỆT SỸ:(TỪ 701 ĐẾN 1212)

701 Nguyễn Đình Thi
Quê Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/12/1971 Lô: A2 Hàng: 29 Số mô: 4

702 Nguyễn Đình Thi
Quê Thanh Dương-Thanh Chương Nghệ An HS: 16/2/1964 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 15

703 Đặng Văn Thích
Quê Quỳnh Hồng-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 20/6/1966 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 3

704 Đặng Văn Thích
Quê Quỳnh Hồng-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 20/6/1966 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 4

705 Dần Văn Thiết
Quê Luân Mai-Tương Dương Nghệ An HS: 16/5/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 23

706 Lương Xuân Thiết
Quê Liên Mai-Tương Dương Nghệ An HS: 4/1/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 28

707 ốc Văn Thiết
Quê Yên Hoà-Tương Dương Nghệ An HS: 1/9/1970 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 16

708 Bành Quang Thiều
Quê Nam Giang-Nam Đàn Nghệ An HS: 24/4/1966 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 5

709 Bành Quang Thiều
Quê Đô thành-Yên Thành Nghệ An HS: 19/11/1966 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 5

710 Phan Văn Thìn
Quê Hưng Thông - Hưng Nguyên Nghệ An HS: 24/9/1978 Lô: A8 Hàng: 33 Số mô: 1

711 Lò Văn Thinh
Quê Châu Quang-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 23/9/1961 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 14

712 Đào Công Thịnh
Quê Tân Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 6/12/1979 Lô: A8 Hàng: 2 Số mô: 9

713 Lê Đức Thịnh
Quê Quỳnh Vinh-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 29/1/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 18

714 Nguyễn Thái Thịnh
Quê Trung Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 6

715 Thái Bá Thịnh
Quê Diễn Thành-Diễn Châu Nghệ An HS: 26/6/1966 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 5

716 Cao Đăng Thọ
Quê Diễn Thọ-Diễn Châu Nghệ An HS: 25/9/1978 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 1

717 Hoàng Phú Thọ
Quê Nghi Khánh-Nghi Lộc Nghệ An HS: 29/5/1965 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 14

718 Lê Xuân Thọ
Quê Nhân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 29/12 Lô: A8 Hàng: 6 Số mô: 5

719 Trần Đức Thọ
Quê Nam Cát-Nam Đàn Nghệ An HS: 1/12/1968 Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 23

720 Nguyễn Văn Thoàn
Quê Thanh Liên -Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 11 Số mô: 13

721 Nguyễn Thế Thơn
Quê Thượng Sơn- Đô Lương Nghệ An HS: 1/5/1965 Lô: A2 Hàng: 31 Số mô: 2

722 Mong Văn Thông
Quê Kim Tiến-Tương Dương Nghệ An HS: 4/5/1969 Lô: A4 Hàng: 8 Số mô: 23

723 Hoàng Văn Thu
Quê Nghi Diễn-Nghi Lộc Nghệ An HS: 23/12/1983 Lô: A8 Hàng: 26 Số mô: 9

724 Trần Thị Thu
Quê Phú Sơn- Tân Kỳ Nghệ An HS: 1/5 Lô: A2 Hàng: 29 Số mô: 3

725 Phùng Đình Thư
Quê Phú Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 8/8/1964 Lô: A3 Hàng: 9 Số mô: 28

726 Lê Văn Thứa
Quê Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 1/2/1965 Lô: A2 Hàng: 20 Số mô: 8

727 Võ Minh Thuần
Quê Diễn Tháp-Diễn Châu Nghệ An HS: 14/11/1970 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 27

728 Hà Văn Thuận
Quê Con Cuông Nghệ An HS: Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 26

729 Nguyễn Thị Thuận
Quê Nam Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 15/4/1965 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 17

730 Nguyễn Văn Thuận
Quê Thanh Hương-Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 12 Số mô: 10

731 Trần Tư Thuận
Quê Thanh Đồng-Thanh Chương Nghệ An HS: 10/7/1970 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 9

732 Nguyễn Tiến Thuật
Quê Hưng Nhân-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 18/2/1970 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 17

733 Nguyễn Trọng Thuật
Quê Thanh An-Thanh chương Nghệ An HS: 20/2/1984 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 8

734 Trương Thị Thuật
Quê Giai Xuân -Tân Kỳ Nghệ An HS: 3/4/1973 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 30

735 Trần Hữu Thung
Quê Thanh Bình - Thanh Chương Nghệ An HS: 22/2/1965 Lô: A2 Hàng: 18 Số mô: 6

736 Vũ Văn Thước
Quê Diễn Viên-Diễn Châu Nghệ An HS: 1/6/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 17

737 Bùi Hữu Thường
Quê Nam Thanh-Nam Đàn Nghệ An HS: 2/3/1962 Lô: A2 Hàng: 16 Số mô: 4

738 Mạc Tiến Thường
Quê Quỳnh Hồng-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 19/3/1965 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 23

739 Nguyễn Văn Thường
Quê Diễn Mỹ-Diễn Châu Nghệ An HS: 19/9/1970 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 21

740 Dương Quang Thưởng
Quê Yên Thành Nghệ An HS: 1/2/1970 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 25

741 Lê Văn Thưởng
Quê Ngọc Sơn-Thanh Chương Nghệ An HS: 20/2/1984 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 9

742 Ngô Văn Thưởng
Quê Thanh Hoà-Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 12

743 Phạm Bá Thưởng
Quê Nghĩa Thắng-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 30/4/1970 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 3

744 Trần Hữu Thưởng
Quê Hiến Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 8/1/1970 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 2

745 Phan Bích Thuỵ
Quê Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 27

746 Trần Quang Thuyến
Quê Thanh Nho-Thanh Chương Nghệ An HS: 21/1/1972 Lô: A8 Hàng: 3 Số mô: 23

747 Nguyễn Đình Tiềm
Quê Xuân Thành- Yên Thành Nghệ An HS: 28/1/1980 Lô: A2 Hàng: 5 Số mô: 12

748 Hoàng Minh Tiến
Quê Nghi Khánh -Nghi Lộc Nghệ An HS: 5/5/1986 Lô: A8 Hàng: 7 Số mô: 31

749 Lê Văn Tiến
Quê Lương Minh-Tương Dương Nghệ An HS: 16/2/1969 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 28

750 Lô Văn Tiến
Quê Phú Sơn -Tân Kỳ Nghệ An HS: 12/5/1968 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 22

751 Lô Văn Tiến
Quê Nghĩa Sơn-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 29/4/1964 Lô: A3 Hàng: 8 Số mô: 22

752 Ngô Xuân Tiến
Quê Châu Quang-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 8/5/1966 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 3

753 Từ Văn Tiến
Quê Nam Cường-Nam Đàn Nghệ An HS: Lô: A6 Hàng: 33 Số mô: 16

754 Vi Đình Tiến
Quê Tam Quang-Tương Dương Nghệ An HS: 8/11/1972 Lô: A3 Hàng: 7 Số mô: 4

755 Vi Văn Tiến
Quê Môn Sơn-Con Cuông Nghệ An HS: 25/3/1978 Lô: A8 Hàng: 12 Số mô: 9

756 Nguyễn Trung Tiệp
Quê Hưng Dũng -Vinh Nghệ An HS: 1/2/1982 Lô: A8 Hàng: 10 Số mô: 3

757 Phạm Văn Tiết
Quê Hiến Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 12/8/1966 Lô: A4 Hàng: 14 Số mô: 7

758 Lữ Văn Tính
Quê Đôn Phục-Con Cuông Nghệ An HS: 11/11/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 7

759 Lữ Xuân Tình
Quê Kim Đa-Tương Dương Nghệ An HS: 1/10/1970 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 26

760 Ngô Chí Tình
Quê Lam Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 30/11/1966 Lô: A4 Hàng: 6 Số mô: 6

761 Nguyễn Hữu Tình
Quê Nam Xuân-Nam Đàn Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 13 Số mô: 5

762 Nguyễn Thái Tình
Quê Văn Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 26/2/1986 Lô: A8 Hàng: 37 Số mô: 5

763 Ngân Văn Tịnh
Quê Kim Đa-Con Cuông Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 7

764 Nguyễn Văn Toan
Quê Bắc Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 1/1/1972 Lô: A2 Hàng: 17 Số mô: 6

765 Lò Văn Toán
Quê Châu Khê-Con Cuông Nghệ An HS: 1/2/1965 Lô: A2 Hàng: 25 Số mô: 3

766 Ngân Văn Toán
Quê Hữu Khương-Tương Dương Nghệ An HS: 1/4/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 29

767 Trương Kế Toán
Quê Nghĩa Minh-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 10/6/1984 Lô: A8 Hàng: 4 Số mô: 13

768 Xèo Văn Toán
Quê Tam Quang-Tương Dương Nghệ An HS: 4/4/1964 Lô: A4 Hàng: 15 Số mô: 15

769 Dương Văn Toàn
Quê Nghĩa Thuận-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 24/2/1972 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 6

770 Lang Văn Toàn
Quê Châu Cường-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 26/6/1966 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 17

771 Lê Văn Toàn
Quê Quỳnh Hoa-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 19/7/1982 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 3

772 Lô Xuân Toàn
Quê Quỳ Hợp Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 31

773 Nguyễn Huy Toàn
Quê Nghi Công-Nghi Lộc Nghệ An HS: 7/4/1984 Lô: A2 Hàng: 42 Số mô: 15

774 Nguyễn Tất Toàn
Quê Tân Sơn-Đô lương Nghệ An HS: 3/4/1970 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 12

775 Lê Văn Toản
Quê Diễn Yên-Diễn Châu Nghệ An HS: 20/2/1970 Lô: A3 Hàng: 15 Số mô: 9

776 Trần Đăng Tợi
Quê Hoà Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 26/3/1965 Lô: A8 Hàng: 31 Số mô: 22

777 Hà Tấn Tôn
Quê Lạng Khê-Con Cuông Nghệ An HS: 5/1/1964 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 15

778 Hồ Phục Tốn
Quê Hậu Quỳnh - Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/4/1965 Lô: A8 Hàng: 32 Số mô: 23

779 Hoàng Văn Trân
Quê Hợp Thành-yên Thành Nghệ An HS: 7/11/1966 Lô: A4 Hàng: 7 Số mô: 4
780 Hoàng Thế Trang
Quê Nam Tiến-Nam Đàn Nghệ An HS: 25/7/1971 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 7

781 Nguyễn Đắc Tri
Quê Đặng Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 17/9/1971 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 32

782 Phạm Văn Tri
Quê Diễn Phong-Diễn Châu Nghệ An HS: 11/11/1969 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 18

783 Dương Quốc Trí
Quê Kênh Bắc-TP Vinh Nghệ An HS: 4/4 Lô: A2 Hàng: 37 Số mô: 13

784 Mai Xuân trí
Quê Bắc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: Lô: B11 Hàng: 33 Số mô: 4

785 Nguyễn Cảnh Trịnh
Quê Nghi Thuý-Nghi Lộc Nghệ An HS: 24/8/1969 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 29

786 Nguyễn Đình Trọng
Quê Hoà Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 20/4/1970 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 3

787 Đậu Công Trứ
Quê Diễn Tiến -Diễn Châu Nghệ An HS: 21/1/1969 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 10

788 Nguyễn Thanh Trúc
Quê Nam Tân-Nam Đàn Nghệ An HS: 15/2 Lô: A8 Hàng: 35 Số mô: 12

789 Mai Thanh Trung
Quê Diễn Phúc-Diễn Châu Nghệ An HS: 11/11/1977 Lô: A2 Hàng: 7 Số mô: 15

790 Nguyễn Bá Trung
Quê Giang Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 27/7/1987 Lô: A8 Hàng: 34 Số mô: 5

791 Phạm Thị Trung
Quê Hợp Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 1/9/1969 Lô: A3 Hàng: 4 Số mô: 23

792 Thái Doãn Trung
Quê Xuân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/10/1978 Lô: A8 Hàng: 14 Số mô: 2

793 Hoàng Văn Trường
Quê Nghĩa Hội-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 1/4 Lô: A2 Hàng: 33 Số mô: 6

794 Nguyễn Văn Trường
Quê Thanh Long-Thanh chương Nghệ An HS: 31/3/1985 Lô: A8 Hàng: 21 Số mô: 10

795 Phạm Hữu Trường
Quê Tân Xuân-Tân Kỳ Nghệ An HS: 11/10/1972 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 21

796 Hoàng Ngọc Truyện
Quê Lạc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 6/11/1965 Lô: A4 Hàng: 9 Số mô: 14

797 Nguyễn Đình Tú
Quê Xuân Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 23/6/1960 Lô: A2 Hàng: 30 Số mô: 4

798 Trần Duy Tú
Quê Trung Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 28

799 Bành Đức Tư
Quê Tràng Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 29/6/1964 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 15

800 Lê Văn Tư
Quê Nam Anh -Nam Đàn Nghệ An HS: 19/4/1967 Lô: A4 Hàng: 4 Số mô: 6

801 Nguyễn Văn Tư
Quê Thuận Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 10/4/1986 Lô: A8 Hàng: 10 Số mô: 15

802 Nguyễn Văn Tư
Quê Thanh Lĩnh-Thanh chương Nghệ An HS: 7/1970 Lô: B4 Hàng: 11 Số mô: 1

803 Phạm Ngọc Tư
Quê Nam Thái-Nam Đàn Nghệ An HS: 21/4/1966 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 7

804 Lê Đình Tứ
Quê Tràng Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 13/6/1978 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 3

805 Nguyễn Hồ Tứ
Quê Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 10/11/1966 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 5

806 Nguyễn Tất Tự
Quê Tân Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 14/4/1980 Lô: A2 Hàng: 40 Số mô: 9

807 Cao Xuân Tuấn
Quê Diễn Minh-Diễn Châu Nghệ An HS: 26/3/1966 Lô: A8 Hàng: 20 Số mô: 29

808 Hoàng Thúc Tuấn
Quê Nam Lạc-Nam Đàn Nghệ An HS: 24/2/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 19

809 Nguyễn Văn Tuấn
Quê Châu Quang-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 1/3/1982 Lô: A2 Hàng: 39 Số mô: 9

810 Võ Anh Tuấn
Quê Phong Thịnh-Thanh chương Nghệ An HS: 4/11/1978 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 5

811 Lương Đình Tuất
Quê Cát Văn-thanh chương Nghệ An HS: 13/6/1978 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 1

812 Nguyễn Bá Tuất
Quê Nghi Phong- Nghi Lộc Nghệ An HS: 1/10/1979 Lô: A2 Hàng: 2 Số mô: 15

813 Bùi Quang Tuệ
Quê Kỳ Sơn- Tân Kỳ Nghệ An HS: 20/6/1970 Lô: A3 Hàng: 1 Số mô: 8

814 Nguyễn Minh Tuệ
Quê Đô Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 19/11/1966 Lô: A4 Hàng: 2 Số mô: 4

815 Nguyễn Doãn Tùng
Quê Nghi Hải -Nghi Lộc Nghệ An HS: 17/5/1984 Lô: A8 Hàng: 5 Số mô: 6

816 Nguyễn Sơn Tùng
Quê Quang Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 2/11/1986 Lô: A8 Hàng: 19 Số mô: 11

817 Trương Văn Tương
Quê Nghĩa Đức -Nghĩa đàn Nghệ An HS: 7/2/1987 Lô: Hàng: 2 Số mô: 1

818 Nguyễn Hữu Tửu
Quê Nghi Văn -Nghi Lộc Nghệ An HS: 15/5/1953 Lô: A9 Hàng: 1 Số mô: 27

819 Vi Xuân Tuý
Quê Nghĩa Trung-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 19/8/1970 Lô: A4 Hàng: 13 Số mô: 30

820 Bùi Xuân Tuyến
Quê Thanh Nam-Thanh Chương Nghệ An HS: 2/4/1964 Lô: A3 Hàng: 12 Số mô: 23

821 Hoàng Kim Tuyến
Quê Nghi Xã - Nghi Lộc Nghệ An HS: 2/9/1969 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 29

822 Nguyễn Xuân Ty
Quê Hưng Lộc-Hưng Nguyên Nghệ An HS: 10/2/1970 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 17

823 Bùi Đình Tý
Quê Nam Giang-Nam Đàn Nghệ An HS: 11/11/1969 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 29

824 Nguyễn Hữu Tý
Quê Vinh Tân-TP Vinh Nghệ An HS: 1/10/1969 Lô: A2 Hàng: 13 Số mô: 9

825 Võ Văn Ưu
Quê Nghi Thịnh- Nghi Lộc Nghệ An HS: 1/4/1965 Lô: A2 Hàng: 23 Số mô: 5

826 Nguyễn Xuân Uy
Quê Diễn Phú-Diễn Châu Nghệ An HS: 1/5/1969 Lô: A3 Hàng: 3 Số mô: 28

827 Nguyễn Thị Thu Vân
Quê Diễn Mỹ-Diễn Châu Nghệ An HS: Lô: B8 Hàng: 2 Số mô: 10

828 Trần Mạnh Vân
Quê Nghi Hải-Nghi Lộc Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 15 Số mô: 2

829 Bùi Huy Văn
Quê Yên Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 25/11/1985 Lô: A8 Hàng: 34 Số mô: 19

830 Hồ Bá Vĩ
Quê Quỳnh Châu-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 18/6/1979 Lô: A2 Hàng: 40 Số mô: 16

831 Nguyễn Quyết Vĩa
Quê Thái Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 19/2/1978 Lô: A8 Hàng: 26 Số mô: 6

832 Hoàng Đình Viêm
Quê Nghi Phương-Nghi Lộc Nghệ An HS: 1/9/1967 Lô: A2 Hàng: 14 Số mô: 11

833 Nguyễn Trọng Viên
Quê Xuân Trường-Thanh Chương Nghệ An HS: 18/4/1982 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 17

834 Võ Văn Viên
Quê Thanh Chương Nghệ An HS: Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 31

835 Nguyễn Văn Viễn
Quê Vĩnh Thành-Yên Thành Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 28

836 Hoàng Tứ Việt
Quê Diễn Châu Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 25 Số mô: 25

837 Nguyễn Đức Việt
Quê Sơn Thành-Yên Thành Nghệ An HS: 8/6/1969 Lô: A4 Hàng: 5 Số mô: 10

838 Nguyễn Viết Việt
Quê Minh Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 29/11/1976 Lô: A2 Hàng: 11 Số mô: 15

839 Bùi Thế Vinh
Quê Bắc Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 12/11/1978 Lô: A8 Hàng: 24 Số mô: 3

840 Bùi Văn Vinh
Quê Thanh Lương-Thanh Chương Nghệ An HS: 26/1/1986 Lô: A8 Hàng: 15 Số mô: 10

841 Mai Vinh
Quê Nghi Trung-Nghi Lộc Nghệ An HS: 16/2/1965 Lô: A8 Hàng: 34 Số mô: 24

842 Trần Hữu Vinh
Quê Ngọc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 8

843 Vi Hồng Vinh
Quê Tam Thái-Tương Dương Nghệ An HS: 13/7/1966 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 20

844 Lê Văn Vĩnh
Quê Bắc Sơn - Đô Lương Nghệ An HS: 13/10/1978 Lô: A8 Hàng: 29 Số mô: 2

845 Lô Văn Vũ
Quê Yên Khê- Con Cuông Nghệ An HS: 3/4 Lô: Hàng: 2 Số mô: 11

846 Trần Thị Vũ
Quê Quỳnh Ngọc-Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 29/3/1970 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 26

847 Hồ Công Vưởng
Quê Diễn Trung-Diễn Châu Nghệ An HS: 28/10/1972 Lô: Hàng: 2 Số mô: 13

848 Nguyễn Chí Vượng
Quê Thanh Đồng-Thanh Chương Nghệ An HS: 17/2/1967 Lô: A4 Hàng: 12 Số mô: 18

849 Nguyễn Phi Vỹ
Quê Diễn Đoài-Diễn Châu Nghệ An HS: 2/4/1969 Lô: A4 Hàng: 10 Số mô: 22

850 Nguyễn Văn Vỹ
Quê Hồng Long- Nam Đàn Nghệ An HS: 27/9/1968 Lô: A4 Hàng: 1 Số mô: 14

851 Nguyễn Văn Vỹ
Quê Ngọc Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 17/3/1978 Lô: A8 Hàng: 22 Số mô: 8

852 Cù Ba Xa
Quê Nhót Phan Lông-Kỳ Sơn Nghệ An HS: 1/6/1962 Lô: A2 Hàng: 17 Số mô: 2

853 Tống Văn Xiên
Quê Thái Hoà-Nghĩa Đàn Nghệ An HS: 28/3/1972 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 30

854 Nguyễn Lâm Xơng
Quê Thanh Tùng-Thanh Chương Nghệ An HS: 20/12/1970 Lô: A3 Hàng: 14 Số mô: 3

855 Nguyễn Bá Xuân
Quê Thanh Lộc - Thanh Chương Nghệ An HS: 4/6/1965 Lô: A3 Hàng: 16 Số mô: 32

856 Nguyễn Thị Xuân
Quê Ngọc Sơn -Đô Lương Nghệ An HS: 31/8/1969 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 25

857 Nguyễn Văn Xuân
Quê Thanh Hưng-Thanh Chương Nghệ An HS: 22/4/1970 Lô: A3 Hàng: 5 Số mô: 15

858 Nguyễn Văn Xuân
Quê Nghi Tân-Nghi Lộc Nghệ An HS: 26/10/1968 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 30

859 Nguyễn Văn Xuân
Quê Tân hợp-Tân Kỳ Nghệ An HS: 2/4/1970 Lô: B1 Hàng: 12 Số mô: 12

860 Vi Văn Xuân
Quê Mường Hinh-Quế Phong Nghệ An HS: 21/3/1985 Lô: A8 Hàng: 23 Số mô: 12

861 Lê Văn Xưng
Quê Thanh Hưng-Thanh chương Nghệ An HS: 26/6/1978 Lô: A8 Hàng: 30 Số mô: 7

862 Nguyễn Văn Xương
Quê Quỳnh Diện- Quỳnh Lưu Nghệ An HS: 1/4/1965 Lô: A2 Hàng: 5 Số mô: 9

863 Lạng Đình Xuyên
Quê Châu Tiến-Quỳ Châu Nghệ An HS: 14/8/1968 Lô: A4 Hàng: 3 Số mô: 31

864 Phạm Văn Xuyến
Quê Tràng Sơn-Đô Lương Nghệ An HS: 29/11/1969 Lô: A4 Hàng: 11 Số mô: 27

865 Trương Văn Xuyến
Quê Hà Sơn-Quỳ Hợp Nghệ An HS: 26/9/1984 Lô: A8 Hàng: 18 Số mô: 7

866 Đậu Công Yên
Quê Diễn Thành-Diễn Châu Nghệ An HS: 19/4/1966 Lô: A4 Hàng: 16 Số mô: 7

867 Nguyễn Viết Yên
Quê Võ Liệt-Thanh Chương Nghệ An HS: 19/6/1978 Lô: A8 Hàng: 13 Số mô: 7

================


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: lính đường dây trong 20 Tháng Bảy, 2015, 09:08:33 pm
Riêng số 368 liệt sỹ là con em của huyện sở tại Anh Sơn, tỉnh Nghệ An, không cần thiết phải thông báo cho bà con. Bởi phòng Lao động, Thương binh và Xã hội huyện đã rất nhiệt tình thông báo cho bà con trên địa bàn. Bản thân trưởng phòng LĐTBXH huyện Nguyễn Văn Sơn là con liệt sỹ nên dường như anh đã thấu hiểu nỗi lòng của bà con thân nhân nên đã làm bằng tất cả trách nhiệm của mình. Hơn nữa, trong số 386 liệt sỹ của miền đất này an táng tại đây có cả những liệt sỹ trên địa bàn những không phải quân tình nguyện từ Lào chuyển về, có những liệt sỹ chuyển về từ Quân khu 9.
=================

XIN ĐƯỢC ĐĂNG KÈM THÔNG TIN TÌM THÂN NHÂN CHIẾN SỸ HY SINH:
THEO CÁC CÁC THÔNG TIN HỒ SƠ GỐC DƯỚI ĐÂY:
************************************
Họ tên: Nguyễn Văn Thành.
Sinh năm: 1956
Quê: Xóm 15, xã Hưng Châu (hoặc Hưng Nhân), huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An , Nhập ngũ: Tháng 3 năm 1975
Cấp bậc chức vụ: Binh nhì, Chiến sỹ.
Tân binh vừa được phân về đại đội 2, tiểu đoàn 8, trung đoàn 866.
Qua Lào: Ngày 20 tháng 6 năm 1975 . Hy sinh: 21 Tháng 6 năm 1975
Trường hợp hy sinh: Tai nạn do tháo kíp lựu đạn US.
Bố: Nguyễn Văn Khải. Mẹ: Nguyễn Thị Em.

Ngày 20 tháng 6 năm 1975, khi vừa tới nơi trú quân được gần một giờ, anh đã tháo vòng khuyên trên chốt lựu đạn US để làm móc vào bát của mình. Lựu đạn nổ. Vậy là anh hy sinh chỉ hơn 1 tiếng từ khi đến đơn vị. Ban đầu, thi hài anh được đơn vị an táng tại Nghĩa trang trạm Quân y, Bản Son (ngay gần trung tâm Phonxavan). Năm 1976 được đơn vị đưa nguyên cả thi hài chưa tiêu của anh ấy về an táng tại khu B, nghĩa trang Lạt Huồng với số mộ: B401 và ghi trong hồ sơ là (Tử sỹ) với đầy đủ thông tin, sơ đồ mộ chí cùng 760 liệt sỹ của đơn vị. Năm 1986, hài cốt của anh đã được đưa về Việt nam cùng hàng ngàn hài cốt liệt sỹ của mặt trận 31. Nhưng đã mất toàn bộ danh tính như bao liệt sỹ khác cùng nghĩa trang!
Vậy nên, nay rất cần có được nguồn gen đối ứng để xác định lại danh tính hài cốt của anh Nguyễn Văn Thành. Chúng tôi đã lần tìm từ 2012 đến nay những vẫn không có thông tin gì về người thân của tử sỹ Nguyễn Văn Thành. Kính nhờ toàn thể bà con quê nghệ an trên các tỉnh thành phố lưu ý giúp chúng tôi!

Trưởng ban liên lạc toàn quốc thân nhân liệt sỹ mặt trận 31,
Tiểu ban chính sách liệt sỹ và danh tính liệt sỹ quân tình nguyện toàn quốc,

Trần Đình Huân


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: anhtho trong 23 Tháng Bảy, 2015, 08:33:04 pm
Em ủng hộ anh lính đường dây qua những thông tin đồng đội mình, vì bên cạnh cuộc sống yên bình này, vẫn còn bao gia đình khắc khoải về sự chờ đợi tâm linh người thân mình không trở về sau cuộc chiến vệ quốc. hy vọng những thông tin của anh góp phần hy vọng của những thân nhân ngóng đợi tin những núm ruột của mình


Tiêu đề: Re: Thông tin cần thiết cho thân nhân liệt sĩ hy sinh tại Lào.
Gửi bởi: hạnh phin trong 23 Tháng Bảy, 2015, 09:59:39 pm
      
           Xin chào   anhtho,   chào các bác CCB .....

              Đúng tháng 7 Âm lịch là tháng TRI ÂN  cho các Bậc Sinh Thành,  còn Tháng 7 lịch dương Tháng của Uống Nước Nhớ Nguồn, trong đó có chúng ta NHỮNG NGƯỜI LÍNH CHIẾN   đều hành hương hoặc hướng lòng mình về các NGHĨA TRANG TỔ QUỐC,   Kính cẩn nghiêng mình trước Anh Linh các Anh Hùng Liệt Sỹ.  Các Anh ngã xuông cho chúng ta, Tổ Quốc ta có ngày Huy Hoàng Hôm nay.  ngàn lần cảm ơn sự anh dũng hy sinh của các Liệt Sỹ , Thương Binh.
 
                http://www.youtube.com/watch?v=lEApJ4dH-HY