Quân sử Việt Nam
Tin tức: 45 năm ngày thành lập Sư đoàn 3 - Sư đoàn Sao Vàng
 
*
Chào Khách. Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký. 03 Tháng Chín, 2010, 11:08:30 pm


Đăng nhập với Tên truy nhập, Mật khẩu và thời gian tự động thoát


Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 »   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Thuật ngữ quân sự các nước  (Đọc 18228 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
OldBuff
Trung tá
*
Bài viết: 2520


Vì nhân dân quên mình


« vào lúc: 06 Tháng Bảy, 2008, 10:42:35 pm »

Trong quá trình tìm hiểu kiến thức quốc phòng các nước, nhiều người thường gặp khó khăn trong việc hiểu hoặc chuyển dịch các thuật ngữ quân sự sang ngôn ngữ khác nói chung, tiếng Việt nói riêng. Điều đó là dễ hiểu bởi thuật ngữ được phát triển và sử dụng trên nền tảng văn hoá xã hội của quốc gia nơi ngôn ngữ sản sinh ra thuật ngữ chuyên ngành đó đang được sử dụng. Chủ đề này là một diễn đàn góp phần làm sáng tỏ các thuật ngữ quân sự thông dụng của các nước.

Để mở đầu, Buff tôi xin giới thiệu các thuật ngữ quân sự tiếng Nga bắt đầu với mục từ viết tắt. Rất mong chủ đề nhận được sự quan tâm và tham gia nhiệt tình của các thành viên.

Logged

Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
OldBuff
Trung tá
*
Bài viết: 2520


Vì nhân dân quên mình


« Trả lời #1 vào lúc: 06 Tháng Bảy, 2008, 10:47:21 pm »

Сокращения

       А — армия
       аа — армейская авиация
       аб — авиабаза
       абб — артиллерийская база боеприпасов
       абв — артиллерийская база вооружения
       абон — авиационная бригада особого назначения
       абр — артиллерийская бригада
       абсрлдн — авиабаза самолетов радиолокационного дозора и наведения
       АВВСПВО — армия ВВС и ПВО
       автбз — автобаза
       автбр — автомобильная бригада
       автд — автомобильное депо
       аг — авиагруппа
       ад — артиллерийская дивизия
       адон — авиадивизия особого назначения
       АК — армейский корпус
       ак — авиационная комендатура
       ап — артиллерийский полк
       апон — авиационный полк особого назначения
       арз — авиаремонтный завод
       арсВМФ — арсенал ВМФ
       арсГРАУ — арсенал ГРАУ
       арсРВСН — арсенал РВСН
       арсХО — арсенал химического оружия
       АртИИ — Артиллерийский инженерный институт
       АртП — артиллерийский полигон
       артрз — артиллерийский ремонтный завод
       ас — артиллерийский склад
       АСУ — автоматизированная система управления
       атб — авиационная техническая база
       атс — авиационный технический склад
Logged

Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
dongadoan
Admin Độc lập
*
Bài viết: 6985


Cái thời hoa gạo cháy...


WWW
« Trả lời #2 vào lúc: 06 Tháng Bảy, 2008, 10:50:57 pm »

Ùi, dịch luôn ra tiếng ta đê, bác Trâu ơi! Grin

Trong cả đống trên kia, thấy cái này quen thế chứ:

АСУ — автоматизированная система управления

 Grin
Logged

Đán nguyện nhân trường cửu, thiên lý cộng thuyền quyên
Tunguska
Global Moderator
*
Bài viết: 543



« Trả lời #3 vào lúc: 06 Tháng Bảy, 2008, 10:53:32 pm »

Có cái topic cũ, bác Trâu xem có thể tận dụng không. Nếu bác nhất trí thì em sẽ ghép lại.
http://www.quansuvn.net/index.php?topic=255.0
Logged
Ngocvancu
Thành viên
*
Bài viết: 531



« Trả lời #4 vào lúc: 06 Tháng Bảy, 2008, 10:54:43 pm »

Vừa Nga vừa Anh hay đấy.
Logged
OldBuff
Trung tá
*
Bài viết: 2520


Vì nhân dân quên mình


« Trả lời #5 vào lúc: 06 Tháng Bảy, 2008, 11:07:06 pm »

Cảm ơn các bác đã phản hồi! Buff tôi dự định đầu tiên đưa mục từ tắt thông dụng và nghĩa đầy đủ trong tiếng mẹ đẻ của nó (tỷ như nhà ta PK-KQ có nghĩa là Phòng không-Không quân). Sau đó, Buff tôi bổ sung nghĩa tiếng Việt và viết tắt tiếng Việt, rồi so sánh chéo tới các ngôn ngữ khác như tiếng Anh hoặc Pháp (nếu có thể). Các bác mà ép làm ngay e rằng gấu mẹ giờ này nó cắn chết Grin Grin Grin

Trong khi đó, bác nào bức xúc từ nào cứ đưa lên để ưu tiên xử lý trước kiểu như ACY của bác Đoành.

@ Tunguska: Chủ đề này về thuật ngữ quân sự các nước chứ ko chuyên giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt. Có lẽ đồng chí cứ để ở đây! Nếu thuật ngữ nào chưa được xử lý Việt hoá gọn ở đây thì hãy mang sang bên ấy để tinh chế, được ko ah?
Logged

Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
OldBuff
Trung tá
*
Bài viết: 2520


Vì nhân dân quên mình


« Trả lời #6 vào lúc: 07 Tháng Bảy, 2008, 12:38:18 pm »

А — армия

Trong thuật ngữ quân sự tiếng Nga, từ này có các nghĩa sau:

1. Quân đội  (nghĩa cổ) để chỉ các lực lượng quân sự trên bộ trong mối quan hệ với hải quân khi lực lượng không quân chưa xuất hiện.

Ví dụ: "Русская армия и флот" là "Quân đội và hải quân Nga" thời trước Thế chiến I
 
2. Lục quân để chỉ các lực lượng quân sự trên bộ trong mối quan hệ với không quân và hải quân.

Ví dụ: các lực lượng Hải-Lục-Không quân trong tiếng Nga trước đây là "Армия, Авиация и Флот".

Trong tiếng Nga hiện đại, do có sự phân biệt quân binh chủng ngày càng sâu nên thuật ngữ Армия được chuyên biệt bởi thuật ngữ Сухопутные войска trong nghĩa Lục quân.

3. Tập đoàn quân: (một cấp đơn vị chiến đấu) là cấp đơn vị chiến đấu hợp thành rất lớn trong cơ cấu các lực lượng vũ trang Nga. Trong nghĩa này, Армия thường được đánh số hoặc gọi theo địa danh.

Ví dụ: 16 Воздушная армия là Tập đoàn Không quân số 16 (thuộc Quân chủng Không quân)
Logged

Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
OldBuff
Trung tá
*
Bài viết: 2520


Vì nhân dân quên mình


« Trả lời #7 vào lúc: 07 Tháng Bảy, 2008, 02:18:39 pm »

аа — армейская авиация

Армейская авиация: Không quân hỗ trợ là một binh chủng máy bay chiến đấu trong Quân chủng Không quân của LB Nga, làm nhiệm vụ hỗ trợ hoả lực và phục vụ chiến đấu cho các lực lượng mặt đất (trinh sát, tải quân, hậu cần chiến dịch, v.v). Lực lượng này sử dụng các loại máy bay trực thăng vũ trang (Mi-8/17 vận tải vũ trang, Mi-24 vận tải vũ trang, Mi-26 quân y, Mi-28 chiến đấu và Ka-52 chiến đấu xung kích) và biên chế thành các trung đoàn không quân trong đội hình Tập đoàn Không quân hoặc Tập đoàn Phòng không-Không quân.

Mặc dù Армейская авиация của Nga và Army Aviation của Mỹ có cùng chức năng và tên gọi (nếu chuyển ngữ thuần tuý), nhưng do cơ cấu tổ chức và biên chế lực lượng khác nhau nên cách gọi Việt hoá cũng khác nhau. Lực lượng Army Aviation của Mỹ được gọi là Không lực Lục quân, là một binh chủng thuộc Lục quân, biên chế trực tiếp về cấp sư đoàn hoặc lữ đoàn lục quân.


Sơ đồ tổ chức của lực lượng Không quân Liên bang Nga (hợp nhất các Quân chủng Không quân và Phòng không)


Một số hình ảnh về phương tiện chiến đấu của Lực lượng Không quân hỗ trợ Nga:


Trực thăng chiến đấu xung kích Ka-52


Trực thăng vận tải vũ trang Mi-24


Trực thăng quân y Mi-26
Logged

Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
Ngocvancu
Thành viên
*
Bài viết: 531



« Trả lời #8 vào lúc: 07 Tháng Bảy, 2008, 02:57:33 pm »

Nên chua phiên âm tiếng Việt nữa OldBulf ơi.Trong Nam ít người học tiếng Nga lắm.
Logged
OldBuff
Trung tá
*
Bài viết: 2520


Vì nhân dân quên mình


« Trả lời #9 vào lúc: 09 Tháng Bảy, 2008, 12:48:10 pm »

аб — авиабаза - Căn cứ không quân

авиабаза là căn cứ mặt đất phục vụ việc hoạt động, trú đỗ, cất hạ cánh và các hoạt động phục vụ chiến đấu khác cho các loại máy bay quân sự và các đơn vị chức năng khác của lực lượng không quân.

Thuật ngữ авиабаза là từ ghép vay mượn từ thuật ngữ tiếng Anh-Mỹ Airbase và được sử dụng thay thế thuật ngữ военный аэродром - sân bay quân sự trong tiếng Nga. Gần đây, chức năng của các sân bay quân sự của Không quân Nga ngày càng được tăng cường và mở rộng nên thuật ngữ авиабаза thường xuyên được dùng trong giới truyền thông và thông tin quốc phòng Nga.

Phiên âm tiếng Việt: A-vi-a-ba-dâ

Một tổ kỹ thuật của Trung đoàn không quân cận vệ trinh sát số 164 Phương diện quân số 2 thời Xô-viết đang bảo trì máy bay tiêm kích bom/trinh sát Mig-25RB Căn cứ không quân Бжег-Скарбимеж trên đất Ba-lan


Logged

Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 »   Lên
  In  
 
Chuyển tới:  

Powered by MySQL Powered by PHP Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006-2008, Simple Machines LLC

Valid XHTML 1.0! Valid CSS! Dilber MC Theme by HarzeM