altus
Moderator

Bài viết: 1631
|
 |
« Trả lời #70 vào lúc: 24 Tháng Tám, 2008, 06:01:36 AM » |
|
Thế các bác cho hỏi Detachment thì dịch sang tiếng Việt (Nga) là gì ạ?
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
danngoc
Thành viên

Bài viết: 939
Đã bị khóa vĩnh viễn
|
 |
« Trả lời #71 vào lúc: 24 Tháng Tám, 2008, 07:29:21 AM » |
|
Chắc là "Đơn vị phối thuộc". Blocking Det. là đơn vị phối thuộc cho sư, quân đoàn hay tập đoàn quân.
Btw, Tks bác Trâu.
|
|
|
|
|
Logged
|
Chết vì ghét người!
|
|
|
sukhoi30
Thành viên

Bài viết: 66
|
 |
« Trả lời #72 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 01:44:28 PM » |
|
"điều nghiên" có nghĩa là gì?
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
songoku
Thành viên

Bài viết: 67
|
 |
« Trả lời #73 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 03:20:14 PM » |
|
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
altus
Moderator

Bài viết: 1631
|
 |
« Trả lời #74 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 03:39:51 PM » |
|
Chắc là "Đơn vị phối thuộc". Blocking Det. là đơn vị phối thuộc cho sư, quân đoàn hay tập đoàn quân.
Vâng, lục quân thì có thể thế. Nhưng không quân, chẳng hạn 1st Fighter Detachment, thì tôi nghĩ không dịch thế được.
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
chiangshan
Thành viên

Bài viết: 3119
No sacrifice, no victory
|
 |
« Trả lời #75 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 04:05:09 PM » |
|
Chắc là "Đơn vị phối thuộc". Blocking Det. là đơn vị phối thuộc cho sư, quân đoàn hay tập đoàn quân.
Vâng, lục quân thì có thể thế. Nhưng không quân, chẳng hạn 1st Fighter Detachment, thì tôi nghĩ không dịch thế được. Hình như với KQ thì "detachment" ở dưới "squadron", vậy cứ dịch là phi đội.
|
|
|
|
|
Logged
|
Dân ta phải biết sử ta Cái gì không biết cần tra Gúc gồ
|
|
|
altus
Moderator

Bài viết: 1631
|
 |
« Trả lời #76 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 04:20:34 PM » |
|
Hình như với KQ thì "detachment" ở dưới "squadron", vậy cứ dịch là phi đội.
Cả Wing, Group, Squadron đều có thể có một vài Detachments. Squadron Detachment chắc có thể dịch là Phân đội. Nhưng không biết Wing Detachment và Group Detachment nên dịch thế nào?
|
|
|
|
|
Logged
|
|
|
|
dongadoan
Thành viên

Bài viết: 7443
Cái thời hoa gạo cháy...
|
 |
« Trả lời #77 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 04:38:25 PM » |
|
Detachment: phân đội, chi đội, biệt đội hoặc cánh quân, mũi.
|
|
|
|
|
Logged
|
Duyên ấy kiếp sau tình chưa nhạt, thà phụ trời xanh chẳng phụ nàng!
|
|
|
OldBuff
Moderator

Bài viết: 3010
Vì nhân dân quên mình
|
 |
« Trả lời #78 vào lúc: 31 Tháng Tám, 2008, 08:23:53 PM » |
|
Detachment trong quân sự nói chung (BQP Mỹ, NATO) dùng để chỉ: - Một binh đội lâm thời được phái đi từ một đơn vị cấp độ lớn hơn và biên chế cố định để thực hiện một nhiệm vụ quân sự cấp chiến thuật tách biệt với nhiệm vụ đương thời của đơn vị chỉ huy binh đội đó. - Một binh đội được tách ra từ một đơn vị cấp độ lớn hơn để tham gia cùng một đơn vị cấp độ lớn hơn khác trong một chiến dịch. - Một cấp đơn vị thường trực của lục quân cấp dưới trung đội nhưng không đồng nghĩa với tiểu đội, dùng cho một nhiệm vụ chuyên biệt nào đó.
Như vậy, detachment (viết tắt DET) có thể có nghĩa tương ứng như bác Đoành nêu, cụ thể có thể là phân đội phối thuộc, phân đội biệt lập (biệt phái), phân đội chuyên nhiệm, chi đội, v.v.
Detachment cũng được dùng đồng nghĩa với task force, group trong một số văn cảnh. Khi chuyển ngữ tiếng Việt cũng cần tính tới yếu tố phù hợp trong tiếng Việt ở cấp đơn vị tương ứng. Ví dụ: Task force College Eye là một phân đội phối thuộc dưới sự chỉ huy của Liên đoàn không quân số 7 (Thái Bình Dương) của Không quân Mỹ gồm 2 phi đoàn EC-121 của Không đoàn số 552 và 2 phi đoàn EC-121 Không đoàn số 553 thuộc BTL KQ chiến lược SAC, 1 DET EC-121 của Trung tâm thử nghiệm vũ khí Hải quân Mỹ. Nếu chuyển ngữ sang tiếng Việt có thể sử dụng cụm từ Phân đội chuyên nhiệm hoặc Nhóm tác chiến không quân College Eye.
|
|
|
|
|
Logged
|
Thượng tôn công lý - Chế áp cường quyền
|
|
|
chiangshan
Thành viên

Bài viết: 3119
No sacrifice, no victory
|
 |
« Trả lời #79 vào lúc: 24 Tháng Chín, 2008, 10:29:05 AM » |
|
http://en.wikipedia.org/wiki/United_States_Army_enlisted_rank_insigniaPrivate: binh nhì Private 1st class: binh nhất Lance-corporal: chuẩn hạ sĩ  Corporal: hạ sĩ Specialist: hạ sĩ chuyên môn  Sergeant: trung sĩ Staff sergeant: trung sĩ tham mưu  Sergeant 1st class: trung sĩ nhất/thượng sĩ (?) 1st sergeant:  Master sergeant:  Sergeant major:  Command sergeant major:  Loạn hết cả óc với cấp bậc của mấy chú Mẽo 
|
|
|
|
|
Logged
|
Dân ta phải biết sử ta Cái gì không biết cần tra Gúc gồ
|
|
|
|